Nhãn hiệu EPSON

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-18255
Ngày nộp đơn
14/09/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0176081-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu EPSON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-18255 ngày 14/09/2007, chủ đơn là SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SEIKO EPSON CORPORATION) (JP). Đơn đăng ký cho 45 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
EPSON
Số đơn
VN-4-2007-18255
Ngày nộp đơn
14/09/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-18255
Số văn bằng bảo hộ
4-0176081-000
Ngày cấp văn bằng
22/11/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/09/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 45 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm điều chỉnh sự tăng trưởng của cây; khoáng sản á kim; bột giấy; phân bón; hoá chất dùng trong nhiếp ảnh; giấy thử nghiệm hoá học; chất làm ngọt nhân tạo; men gốm.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn; thuốc nhuộm; chất màu nhuộm; mực cho máy in của máy vi tính; mực in; thuốc vẽ; mực hộp dùng cho máy in của máy vi tính; mực để trong ống dùng cho máy in của máy vi tính; kim loại mầu dạng lá hoặc dạng bột cho thợ sơn, thợ trang trí, thợ in và họa sĩ; kim loại quý ở dạng lá hoặc dạng bột dùng cho thợ sơn, thợ trang trí, thợ in và họa sĩ; mỡ chống gỉ; nhựa thơm Canada; chế phẩm dùng để tẩy bỏ giấy dán tuờng; nhựa copan; nhựa cây Sandarac dùng để làm vec-ni hoặc sơn dầu; sen-lắc (nhựa cây dùng để làm vec-ni); dầu cây thông; nhựa cây dama dùng để làm vec-ni; chất cắn màu; mát tít; nhựa cây thông; chất bảo quản gỗ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng và chất tẩy không dùng cho các hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; nước hoa tự nhiên được điều chế từ thực vật; nước hoa tự nhiên được điều chế từ động vật; nước hoa nhân tạo; nước hoa tổng hợp; hương liệu thực phẩm được điều chế từ tinh dầu; hương trầm và hương thơm; mỹ phẩm và mỹ phẩm vệ sinh cá nhân; móng tay chân giả; lông mi giả; chất dính dùng cho việc gắn tóc giả; chất dính dùng cho việc gắn lông mi giả; hồ để hồ quần áo giặt; giêlatin rong biển dùng cho quần áo giặt; kem đánh răng; chế phẩm dùng để chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia đình; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng cho mục đích gia đình; chế phẩm tẩy gỉ; benzen để tẩy vết bẩn; hóa chất làm mềm vải dùng cho việc giặt; chất tẩy trắng quần áo giặt; chế phẩm đánh bóng; giấy nhám, vải nhám để mài mòn, cát nhám (vật liệu mài), đá bọt, giấy đánh bóng, kem đánh bóng giày và ủng; xi đánh giày; chế phẩm tẩy (bóc) sơn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhiên liệu rắn; nhiên liệu lỏng; nhiên liệu khí; sáp ong (dạng thô); bấc đèn; nến.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dược, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh; vật liệu dùng để làm răng; gạc dùng để băng bó; bao con nhộng rỗng dùng cho dược phẩm; miếng băng để băng mắt; băng để băng vết thương ở tai; băng vệ sinh phụ nữ; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt ; khăn vệ sinh phụ nữ; quần lót vệ sinh; bông hút nước; cao dán; băng dùng để băng bó vết thương; bông colođion; đệm ngực y tế; vòng tay dùng cho mục đích y tế; tã lót; tinh dịch dùng cho việc thụ tinh nhân tạo; sữa bột dùng cho trẻ sơ sinh; đường lactoza; giấy bẫy ruồi (có chất diệt côn trùng); giấy chống nhậy (có chất diệt côn trùng).

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt và thép; kim loại màu và hợp kim của chúng; quặng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật để cố định/lắp ráp đồ gỗ bằng kim loại; két sắt; đồ ngũ kim; bộ cấu kiện nhà kim loại lắp ráp tiền chế; thùng hoặc bể kim loại để chứa chất lỏng, thùng chứa nước công nghiệp bằng kim loại; thùng chứa khí được hóa lỏng bằng kim loại; thùng chứa khí bằng kim loại; nắp nổi bên trong bằng nhôm sử dụng cho thùng chứa khí hoặc khí hóa lỏng; cái ròng rọc, lò xo và van bằng kim loại; bao bì dạng thùng kim loại; nút, vung, nắp bằng kim loại; tấm nâng hàng và dỡ hàng bằng kim loại; bàn quay tròn dùng để nâng các gói hàng nặng; đòn ngang dùng để nâng các gói hàng nặng; san hô nhân tạo bằng kim loại; khuôn kim loại để tạo hình các sản phẩm làm bằng xi măng; nhà kính bằng kim loại có thể chuyên chở được sử dụng trong gia đình; lều quán làm bằng kim loại có phun sơn; chuồng nuôi gia cầm bằng kim loại; đèn hiệu hoặc cột mốc bằng kim loại không phát quang; biển tín hiệu giao thông bằng kim loại không bao gồm biển tín hiệu giao thông cơ học và dạ quang; ghi đường sắt; mối nối bằng kim loại dùng cho ống dẫn; vòng kẹp bằng kim loại; chìa khóa; chốt định vị; mỏ neo; cọc trên sàn tàu để cuốn dây neo bằng kim loại; cọc tàu thuyền cuốn dây neo bằng kim loại; cái đe; bản khắc để in; lưới dây kim loại và lưới thép mịn; dây cáp kim loại; xích chó; thùng chứa nước bằng kim loại dùng cho mục đích gia đình; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại; hộp đựng tiền bằng kim loại; thang gập và thang bằng kim loại; biển hiệu và biển đề tên ở cửa bằng kim loại; giá treo khăn bằng kim loại; móc treo mũ bằng kim loại; hộp đựng thư bằng kim loại; mành cửa bằng kim loại; cửa chớp lật bằng kim loại; biển quảng cáo thẳng đứng bằng kim loại; tượng bằng kim loại; mộ chí và bia mộ bằng kim loại; khóa (thắt lưng) bằng kim loại thường; sắt bịt đầu ống bằng kim loại dùng cho ba toong hoặc gậy đi bộ; móc sắt; móc leo núi bằng kim loại; bệ/bục để dưới nước bằng kim loại; bàn đạp ngựa bằng kim loại; đinh thúc ngựa; thiết bị phân phối khăn lau tay, cố định bằng kim loại; kim loại màu.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và dụng cụ để chế biến kim loại; máy và thiết bị đào mỏ; máy và thiết bị xây dựng; máy và thiết bị chất - dỡ tải; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất; máy và thiết bị ngành dệt; máy và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy chế biến gỗ; máy và thiết bị làm bột giấy hoặc làm giấy; máy và thiết bị in hoặc đóng sách dùng trong công nghiệp; máy và thiết bị đóng gói hoặc gói; máy và thiết bị chế biến nhựa; máy và hệ thống sản xuất chất bán dẫn; máy và thiết bị sản xuất chế biến sản phẩm cao su; máy làm đá; động cơ không sử dụng điện, không bao gồm động cơ dùng cho phương tiện trên bộ; cối xay nước; cối xay gió; máy và dụng cụ chạy bằng hơi nén hoặc thủy lực; máy cày và dụng cụ của máy cày; máy xới và dụng cụ của máy xới; máy gặt và dụng cụ của máy gặt; máy ép cỏ khô; máy cắt thức ăn; máy trộn thức ăn; máy xay thức ăn; máy lọc sữa dùng cho mục đích công nghiệp; máy vắt sữa; lò ấp trứng gà; lồng ấp trứng; máy nuôi tằm và dụng cụ của máy, máy đánh cá và dụng cụ của máy; máy khâu; máy và thiết bị sản xuất đồ thủy tinh; máy làm giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy phân phối băng dính; máy đóng dấu tự động; bộ khởi động cho mô tô và động cơ, động cơ điện một chiều và xoay chiều, không bao gồm động cơ cho các xe cộ trên bộ nhưng bao gồm các bộ phận của động cơ điện một chiều và xoay chiều, máy phát điện một chiều và xoay chiều; máy giữ xe được cơ giới hoá; máy xén cỏ; máy và thiết bị sửa chữa và đại tu; máy giặt điện dùng cho mục đích công nghiệp; máy rửa bát dùng cho mục đích công nghiệp; máy làm bóng bằng sáp chạy điện dùng cho mục đích công nghiệp; máy hút bụi chân không dùng cho mục đích công nghiệp; máy rửa bát dùng cho mục đích gia đình; máy làm bóng bằng sáp chạy bằng điện dùng cho mục đích gia đình; máy giặt dùng cho mục đích gia đình; máy hút bụi dùng cho mục đích gia đình; máy pha trộn thức ăn chạy bằng điện dùng cho mục đích gia đình; bàn chải của máy phát điện; cái kéo rèm chạy bằng điện; bàn xoay gốm chạy bằng điện; máy và thiết bị sơn; các thiết bị rửa xe cộ; máy và thiết bị nén rác; máy và thiết bị nghiền nát rác; ổ bi, trục, trục nối; hệ thống bánh răng và dẫn động cho máy móc; giảm xóc (bộ phận của máy), lò xo (bộ phận của máy); guốc phanh (trừ loại dùng cho xe cộ); van (bộ phận của máy); máy cắt kim loại; kim đan dùng cho máy dệt.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay; dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc nhọn; cái cuốc; cái chĩa dùng để đào và cái cào cỏ; máy dệt tay; khuôn dùng để làm dày (dụng cụ cầm tay); dao cạo bằng điện và kéo xén tóc; hộp cạo râu; bộ cắt móng tay; bộ cắt móng chân; cái bào không dùng điện dùng làm bong cá ngừ phơi khô thành từng mảng (dụng cụ cầm tay); cái kẹp đường miếng; cái mở hộp không dùng điện; cái kẹp quả hạch; cái thìa; cái nĩa; bàn là không dùng điện; cái xâu kim; dụng cụ mài, gọt phấn của thợ may; dao dùng khi lặn; cán/tay cầm dao dùng khi lặn; rìu phá băng; cái dập than kiểu Nhật Bản (dụng cụ cầm tay); cái kẹp của lò sưởi; bình phun thuốc trừ sâu cầm tay; dao trộn thuốc màu; cái nhíp.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và thiết bị vật lý, hóa học; dụng cụ và thiết bị đo lường; máy và dụng cụ điều chỉnh hoặc phân phối điện; máy đổi điện; thiết bị đổi pha; bộ ắc quy; máy và dụng cụ đo từ và điện; dụng cụ và thiết bị chụp ảnh; dụng cụ và thiết bị quay phim; dụng cụ và thiết bị quang học; kính áp tròng và các loại kính đeo mắt khác; kính dùng cho thấu kính; kính đã được xử lý; thiết bị và dụng cụ cứu đắm; máy chiếu; máy chiếu tinh thể lỏng; điện thoại; máy thu hình; nhạc có thể tải xuống được; đĩa CD đã ghi sẵn; máy ghi âm; máy nhịp; chương trình máy tính có thể tải xuống được; máy tính bao gồm các thiết bị xử lý trung tâm; đĩa CD đã cài sẵn chương trình mã hóa dữ liệu; mạch điện; đĩa từ; băng từ và thiết bị ngoại vi; mạch điện không bao gồm những mạch đã được ghi cùng với chương trình máy tính; máy tính và thiết bị ngoại máy tính; máy xử lý văn bản; máy in dùng cho máy tính; máy in phun dùng cho máy tính; máy in laze dùng cho máy tính; máy in phông lớn dùng cho máy tính; máy in viđêô dùng cho máy tính; máy quét hình ảnh; máy ảnh kỹ thuật số; máy quay viđêô; máy gửi fax; máy sao chụp; ổ đĩa mềm; ổ đĩa từ quang học; ổ đĩa CD; ổ đọc đĩa CD; ổ ghi đĩa CD; ổ đĩa DVD; ổ ghi đĩa DVD có bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên; ổ ghi đĩa DVD; mạch tích hợp; hệ thống tích hợp quy mô lớn; bộ nhớ bán dẫn; điôt (ống hai cực); màn hình; màn hình tinh thể lỏng; màn hình tinh thể lỏng compác; thiết bị cộng hưởng âm thanh bằng thạch anh; máy tạo dao động bằng thạch anh; nam châm, đất hiếm; thẻ nhớ mạch tổ hợp; thẻ quang học; máy tạo khí ô zôn; máy điện phân; chương trình máy tính có thể tải xuống được cho máy chơi trò chơi viđêô; máy mô phỏng dạy thể thao; máy mô phỏng dạy lái xe; bàn là điện; máy uốn tóc bằng điện; còi điện; biển hình tam giác cảnh báo hỏng xe; biển tín hiệu giao thông phát quang; đèn tín hiệu đường sắt; găng tay bảo hộ chống tai nạn; máy dập lửa; vòi nước máy cứu hỏa; ống có vòi dập lửa; hệ thống bình phun nước cứu hỏa; thuyền chữa cháy; động cơ chữa cháy; cái bật lửa dùng cho xe ô tô; mũ bảo hiểm; trang phục chống cháy; măt nạ chống bụi; mặt nạ chống khí; mặt nạ dùng khi hàn điện; lỏi nam châm; dây điện trở; điện cực; hình ảnh có thể tải xuống được dùng làm thiếp chúc mừng; phim điện ảnh đã được phơi sáng; phim (dương bản) đèn chiếu đã được phơi sáng; khung phim (dương bản) đèn chiếu; đĩa và băng viđêô đã được ghi sẵn; đĩa CD đã được ghi sẵn chứa văn bản, hình ảnh và dữ liệu nghe; thiết bị trạm xăng; máy bán hàng tự động; cửa được hoạt động khi trả tiền xu dùng cho thiết bị bãi đỗ xe; máy đếm tiền; thiết bị đầu cuối tiện ích; thiết bị đầu cuối để bán hàng kỹ thuật số; máy đếm hoặc sắp xếp tiền xu; biển quảng cáo bằng điện hiển thị các con số mục tiêu và thông tin hiện tạ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và thiết bị y tế; gối túi nước đá dùng cho mục đích y tế; băng chỉnh hình dùng cho khớp xương có hình tam giác; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; dây ruột mèo để khâu vết mổ; bình sữa trẻ em cho mục đích y tế; ống hút nước nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; múm vú bằng cao su; túi nước đá dùng cho mục đích y tế; vòng kẹp túi nước đá dùng cho mục đích y tế; dụng cụ điều dưỡng; bình chân không dùng cho việc điều dưỡng; cái bảo vệ ngón tay dùng chọ mục đích y tế; dụng cụ tránh thai; màng nhĩ nhân tạo; vật liệu làm các bộ phận giả cho cơ thể (không dùng cho răng); găng tay dùng cho mục đích y tế; dụng cụ mát xa bằng điện cho việc sử dụng trong gia đình; bô đái dùng cho mục đích y tế; bô vệ sinh dành cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; mặt nạ vệ sinh dùng cho nhân viên y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lò sưởi công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân; dụng cụ làm nóng không dùng điện cho mục đích gia đình; nồi hơi (không phải là các bộ phận của máy); máy đun nước bằng gas; bếp lò nấu không dùng điện; bồn rửa bát; chảo chiên công nghiệp dùng điện; máy sấy bát đĩa công nghiệp; nồi nấu cơm công nghiệp; lò quay thịt công nghiệp; lò vi sóng; máy và dụng cụ làm lạnh; tủ ướp lạnh; tủ lạnh làm đá; thiết bị làm khô cỏ; thiết bị làm khô; nồi hấp; máy làm bay hơi; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy móc); thiết bị điều hòa không khí; máy sấy tóc sử dụng trong mỹ viện; lò đun nước bằng năng lượng mặt trời; thiết bị nhiệt điện dùng trong gia đình, cụ thể là: quạt điện dùng cho cá nhân; lò đốt rác dùng cho mục đích công nghiệp; lò đốt rác dùng cho mục đích gia đình; bệ xí có vòi xịt nước rửa; lồng ấp (xoang tròn bằng kim loại có nắp và cán dài); lồng ấp bỏ túi; nhiên liệu que dùng cho lồng ấp bỏ túi kiểu Nhật; bình nước nóng dùng để làm ấm chân trên giường không dùng cho mục đích y tế; túi làm nóng hoặc làm lạnh chứa các chất hóa học sẵn sàng phản ứng khi được yêu cầu không dùng cho mục đích y tế; đèn dùng cho máy chiếu.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tàu lớn; máy bay; đầu máy toa xe lửa; xe ô tô; xe mô tô hai bánh, xe đạp; xe ngựa dành cho trẻ em; xe xích lô; xe trượt tuyết; xe cút kít (để vận chuyển ít hàng hóa); xe bò (hai bánh để chở hàng); xe ngựa kéo; xe đạp moóc; xe lăn; đường dây cáp vận chuyển dùng cho việc bốc dỡ hàng hóa trên tàu hoặc máy bay; xe dỡ hàng dùng cho toa xe lửa không mui; xe goòng đẩy; xe goòng kéo; xe chạy bằng động cơ hơi nước hoặc động cơ điezen; động cơ cho phương tiện trên bộ không dùng điện (không bao gồm bộ phận của chúng); trục dẫn động, trục hoặc trực quay cho phương tiện trên bộ; ổ bi dùng cho phương tiện trên bộ; trục nối dùng cho phương tiện trên bộ; bộ dẫn động và hệ thống banh răng dùng cho phương tiện trên bộ; giảm xóc dùng cho phương tiện trên bộ; lò xo cho phương tiện trên bộ; phanh cho phương tiện trên bộ; động cơ dùng điện xoay chiều hoặc điện một chiều cho phương tiện trên bộ (không bao gồm các bộ phận của chúng); miếng vá cao su dính dùng để vá săm hoặc lốp xe, thiết bị báo hiệu chống trộm dùng cho xe cộ; cái dù để nhảy dù.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Súng cầm tay các loại; đạn dược cho súng cầm tay; thuốc súng; thuốc nổ; sản phẩm pháo hoa và phụ kiện của chúng; xe tăng (vũ khí); rốc két (đạn phóng).

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và các hợp kim của chúng; cái kẹp quả hạch bằng kim loại quý; hộp nữ trang làm bằng kim loại quý; cái chụp nến và giá đỡ nến làm bằng kim loại quý; ví tiền và túi đựng làm bằng kim loại quý; đồ trang sức cho giầy làm bằng kim loại quý; hộp phấn sáp làm bằng kim loại quý; đồ trang sức cá nhân làm bằng kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý; đá quý bán thành phẩm và đá quý giả; đá quý chưa được gia công/chế tác; đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường; vật/cúp kỷ niệm; cái khiên dùng để làm vật kỷ niệm; vòng đeo chìa khoá (đồ nữ trang giả, rẻ tiền); huy chương.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc, giá đỡ dụng cụ âm nhạc, âm thoa (dụng cụ nhỏ giống cái chĩa có hai mũi khi đánh vào thì phát ra một âm thanh có độ cao cố định); thiết bị để lên dây cho các dụng cụ âm nhạc.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy dùng cho máy in nối với máy vi tính, giấy và bìa cứng, hộp làm bằng giấy dùng để bao/gói trong công nghiệp; các màng chất dẻo mỏng dùng để bao gói thức ăn dùng trong gia đình, túi đựng rác làm bằng giấy dùng cho gia đình, túi đựng rác dạng màng mỏng bằng chất dẻo dùng cho gia đình; giấy vệ sinh, khăn giấy, khăn ăn để bàn làm bằng giấy, khăn lau tay làm bằng giấy, khăn mùi xoa bằng giấy; mẫu/mô hình làm bằng giấy, phấn dùng cho thợ may; khăn trải bàn làm bằng giấy; tấm biểu ngữ làm bằng giấy, cờ làm bằng giấy; khăn vệ sinh của trẻ sơ sinh làm bằng giấy; thẻ bằng giấy để ghi tên và địa chỉ dán vào túi hành lý; ấn phẩm; tranh và các mẫu chữ đẹp; ảnh chụp; giá chụp ảnh; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); hồ dán và chất dính dùng cho mục đích văn phòng phẩm và dùng trong gia đình; máy để in địa chỉ, ruy băng mực, máy in bản viết, máy dán tem tự động, dập ghim điện dùng trong văn phòng, máy đóng dấu vào phong bì thư dùng cho văn phòng, máy xoá các dấu đã đóng, dụng cụ để vẽ/hoạ đồ, máy đánh chữ, sổ séc, máy rô-nê-ô để sao chép các bản đánh máy hoặc viết tay, máy sao chép chữ nổi, thiết bị để huỷ giấy dùng cho văn phòng, máy in dấu tem bưu điện, máy sao chép văn bản hoạt động theo dạng quay; thanh chèn dòng, mẫu chữ in sẵn, chổi vẽ của thợ trang trí, xi gắn dùng để niêm phong thư từ, mẫu in dùng để đánh dấu/ghi nhãn; thước chia độ (dụng cụ học tập); tấm nhựa/chất dẻo mỏng dùng để bao gói của Nhật Bản, lá (tấm) nhựa/chất dẻo mỏng dùng để bao gói; khí cầu dùng để quảng cáo.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su dạng sợi và sợi được bao/phủ bằng cao su (không dùng cho ngành dệt; chỉ và sợi hoá học (không dùng cho ngành dệt); sợi hoá học (không dùng cho ngành dệt); vòng đệm bằng cao su hoặc sợi cao su đã được xử lý bằng lưu huỳnh; van làm bằng cao su hoặc sợi cao su đã được xử lý bằng lưu huỳnh (không phải là bộ phận của máy móc); dây và dải buộc làm bằng cao su, dây và dải buộc làm bằng amiăng, hộp làm bằng cao su để đóng gói trong công nghiệp, nắp/nút đậy làm bằng cao su (dùng cho các hộp để đóng gói làm bằng cao su dùng trong công nghiệp); nắp đậy và mũ đậy làm bằng cao su (dùng cho các hộp để đóng gói làm bằng cao su dùng trong công nghiệp), nhựa bán thành phẩm (dùng làm vật liệu), mi ca (thô hoặc đã được xử lý một phần); a mi ăng, vật liệu cứng để cách điện, cách âm hoặc để lọc (là vật liệu được làm từ kính đã được làm nóng chảy rồi để nguội); vật liệu nóng chảy kết thành xỉ; lưới làm bằng a mi ăng, sợi a mi ăng, dàn/khung làm bằng a mi ăng, sợi kết làm bằng a mi ăng; nguyên liệu cách âm làm bằng sợi len cứng (không dùng cho mục đích xây dựng), tấm lợp a mi ăng, bột a mi ăng; giấy thấm/làm đặc lại nước, chất lỏng, giấy a mi ăng, sợi cao su được xử lý bằng lưu huỳnh; vật liệu cách điện; hàng rào hoặc vật chắn dầu; miếng/vòng đệm; ống nối/mối nối (không làm bằng kim loại); vật liệu để đóng/bao kín các gói hàng; ống vòi phun cứu hoả, mành bảo vệ an toàn làm bằng a mi ăng; tấm nhựa dùng cho nông nghiệp; tấm che hạt giống thực vật khỏi sụt hoặc lở đất, găng tay cách điện.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da sống; lông thú sống, da đã được thuộc; bộ da lông thú sống; dây và đai làm bằng da; túi làm bằng da để bao gói; bao nhỏ làm bằng da để bao gói; túi dùng cho thể thao; cặp tài liệu; ví đựng đồ trang điểm (còn trống, chưa đựng gì); phụ kiện của túi sách làm bằng kim loại, cái móc khoá có ví đựng; ô và bộ phận của ô; gậy chống để đi bộ, gậy, tay cầm của gậy và tay cầm của gậy chống để đi bộ; yên cương; quần áo cho vật nuôi trong nhà.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khoáng sản không phải là kim loại dùng trong xây dựng, cụ thể là: thạch anh thuần khiết, tự nhiên, trong suốt; vật liệu xây dựng làm bằng gốm, gạch và sản phẩm chịu nhiệt, vật liệu xây dựng làm bằng nhựa, vật liệu xây dựng tổng hợp/nhân tạo, nhựa đường dùng làm vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng làm bằng cao su, vữa (dùng trong xây dựng), vôi dùng làm vật liệu trong xây dựng, thạch cao dùng vật liệu xây dựng; công trình không bằng kim loại; xi măng và các sản phẩm làm từ xi măng; gỗ xây dựng; đá xây dựng; kính xây dựng; vật để cố định/lắp ráp đồ gỗ không làm bằng kim loại; tấm đúc sẵn bằng gốm và bột gốm (không làm bằng a mi ăng) dùng cho mục đích xây dựng, tấm đúc sẵn từ vữa, xi xây dựng, nhựa đường và hắc ín; nhà kính có thể vận chuyển được (không bằng kim loại) dùng cho gia đình; khuôn đúc để làm các sản phẩm xi măng (không làm bằng kim loại ); buồng nhỏ để phun sơn không làm bằng kim loại; chuồng gà và chuồng cho gà ấp trứng (không làm bằng kim loại); cửa sổ bảo vệ làm bằng nhựa nhưng vẫn có thể nghe tiếng để giao tiếp được; cột mốc không bằng kim loại; biển hiệu giao thông trên đường (không phát sáng và không làm bằng kim loại), thùng đựng chất lỏng được xây bằng vôi vữa dùng cho mục đích công nghiệp, thùng đựng nước được xây bằng vôi vữa dùng cho mục đích công nghiệp, thùng đựng nước được xây bằng vôi vữa dùng cho mục đích gia đình; cọc neo tàu (không làm bằng kim loại); các công trình điêu khắc làm bằng đá, công trình điêu khắc làm bằng bê tông, công trình điêu khắc làm bằng đá cẩm thạch; hộp thư xây bằng vôi, vữa; cửa trời (trên mái nhà) làm bằng đá; bậc thang dùng cho bơi/lặn (không bằng kim loại); mộ và bia mộ (không bằng kim loại); ao nước được xây nhân tạo để ngoài vườn.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ; thùng hoặc bể chứa chất lỏng (không bằng kim loại cũng không được xây dựng bằng vôi vữa), thùng chứa nước công nghiệp (không bằng kim loại cũng không được xây dựng bằng vôi vữa), thùng chứa khí lỏng (không bằng kim loại cũng không được xây dựng bằng vôi vữa), thùng chứa ga (không bằng kim loại cũng không được xây dựng bằng vôi vữa); van làm bằng nhựa (không phải là bộ phận của máy móc), phụ kiện của rèm cửa; cái đinh, cái nêm, đai ốc, đinh vít, đinh đầu bẹt, cái then chốt cửa, đinh rivê và bánh xe nhỏ ở chân bàn ghế, tất cả đều không làm bằng kim loại; ổ khoá (không dùng điện, không làm bằng kim loại); thùng làm bằng gỗ để đóng hàng dùng trong công nghiệp; thùng làm bằng tre để đóng hàng dùng trong công nghiệp; nút nhựa (dùng cho thùng đóng/gói hàng trong công nghiệp), nắp và miếng đậy bằng nhựa dùng cho thùng chứa đựng; thiết bị trong các nghi lễ thuộc nhóm này: cụ thể là quan tài (không băng kim loại); tấm nâng hàng (không làm bằng kim loại); tổ ong; nệm, gối, đệm; giường dùng cho vật nuôi trong nhà; cũi dùng cho chó, hộp để làm tổ cho các loại chim nhỏ; quạt điều khiển bằng tay, quạt gấp điều khiển bằng tay; khung tranh ảnh; thùng chứa nước dùng cho mục đích gia đình (không bằng kim loại cũng không được xây dựng bằng vôi vữa); bậc thang và thang (không bằng kim loại); hộp đựng dụng cụ; không bằng kim loại; khung thêu và khung thêu dạng vòng; cọc dùng để chống cây và thực vật; mẫu thức ăn nhân tạo (dùng để trang trí); chuỗi hạt để làm rèm trang trí cửa, mành bằng sậy, mây, tre; mành che bên trong cửa sổ (mành cửa sổ, đồ gỗ); ống hút nước/đồ uống, cái khay (không làm bằng kim loại); túi ngủ; thiết bị phân phối khăn lau tay không bằng kim loại; tấm bình phong đứng kiểu phương đông, tấm bình phong gấp kiểu phương đông; biển đề tên và biển đề tên ở cửa ( không bằng kim loại); cán cờ; bộ giá để treo quần áo; ghế dài; cái móc treo mũ (không làm bằng kim loại); ma nơ canh, giá treo quần áo; dây tết/bện bằng rơm; biển báo bằng nhựa hoặc gỗ; hộp thư (không bằng kim loại hoặc cũng không xây dựng bằng vôi vữa); nôi; khung tập đi cho trẻ nhỏ; ghế dùng cho thợ làm đầu, ghế dùng cho thợ cắt tóc; tác phẩm điêu khắc làm bằng thạch cao, tác phẩm điêu khắc làm bằng nhựa; tác phẩm điêu khắc làm bằng gỗ; sậy; tre; vỏ cây tre, mây, ngà/nanh, râu cá voi, vẩy, sừng giả, ngà voi, sừng động vật, răng động vật, mai rùa, xương động vật; san hô; bọt biển, hổ phách, bàn bếp, ghế đẩu dùng để tắm, màn che làm bằng sậy của Nhật Bản.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm làm bằng thuỷ tinh không dùng cho xây dựng cụ thể là: kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); chảo để rán (không dùng điện), ấm pha cà phê không dùng điện và không phải là kim loại quý; ấm sắt; ấm nước; bộ đồ ăn không làm bằng kim loại quý; thùng đựng đá; chày; dụng cụ lọc; lọ đựng hạt tiêu; thìa xúc đường và hộp đựng muối, tất cả đều không bằng kim loại quý; cốc hình trứng không làm bằng kim loại quý, hộp để giấy và vòng để cuốn/cuộn giấy, cái khay dùng cho gia đình không làm bằng kim loại quý, lọ để tăm không làm bằng kim loại quý, cái rổ tre, cốc/bình trộn, lắc đồ uống, khay để cơm, cối xay hạt cà phê và hạt tiêu bằng tay, cái phễu, cái chày làm bằng gỗ, cối giã bằng đất nung, cái mở nút chai, cái nạo củ cải, khay để bánh, miếng vải lót xoong chảo, đũa, hộp đựng đũa, cái môi múc, cái sàng, cái thớt để băm, chặt, trục cán để nhào bột, vỉ nướng, tăm, dụng cụ ép chanh, không dùng điện, dùng cho gia đình, vật để cán mỏng bánh, thiết bị lau bụi không dùng điện, cái xiên nướng đồ ăn, hộp đựng đá có thể mang theo được, thùng đựng gạo, lọ thuỷ tinh dùng để bảo quản thức ăn, cốc bẹt để uống dùng khi đi du lịch; cái phích, găng tay dùng cho mục đích nội trợ, tơ/sồi làm sạch răng, bàn chải để chải bình, lọ, bàn chải để chải kim loại, bàn chải dùng để chải/đánh ống nước, bàn chải dùng trong công nghiệp, bàn chải cứng để cọ sàn, lông lợn dùng làm bàn chải, bàn chải quần áo, bàn chải giầy dép, bót để đi giày, miếng vải để đánh bóng giày, dụng cụ làm sạch giày, khung giày, hộp đựng bằng thuỷ tinh hoặc đất nung, máng ăn cho vật nuôi, vòng đeo cho gia súc, giá để bàn là, bình phun, khung/bệ để bàn là, bát đựng thức ăn dùng cho vật nuôi trong nhà, bàn chải cho vật nuôi trong nhà, bàn chải răng cho chó, chuồng/lồng chim, chậu tắm dành cho chim, chậu/bình hoa, vật (bình, bể) để trồng cây trong nước, bình nước, dần/sàng để lọc tro dùng trong gia đình, thùng/hộp để than, cái xỏ ủng, khay/hộp để xà phòng, chậu đựng nước tiểu trong phòng ngủ, hộp đựng giấy dùng trong nhà vệ sinh, hộp đựng tiền không bằng kim loại quý, bẫy chuột, vỉ đập ruồi, que/gậy để khuấy nước nóng, xô để tắm dùng cho mục đích vệ sinh, cái chụp nến và giá đỡ nến không bằng kim loại quý, bình và chậu không bằng kim loại quý, bình để thắp hương (lư hương), miếng vải để đánh bóng, giá để bình/chậu, xoong nồi, cái làn/giỏ để đi mua sắm không làm bằng kim loại.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi thô, dây để đan, dây để tết/bện, sợi được hồ cứng, dây bện thừng, dây thừng, lưới không làm bằng kim loại hoặc sợi a mi ăng, bông dùng trong ngành may, cái võng, thùng/hộp đựng kết bằng rơm, vải nhựa/vải dầu, buồm, vải bạt để che mưa, lều/rạp không dùng để cắm trại, tấm vải bạt để che nắng, tấm vải bạt che mưa/nắng, dây thừng dùng cho leo núi, lều dùng cho việc leo núi hoặc cắm trại, chỉ vuốt nhựa, mùn cưa, bông gạo, vỏ bào gỗ, vỏ bào gỗ sợi mỏng, vỏ thóc, bộ lông bò, tóc của con người, chổi cạo râu/tóc, lông lợn không dùng làm bàn chải, lông ngựa, lông vũ; lưới bằng vải dệt ngăn đá rơi; cái kén/cái bọc để chăn nuôi.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi dùng cho ngành dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt, vải đã được khâu sẵn các móc gài, vải nỉ và vải không phải hàng dệt, vải không thấm nước (dùng làm khăn trải bàn), vải được phết hồ không thấm nước, vải vinyl, vải dễ thấm mồ hôi/nước, phụ kiện để trang trí trên vải, khăn ăn để bàn làm bằng vải, vải để lót đĩa, màn chống muỗi, khăn trải giường, chăn, vỏ chăn, vỏ gối, chăn mền, vỏ bọc ghế bằng vải dệt, thảm thêu treo tường làm bằng vải dệt, bức màn che làm bằng vải dệt, rèm cửa bằng vải dệt, khăn trải bàn, màn hạ/buông khi nghỉ giải lao, rèm che trong phòng tắm, vải bọc ghế đi vệ sinh, vải hoặc vải dệt dùng để quấn vào người chết, vải liệm, rèm đen trắng, rèm đỏ trắng, mẫu/nhãn hàng làm bằng vải, vải bọc bàn bi a, biểu ngữ và cờ không làm bằng giấy; chăn dạng túi, túi đựng làm bằng vải dệt.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, nịt bít tất, dây nịt để móc bít tất (dây chun ngắn đi kèm với tất để kéo, giữ bít tất), dây đeo dùng cho quần áo, đai/nẹp để thắt quần áo, thắt lưng cho trang phục, đồ đi chân, trang phục hoá trang, quần áo thể thao, ủng thể thao.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten, đăng ten bằng vải đã được thêu, dải viền trang trí cho quần áo, dây/viền để trang trí cho quần áo, ruy băng, núm/quả tua (túm sợi buộc ở một đầu) dùng để trang trí cho quần áo, mũ, khuy, kim chỉ, kim đan, hộp khâu vá, dao bay dùng khi khâu vá, cái đê dùng cho khâu vá, miếng đệm lót kim, hộp đựng kim chỉ không làm bằng kim loại quý, lỗ xâu dùng để trang trí cho quần áo, phù hiệu dùng để đeo không làm bằng kim loại quý, khoá dùng cho quần áo; ghim hoa cài cổ áo, khoá/móc dùng cho quần áo, ghim cài trang điểm cho mũ, không làm bằng kim loại quý, phù hiệu có thể dính được và mẫu/nhãn hàng dùng cho vải và quần áo, băng tay, đai/nẹp quấn ở cánh tay, đồ trang trí trên đầu, vật trang trí để cài lên đầu, râu giả, ria mép giả, dụng cụ uốn tóc không dùng điện, đồ trang trí cho giày không làm bằng kim loại quý, lỗ xâu giầy, dây buộc giầy, phụ kiện bằng kim loại của dây buộc giày, hoa giả, con thoi dùng để đan lưới đánh cá.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm, thảm thêu không làm bằng vải dệt, thảm chùi chân bằng rơm, thảm chùi chân trong nhà tắm, thảm được làm như giống thảm cỏ, nệm chùi chân trong phòng tập thể dục, giấy dán tường.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chơi trò chơi, bộ bài, bộ trò chơi bi a, bộ trò chơi súc sắc, trò chơi cờ thỏ cáo, cốc lắc súc sắc, bộ cờ tướng, bộ cờ đam, bộ trò chơi ảo thuật, bộ cờ đô mi nô, bộ trò chơi mạt chược, đồ chơi, búp bê, đồ chơi cho vật nuôi trong nhà, dụng cụ thể thao cụ thể là gậy đánh gôn, sáp dùng cho ván trượt, dây câu cá, máy và thiết bị vui chơi giải trí dùng trong các công viên giải trí cụ thể là: đồ để cưỡi ngựa, trò chơi giật xèng (đánh bài).

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, trai sò (không còn sống), tôm (không còn sống), cá (không còn sống), thịt, hải sản đã chế biến cụ thể là: cá ướp muối, cá đóng hộp, đậu, rau và hoa quả đã qua chế biến, hoa quả được bảo quản đông lạnh, rau được bảo quản đông lạnh, trứng, trứng qua chế biến, bơ sữa, dầu và chất béo ăn được, thịt gia súc đã hầm kỹ, thịt gia súc để làm súp, sữa đông đậu nành đã được rán, sữa đậu nành đã được sấy khô và bảo quản đông lạnh, sữa đậu nành, sữa đậu nành đông, sữa đậu nành đã được lên men, chất đạm ăn được, chất làm mềm thịt dùng cho gia đình.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê và ca cao, hạt cà phê, chè (trà), mì chính, gia vị, hương liệu cho vào thức ăn (không phải là tinh dầu), gạo, yến mạch đã tách vỏ, lúa mạch đã tách vỏ, bột mỳ dùng để ăn, Gluten dùng để ăn, chế phẩm ngũ cốc, bánh bao, bánh xăng đuých, bánh bao hấp của Trung Quốc, món su si, bánh piza, bánh nướng nhân thịt, bánh bao ý, bánh kẹo và bánh mỳ, tinh chất (hương liệu) dùng cho bánh kẹo, tinh chất (hương liệu) dùng cho kem, tinh chất (hương liệu) dùng cho nước hoa quả, bột quả hạnh, bột nở, mạch nha, men để làm bánh, bột làm bánh, kem ăn được, chất làm cho kem đông lại, chất giữ ổn định cho kem làm bánh đã được đánh lên; bột cà ri, bột gia vị, bánh hăm bơ gơ, bánh mỳ kẹp xúc xích.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt kê, hạt kê Trung Quốc, hạt vừng, hạt kiều mạch, cây lúa miến, lúa mạch hoặc lúa mỳ, gạo chưa chế biến (thóc), hạt lúa miến, hạt giống, cùi dừa khô, mầm hạt cây lúa mỳ, cây hoa bia, li e/bần chưa được gọt giũa, lá cây cọ, hải sản ăn được (còn sống), rong biển/tảo biển, động vật, cá (còn sống), chim, côn trùng (còn sống), trứng tằm (nhộng), trứng để ấp, thức ăn cho động vật, mồi nhử động vật, hoa quả, rau, cây mía, hạt giống, cây giống, cỏ, bãi cỏ, hoa khô, cây giống con, cây non, hoa, vòng hoa tự nhiên, chất đạm dùng cho thức ăn động vật, cây lách (một loại cỏ mọc ở đầm lầy hoặc cạnh nước), rơm của cây lúa mì, rơm của cây lúa, cây dương xỉ, cây nho, vỏ cây.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia, đồ uống nhẹ không chứa cồn, nước hoa quả không chứa cồn, nước rau tươi ép, đồ uống được làm cô đặc lại, chiết xuất từ cây hoa bia dùng để làm bia.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rượu Nhật Bản, rượu Trung Quốc, rượu không phải của Trung Quốc hay Nhật Bản, rượu hoa quả, rượu có thêm gia vị.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá, vật dụng dùng cho người hút thuốc lá không làm bằng kim loại quí, diêm.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, in/phát hành tem của một số cửa hàng trao cho khách hàng có thể đổi lấy hàng hóa hoặc tiền mặt, phân tích và hướng dẫn về quản lý kinh doanh, nghiên cứu cách bán sản phẩm; cung cấp các thông tin về việc bán cảc sản phẩm máy tính, động cơ, tua bin khí, xe cộ đường bộ, sách, các sản phẩm dùng trong nông nghiệp, tranh ảnh, các sản phẩm thủ công, các vật dụng dùng trong gia đình, các sản phẩm dùng ngoài trời; quản lý kinh doanh khách sạn, sắp xếp/giới thiệu việc làm, điều hành các cuộc bán đấu giá, đại lý xuất-nhập khẩu, sắp xếp đặt mua báo dài hạn, sao chép tài liệu, tốc ký, viết các chữ viết bình thường; mua/bán máy tính, máy đánh chữ, máy điện báo ghi chữ (tê-lếch) và các máy móc văn phòng khác; quản lý các file tài liệu và các đĩa từ tính; dịch vụ tiếp tân và hướng dẫn khách đến các tòa nhà (dịch vụ văn phòng); cho thuê các thiết bị quảng cáo, cho thuê máy đánh chữ, máy phô tô và máy xử lý văn bản; cung cấp các thông tin về quảng cáo; cung cấp các thông tin thị trường về các mặt hàng thủy sản và hoa dùng làm thức ăn; cung cấp các thông tin về các cuộc hội chợ/trưng bày thương mại, cung cấp các thông tin về kinh tế, cung cấp các thông tin về quản lý các tổng công ty/tập đoàn, dự báo về kinh tế, cung cấp các thông tin về việc giới thiệu các máy văn phòng trong các tập đoàn, cung cấp thông tin về kế toán, cung cấp các thông tin về việc đặt mua hàng, phân tích và hướng dẫn quản lý kinh doanh các toà nhà văn phòng, phân tích và chỉ dẫn quản lý kinh doanh về y tế; tư vấn trong lĩnh vực tổ chức các công ty/tập đoàn, hợp lý hóa và quản lý nhân công/lao động, dự đoán và nghiên cứu trong lĩnh vực tuyển cử quốc gia, cung cấp các thông tin khách hàng qua điện thoại, qua máy fax và qua máy tính, cung cấp các thông tin về việc bán các sản phẩm đồ chơi, cung cấp các thông tin về xuất-nhập khẩu, cung cấp chỗ trưng bày để quảng cáo, cung cấp các thông tin về thương mại điện tử, đại lý tiếp nhận đơn đặt hàng qua máy tính trực tuyến, cung cấp các thông tin về việc bán hàng qua Internet, qua máy tính cá nhân, qua máy fax và qua các phương tiện liên lạc khác, đại lý đặt hàng kinh doanh qua máy tính trực tuyến, cung cấp các thông tin về việc làm, cung cấp các thông tin về tìm việc làm và thay đổi việc làm, cho thuê máy bán hàng tự động, cung cấp thông tin về sự tồn tại của các tài khoản cá nhân, cung cấp các thông tin về các bài viết đăng trên báo và tạp chí, cung cấp các thông tin về dịch vụ hành chính và công cộng, tư vấn về dịch vụ hành chính và công cộng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngân hàng gửi tiết kiệm, cho vay vốn, thanh toán hối đoái nội địa, dịch vụ bảo lãnh, đổi tiền, dịch vụ cho thuê chỗ kiên cố, an toàn để cất giữ các đồ quí giá, giao dịch ngoại hối, phát hành thẻ/phiếu đổi hàng có giá trị, môi giới chứng khoán, chào hàng/rao hàng cổ phiếu chứng khoán, bảo hiểm chứng khoán, định giá trao đổi cổ phần, môi giới bảo hiểm, dịch vụ bảo hiểm nhân thọ, dịch vụ bảo hiểm tai nạn, dịch vụ bảo hiểm hoả hoạn, thông tin về bảo hiểm, quản lý bất động sản, đại lý bất động sản, hợp đồng cho thuê bất động sản, định giá bất động sản, thông tin về bất động sản, định giá đồ cổ, các tác phẩm nghệ thuật và trang sức, đầu tư tín dụng vào các công ty; phát triển quỹ từ thiện; cho thuê thẻ (thay tiền), máy phát tiền và máy thu ngân; cung cấp các thông tin về việc bán các tác phẩm nghệ thuật và đồ cổ; cung cấp các thông tin về định giá các tác phẩm nghệ thuật; tư vấn trong lĩnh vực quản lý tài chính; định giá/đánh giá ô tô đã qua sử dụng.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy tính, máy in, máy xử lý văn bản, bảng hiển thị điện tử, mô đem, màn hình, bàn phím, máy quét và máy phô tô; sửa chữa và bảo dưỡng điện thoại, điện thoại đi động, máy fax, máy ảnh kỹ thuật số, máy quay phim kỹ thuật số, máy nghe nhạc, thiết bị ghi âm thanh, đầu thu rađiô, thiết bị vô tuyến điện tử, máy liên lạc không dây, máy chiếu phim, máy chiếu tinh thể lỏng và máy nhiếp ảnh, lắp đặt máy móc và các thiết bị, lắp đặt các thiết bị điện, lắp đặt các thiết bị viễn thông, xây dựng các toà nhà, xây dựng các công trình dân dụng, lát sàn, làm các công việc thợ nề trong xây dựng các toà nhà, lắp/sửa chữa kính trong khi xây dựng các toà nhà, làm các công việc thợ mộc trong khi xây dựng các toà nhà, lát gạch, sơn, hoàn thiện nội thất, chống thấm, vận hành các thiết bị xây dựng, sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu thuyền, máy bay, xe đạp, ô tô, đầu máy xe lửa và xe mô tô; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị y tế, máy in, máy đóng sách, thiết bị hoá học, máy cơ khí, máy móc ngành mỏ, máy sơn, máy câu cá, máy dệt, máy vắt sữa, máy nuôi tằm, máy văn phòng, các thiết bị lặn, các máy đo, các máy xét nghiệm, máy phân phối và kiểm soát điện, máy phát điện, mô tơ điện, máy xây dựng, máy làm cô đặc nước thải, máy nghiền rác, máy đóng hộp, máy đóng gói và máy sử dụng trong các thẩm mỹ viện hay các hiệu cắt tóc; sửa chữa hay bảo dưỡng máy sản xuất hàng thuỷ tinh, máy làm giày, máy sản xuất các mặt hàng làm từ cao su, máy xử lý thực phẩm/đồ uống, thiết bị lọc nước, máy xẻ gỗ, máy dùng cho nghề mộc, máy chế biến thuốc lá, máy sản xuất các chất bán dẫn, máy làm giấy và máy xử lý chất dẻo; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thang máy, đèn báo cháy, các thiết bị của trạm xăng dầu, hệ thống đỗ xe cơ học, máy giặt, máy rửa chén bát, máy rửa xe, máy cày, máy xới đất, máy thu hoạch vụ mùa, máy trộn cỏ, máy nghiền cỏ, lò luyện kim công nghiệp, máy bán hàng tự động, thiết bị dập lửa, các thiết bị chiếu sáng bằng điện, thiết bị điều hoà không khí, nồi nấu, bơm, máy làm đông lạnh, bình chứa, máy khâu, thiết bị điện gia dụng, máy móc để giải trí và các thiết bị phòng thí nghiệm; sửa chữa các thiết bị chơi gôn, các thiết bị chơi thể thao, đồ chơi, búp bê, đồ gỗ, ô, máy làm nóng nước dùng ga, các thiết bị nấu nướng không dùng điện, ấm đun, chảo, dụng cụ âm nhạc, túi xách, túi xách nhỏ, két sắt, giày, ủng, khoá, bệ xí đi kèm với vòi xịt nước, cần câu cá, đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, kéo, dao dùng trong bếp, các thiết bị của trò chơi bida, các đồ trang trí cá nhân, máy chơi trò chơi, kính đeo mắt, bồn tắm, quần áo, quần áo làm bằng lông thú, dịch vụ giặt là, dịch vụ làm sạch ống khói, làm sạch bề mặt bên ngoài của các tòa nhà, lau cửa kính, làm sạch thảm trải sàn, đánh bón

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin liên lạc qua điện thoại di động, thông tin liên lạc qua máy điện báo ghi chữ (máy tê-lếch), thông tin liên lạc qua thiết bị đầu cuối của máy vi tính, thông tin liên lạc bằng điện tín, thông tin liên lạc qua điện thoại, thông tin liên lạc qua máy fax, dịch vụ đánh số trang, phát các chương trình truyền hình, phát các chương trình truyền hình cáp, phát các chương trình truyền thanh, thông tấn xã cho các phương tiện truyền thông liên lạc, cho thuê các thiết bị viễn thông bao gồm cả điện thoại và thiết bị fax, cung cấp các thông tin về thông tin liên lạc dữ liệu, thông tin liên lạc kỹ thuật số, cung cấp các kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu, thư điện tử, dịch vụ hội nghị qua điện thoại, thông tin liên lạc qua vệ tinh, cung cấp tin tức qua điện thoại, máy fax và thiết bị đầu cuối của máy vi tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải bằng đường sắt; dịch vụ vận tải bằng ô tô; dịch vụ vận tải bằng đường biển; dịch vụ vận tải bằng đường hàng không; đóng gói hàng hoá; dỡ hàng hóa; môi giới vận chuyển hàng hoá; dịch vụ môi giới để cho thuê, lái hoặc cho thuê theo hợp đồng các loại tàu thuyền lớn; trục vớt tàu thuyền; làm hoa tiêu/điều khiển tàu thuyền; tổ chức các chuyến du lịch, tổ chức hoặc hộ tống các chuyến du lịch, đại lý hoặc làm dịch vụ liên lạc cho các hợp đồng du lịch (không bao gồm dịch vụ cho thuê phòng); dịch vụ nhà kho; giữ/bảo vệ tạm thời các đồ dùng cá nhân; cung cấp ga; phân phối điện; cung cấp nước; cung cấp nhiệt/hơi nóng; cung cấp các thiết bị để cho thuyền bỏ neo (buộc lại một chỗ); cho thuê nhà kho; cung cấp chỗ đỗ xe ô tô; dịch vụ sân bay; cho thuê xe lăn; cho thuê xe đạp; cho thuê máy bay; cho thuê chỗ giữ/cất đồ; cho thuê các tấm nâng hàng; cho thuê ô tô; cho thuê tàu thuyền; cho thuê máy và thiết bị đóng hộp hoặc đóng gói hàng hoá; cung cấp các thông tin về các tuyến/lộ trình đường đi, các tuyến đường đi bộ, tổng số dặm đã đi được và việc tắc nghẽn giao thông; cung cấp các thông tin về các chuyến du lịch, bao gồm cả các chuyến du lịch tiết kiệm và du lịch với vật nuôi (không bao gồm các thông tin về cho thuê phòng ở); cung cấp các thông tin về lịch trình của các chuyến tàu đường sắt và giá vé; cung cấp các thông tin về việc vận tải bằng ô tô và vận tải bằng đường hàng không; cung cấp các thông tin về các địa điểm đỗ xe và chỗ trống để đỗ xe; cho thuê máy và thiết bị làm đông lạnh khi vận chuyển; cho thuê các thiết bị ở trạm xăng dầu (không bao gồm sửa chữa/bảo dưỡng).

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý hoặc gia công vải, quần áo hoặc quần áo lông thú (bao gồm cả việc sấy khô); may quần áo, thêu; làm và xử lý giấy; xử lý cao su; xử lý chất dẻo; xử lý thức ăn; xử lý đá xây; xử lý đồ gốm; mạ điện; cán/nghiền vật liệu; luyện/rèn các vật liệu; tôi kim loại; nhúng kim loại vào lò nhiệt nóng; nhồi thú bông; xử lý/chế biến gỗ; xử lý phim nhiếp ảnh/điện ảnh; phóng to ảnh; in ảnh; tráng/rửa phim (ảnh); đóng sách; thu thập, phân loại và nghiền rác thải và các vật bỏ đi; thu thập, phân loại và nghiền rác thải và các vật bỏ đi trong công nghiệp; tái chế rác; khắc ảnh trên bản kẽm; cho thuê máy và thiết bị xử lý hoá học; cho thuê máy và thiết bị sản xuất hàng thuỷ tinh; cho thuê máy và công cụ xử lý kim loại; cho thuê máy làm giầy; cho thuê máy và thiết bị rửa/tráng phim, thiết bị in ảnh, thiết bị phóng hoặc chỉnh sửa ảnh; cho thuê máy và thiết bị xử lý thức ăn hoặc đồ uống; cho thuê máy và thiết bị xẻ gỗ, làm gỗ, hoặc làm gỗ dán; cho thuê máy đóng sách; cho thuê máy và thiết bị dệt; cho thuê máy xử lý thuốc lá; cho thuê máy và thiết bị làm cô đặc nước thải; cho thuê máy và thiết bị nghiền rác; cho thuê máy và thiết bị làm bột giấy và làm giấy; in ốp xét; in ảnh khắc trên bản kẽm; in lưới; in đá (in thạch bản); in chữ; cho thuê máy đan len; cho thuê máy khâu; cho thuê máy in; cho thuê máy điều hòa không khí; cho thuê thiết bị làm mát không gian (dùng cho mục đích gia đình).

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến nghệ thuật, thủ công, thể thao hoặc về kiến thức chung; huấn luyện động vật; triển lãm về cây trồng (mục đích giáo dục); triển lãm về động vật (mục đích giáo dục); cung cấp các thư viện tham khảo về văn học và các hồ sơ tài liệu; triển lãm nghệ thuật (mục đích văn hóa); cung cấp/tạo ra các vườn để công chúng đến thăm và học tập; cung cấp/tạo ra các hang động để công chúng đến thăm và học tập; đặt kế hoạch hoặc xúc tiến các chương trình chiếu phim, các buổi biểu diễn, các chương trình kịch, các chương trình ca nhạc; chiếu phim, sản xuất phim điện ảnh hoặc phân phối phim điện ảnh; tổ chức các buổi giới thiệu các chương trình biểu diễn trực tiếp; chỉ dẫn hoặc giới thiệu về các vở kịch; giới thiệu về các chương trình ca nhạc; sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; lập kế hoạch, quản lý hoặc xúc tiến các cuộc thi đấu gôn chuyên nghiệp và các giải thi đấu cho các môn thể thao khác, các trò chơi và các cuộc thi đấu; lập kế hoạch, quản lý và xúc tiến các cuộc đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền, đua xe ô tô loại nhỏ; điều hành các trò chơi xổ số; tổ chức, quản lý hoặc xúc tiến các buổi biểu diễn thời trang; dịch vụ cắm trại thể thao; cung cấp các phòng thu thanh hoặc thu hình; cung cấp các thiết bị thể thao; cung cấp các thiết bị giải trí; đặt chỗ cho các buổi biễu diễn; cho thuê máy chiếu phim và các phụ kiện của máy chiếu phim; cho thuê phim điện ảnh; cho thuê các dụng cụ âm nhạc; cho thuê các thiết bị/dụng cụ trượt tuyết; cho thuê các thiết bị để lặn (kính bảo hộ, bình dưỡng khí, ống thông hơi, chân chèo); cho thuê các thiết bị chơi gôn; cho thuê máy thu hình; cho thuê máy thu thanh; cho thuê sách; cho thuê băng/đĩa từ đã ghi âm thanh; cho thuê băng/đĩa từ đã ghi hình ảnh; cho thuê đồ chơi, cho thuê các máy và thiết bị vui chơi giải trí; cho thuê máy và thiết bị chơi trò chơi; cung cấp các thông tin về việc lập kế hoạch, quản lý và xúc tiến các trò chơi bóng đá và các môn thể thao khác, các cuộc thi đấu, các cuộc đua, các giải thi đấu hoặc các cuộc thi; cung cấp trò chơi qua mạng mạng máy tính cá nhân bao gồm cả trò chơi "go" và trò chơi "shogi"; cung cấp thông tin về các diễn đàn về giáo dục; cung cấp các thông tin liên quan đến giáo dục, đào tạo và phát triển cá nhân; cung cấp các thông tin về các cuộc hội thảo về sự phát triển về trí óc của con người; cung cấp các thông tin về các buổi chiếu phim; giới thiệu các chương trình biểu diễn trực tiếp, chỉ dẫn hoặc giới thiệu các vở kịch và giới thiệu các buổi biểu diễn ca nhạc; cung cấp các thông tin về việc lập kế hoạch, quản lý và xúc tiến các cuộc đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô loại nhỏ; cung cấp các thông tin về sân và các tiện nghi trư

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các thông tin về khí tượng học; khảo sát và thiết kế kiến trúc; khảo sát và nghiên cứu về địa chất; thiết kế máy móc, thiết bị và dụng cụ (bao gồm cả bộ phận của chúng), hoặc hệ thống bao gồm các máy móc, thiết bị và dụng cụ; thiết kế đồ án; giới thiệu và giải thích liên quan đến việc thực hiện, việc hoạt động và việc sử dụng tối ưu máy vi tính, ô tô và các máy móc khác đòi hỏi người sử dụng phải có trình độ cao về kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm về từng bộ phận của chúng để chúng có thể được sử dụng một cách chính xác và hiệu quả nhất; thiết kế phần mềm máy vi tính, lập trình máy vi tính hoặc duy trì phần mềm máy vi tính; kiểm tra, thanh tra hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hay thực phẩm; nghiên cứu về xây dựng các toà nhà hoặc lập bản đồ/sơ đồ cho thành phố, kiểm tra và nghiên cứu về việc chống ô nhiễm, kiểm tra và nghiên cứu về điện, kiểm tra và nghiên cứu về các công việc kỹ sư dân dụng; kiểm tra, thanh tra hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, vật nuôi hoặc thủy sản; kiểm tra hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị và dụng cụ; cho thuê các thiết bị đo; cho thuê máy vi tính (bao gồm các bộ phận xử lý trung tâm, các mạch điện tử đã ghi các chương trình, đĩa từ và các thiết bị ngoại vi của máy vi tính khác); cho thuê các thiết bị và dụng cụ của phòng thí nghiệm; xác minh/xác thực các tác phẩm nghệ thuật; xử lý dữ liệu bao gồm các dữ liệu trên máy vi tính; các dịch vụ về máy vi tính bao gồm cho thuê truy cập theo thời gian vào cơ sở dữ liệu của máy vi tính; cung cấp các thông tin về công nghệ khoa học dân dụng bao gồm thiết kế, điều hành các công việc về điện và điện tử; cung cấp các thông tin về khoa học công nghệ bao gồm các thông tin về sinh học, vật lý, hoá học và y tế; tra cứu các bài báo bằng máy vi tính; tìm hiểu và nghiên cứu về việc bảo hộ bí mật thương mại liên quan đến quyền sở hữu công nghệp, bản quyền và luật chống cạnh tranh không lành mạnh; dịch vụ về máy vi tính cụ thể là xử lý dữ liệu trực tuyến; biên tập và xử lý dữ liệu máy vi tính; nghiên cứu, tư vấn và dịch vụ liên quan đến đặt tên cho công ty và cho các sản phẩm; giới thiệu và giải thích về sự hoạt động của máy móc; cung cấp các thông tin về công nghệ khoa học; cho thuê các tài liệu/bản vẽ đồ hoạ; thiết kế trang Web trên Internet cho người khác; cung cấp các thanh công cụ để tra cứu trang Web trên Internet; cung cấp các thông tin kỹ thuật về điện.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp chỗ ở tạm thời; môi giới đặt chỗ trong khách sạn, phòng trọ hoặc chỗ ở tạm thời; cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ nhà trẻ ban ngày; cho thuê rèm cửa; cho thuê đồ gỗ; cho thuê mành/rèm treo tường, cho thuê lớp phủ sàn nhà; cung cấp phòng tổ chức hội nghị, cung cấp nơi tổ chức triển lãm có đủ các tiện nghi; cho thuê khăn lau; cho thuê lò nấu không dùng điện, cho thuê nơi để bày thức ăn để nấu nướng, cho thuê chậu rửa; cho thuê chăn nệm; cung cấp chỗ và các tiện nghi để cắm trại; cung cấp thông tin về chỗ ở tạm thời; cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp thông tin về chỗ ở tạm thời bao gồm cả thông tin về giá cả, phòng còn trống, tiện nghi và vật nuôi được chấp nhận; cung cấp các thông tin về thức ăn và đồ uống bao gồm cả các thông tin về các món ăn được giới thiệu, các món ăn chính, giá cả và việc giảm giá cho phụ nữ; cung cấp các thông tin về thực đơn; tư vấn về chỗ ở tạm thời; tư vấn về các thực đơn; tư vấn về việc đặt chỗ ở tạm thời; cung cấp các thông tin về các địa điểm ăn uống và giá cả; cung cấp các thông tin về nơi ở tạm thời, giá cả và chỗ còn trống; cho thuê các thiết bị nấu ăn công nghiệp; cung cấp thông tin về các địa điểm và các tiện nghi cắm trại.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thẩm mỹ viện, tiệm cắt/làm tóc; cung cấp phòng tắm; chăm sóc vườn hoặc vườn hoa, trồng cây trong vườn, bón phân; diệt cỏ dại; diệt động vật có hại (trong nông nghiệp, lâm nghiệp và làm vườn); dịch vụ mát xoa và xoa bóp bắng tay để chữa bệnh, dịch vụ chữa bệnh moxibustion (hơ nóng trục lăn bằng len, vải hoặc vật liệu dễ bắt lửa sau đó xoa trên da để chữa bệnh hoặc để giảm đau), dịch vụ judo-seifuku (chữa trị trật khớp, bong gân, gãy xương hoặc các tình trạng tương tự), châm cứu, dịch vụ y tế cụ thể là: phòng khám chữa bệnh; dịch vụ dược sỹ kê đơn thuốc, nhà thương (bệnh xá), cung cấp thông tin về y tế, kiểm tra sức khoẻ, dịch vụ nha khoa, chuẩn bị và pha chế thuốc; hướng dẫn về chế độ ăn uống và chất dinh dưỡng; chăm sóc thú y cho vật nuôi; cho thuê cây đã được trồng trong chậu; cho thuê máy và dụng cụ câu cá; cho thuê máy thu hoạch vụ mùa; cho thuê máy cắt cỏ; cho thuê thiết bị chuẩn đoán siêu âm; cho thuê máy và thiết bị dùng trong thẩm mỹ viện hoặc các tiệm cắt tóc; thiết kế vườn; cung cấp thông tin về chăm sóc sức khoẻ; cung cấp thông tin về dịch vụ y tế, chữa bệnh và chuẩn bị thuốc; cung cấp các thông tin về chất lượng nước và ảnh hưởng/tác động của nước suối nóng; cung cấp các thông tin về phòng tắm, dịch vụ mát xoa và xoa bóp bằng tay để chữa bệnh, bao gồm cả thông tin về chi phí và dịch vụ; cung cấp các thông tin về làm đẹp hoặc trang điểm; cung cấp thông tin và tư vấn về làm đẹp, làm tóc và chỉ dẫn về dinh dưỡng; tư vấn về việc cho vật nuôi ăn; tư vấn về sức khoẻ, bao gồm cả tư vấn về sức khoẻ bà mẹ và trẻ em; tư vấn về trang điểm và làm đẹp; tư vấn về việc cân bằng các chất dinh dưỡng trong ăn uống; cung cấp thông tin về chế độ ăn kiêng; tư vấn về ăn kiêng; chăm sóc người già; cung cấp thông tin về việc chăm sóc người già.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giới thiệu bạn đời trong hôn nhân hoặc dịch vụ hẹn gặp cho những người muốn kết hôn; cung cấp các tiện nghi cho đám cưới (bao gồm cả sau lễ cưới); dịch vụ lo liệu tang lễ; cung cấp nơi để chôn cất hoặc nhà để hài cốt; bảo vệ an toàn cho các tiện nghi; bảo vệ thân thể cho các cá nhân; điều tra hoặc theo dõi về tiểu sử, hoàn cảnh của một ai đó; cho thuê quần áo; cho thuê bàn thờ; cho thuê đèn báo cháy, cho thuê thiết bị dập lửa, giới thiệu các tiện nghi cho đám cưới; cung cấp các thông tin về nơi chôn cất và bia mộ; cung cấp thông tin và tư vấn về nơi hẹn gặp cho các đôi muốn kết hôn và về các dịch vụ liên quan đến giới thiệu bạn đời trong hôn nhân hoặc dịch vụ hẹn gặp cho những người muốn kết hôn; tư vấn liên quan đến những kinh nghiệm sống, bao gồm cả những kinh nghiệm về những chuyện xích mích trong cuộc sống; tư vấn về lễ cưới (bao gồm cả việc tư vấn cho các công việc sau lễ cưới); cung cấp các thông tin về việc tang lễ, bói toán; tư vấn về việc đặt tên cho con; tư vấn về các vấn đề cá nhân như tìm việc làm và thay đổi việc làm; cung cấp thông tin về các thủ tục công cộng bao gồm cả việc xin cấp hộ chiếu, giấy phép lái xe và giấy phép lái xe quốc tế; tư vấn về các vấn đề cá nhân; cung cấp các thông tin về các tiện nghi tổ chức lễ cưới; cho thuê các đồ trang điểm cho cá nhân; cung cấp thông tin về các ngôi sao nhạc pop, các ngôi sao điện ảnh hoặc tiểu sử của các nhân vật được thần tượng đó; cung cấp các thông tin về pháp luật, bao gồm các thông tin về luật sáng chế và luật bản quyền tác giả; cung cấp các thông tin về bảo hộ bí mật thương mại liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền và luật chống cạnh tranh không lành mạnh; cung cấp các thông tin về quyền sở hữu trí tuệ.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SEIKO EPSON CORPORATION) (JP)

4-1, Nishi-Shinjuku 2-chome, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan 18/11/2016 (VI) SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/09/2007 đến 12/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  10. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu EPSON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-18255 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu EPSON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu EPSON?
Chủ đơn là SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (Also trading as SEIKO EPSON CORPORATION) (JP), địa chỉ 4-1, Nishi-Shinjuku 2-chome, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan 18/11/2016 (VI) SEIKO EPSON KABUSHIKI KAISHA (also trading as Seiko Epson Corporation). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu EPSON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/09/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với EPSON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ