Nhãn hiệu UB

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-17709
Ngày nộp đơn
07/09/2007
Ngày công bố
26/11/2007

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-17709 ngày 07/09/2007, chủ đơn là Lê Quang Thành. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/08/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UB
Số đơn
VN-4-2007-17709
Ngày nộp đơn
07/09/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-17709
Ngày công bố
26/11/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh lá cây, cam, tím

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc các tông; tập album; sách lịch; giấy nhắc việc văn phòng; túi giấy hình nón; cuốn sách nhỏ; sách; vật dụng dùng để đánh dấu phần đầu sách đã đọc; vỏ bọc chai bằng các tông hoặc bằng giấy; bao bì chai bằng các tông hoặc bằng giấy; hộp bằng các tông hoặc bằng giấy; các tông; đồ dùng bằng các tông; ống bằng các tông; các, phiếu, thẻ; catalô; cái lót bình cốc bắng giấy; truyện tranh; tấm giấy hoặc thẻ dùng để ghi các chương trình máy tính; giấy bọc chậu hoa; bìa (đồ dùng văn phòng); lọ đựng kem bằng giấy; đề can; hộp đựng băng dính; phong bì (văn phòng phẩm); vỏ bọc chậu hoa bằng giấy; thiếp chúc mừng; sổ tay; hộp đựng mũ bằng các tông; thẻ thư mục (văn phòng); bìa hồ sơ; nhãn, không bằng vải; sổ cái (sách); tạp chí (định kỳ); miếng lót dùng cho cốc vại uống bia; thiếp chúc mừng có nhạc; sổ tay; giấy gói hàng; tranh ảnh; biển quảng cáo (tranh cổ động áp phích) bằng giấy hoặc bìa cứng; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; sản phẩm của ngành in; ấn phấm; tờ quảng cáo; tấm niêm phong bằng giấy; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; vé, phiếu; hình in bọc được (đề can); bìa, giấy bọc (văn phòng phẩm).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; đại lý quảng cáo; cập nhật tư liệu quảng cáo; truyền các tư liệu quảng cáo; cho thuê khoang không gian quảng cáo; dán áp phích quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các sản phẩm truyền thông để bán lẻ; giới thiệu sản phẩm; phát hành các tài liệu quảng cáo; phổ biến các thông báo quảng cáo; tổ chức triển lãm với hình thức thương mại và quảng cáo; dịch vụ maket cho mục đích quảng cáo, mẫu vật với mục đích quảng cáo hoặc đẩy mạnh việc bán hàng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng lưới máy vi tính; thăm dò dư luận; quảng cáo ngoài trời; quan hệ công chúng; xuất bản nhưng bài quảng cáo; hãng quảng cáo; mực báo quảng cáo; cho thuê dụng cụ quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; dịch vụ thương mại phát thanh; cho thuê phương tiện quảng cáo; biện pháp đẩy mạnh bán hàng; trang trí các quầy kính cửa hàng; quảng cáo bằng truyền hình; thương mại truyền hình.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tráng rửa phim ảnh; in ảnh chụp; nghề in; in ốp sét; in ảnh chụp; dịch vụ in trên lụa.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức và điều khiển hội nghị; xuất bản sách; thông tin về giải trí; sản xuất phim; tổ chức các cuộc thi (cho giáo dục và giải trí); tổ chức triển lãm giáo dục hoặc văn hoá; nghề phóng viên ảnh, nhiếp ảnh; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; cho thuê đồ trang trí sân khấu.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trang trí (thiết kế) nội thất; dịch vụ vẽ trang trí cho bao bì; dịch vụ vẽ nghệ thuật tạo hình; dịch vụ vẽ đồ họa; dịch vụ thiết kế bao bì.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lê Quang Thành

Phòng 4 nhà C3, tập thể Khoa học xã hội, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "UB".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh lá cây cam tím

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.05.0204.05.0304.05.21
  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/09/2007 đến 10/08/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-17709 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu UB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UB?
Chủ đơn là Lê Quang Thành, địa chỉ Phòng 4 nhà C3, tập thể Khoa học xã hội, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Phần nào của nhãn hiệu UB không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "UB". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ