Nhãn hiệu T THERMAX

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-17640
Ngày nộp đơn
06/09/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0131384-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu T THERMAX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-17640 ngày 06/09/2007, chủ đơn là THERMAX LIMITED. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/07/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
T THERMAX
Số đơn
VN-4-2007-17640
Ngày nộp đơn
06/09/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-17640
Số văn bằng bảo hộ
4-0131384-000
Ngày cấp văn bằng
12/08/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/09/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất hóa học sử dụng trong công nghiệp và nhiếp ảnh cũng như trong làm vườn và lâm nghiệp; chất hóa học sử dụng trong khoa học, không là dược phẩm hoặc thuốc thú y; chất hóa học sử dụng trong nông nghiệp, không là thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ dại, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và thuốc diệt ký sinh; chất tổng hợp e-pô xít chưa chế biến; chất tổng hợp nhân tạo; nhựa a-cry-líc chưa chế biến; chất dẻo chưa chế biến; phân bón; chất tổng hợp dập lửa; chế phẩm dùng để tôi ram và hàn kim loại; hóa chất dùng cho bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất phụ gia dùng trong xử lý nhiên liệu; chế phẩm hóa học dùng trong xử lý nước thải; chế phẩm hóa học dùng trong nồi hơi; chế phẩm bảo quản cao su; chế phẩm hòa tan cao su; chế phẩm làm khô tự nhiên dùng làm mát bằng hấp thụ hơi nước.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc màu, sơn, véc-ni; chất chống rỉ và bảo quản gỗ; chất phủ bề mặt chống ăn mòn điện; chất liệu sử dụng trong định dạng bao phủ bề mặt; chất phủ bảo vệ bề mặt kim loại; chất phủ bề mặt chống nước; chất phủ bề mặt chứa nhựa e-po-xít dạng nhựa tổng hợp; nhựa e-po-xít bao phủ bề mặt kim loại mỏng; thuốc nhuộm; chất cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô; nhựa gắn kết dạng thô; kim loại dạng lá và bột dùng cho người họa sĩ, thợ trang trí, thợ in và nghệ sĩ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; sản phẩm ngũ kim; kim loại để đúc; hợp kim để đúc; bình đựng bằng kim loại; hộp an toàn bằng kim loại; khoá an toàn bằng kim loại; ống bằng kim loại; vật phẩm chưa gia công và bán thành phẩm bằng kim loại thường; van bằng kim loại dùng trong công nghiệp (không là bộ phận của máy móc); van bằng kim loại dùng để điều khiển dòng nước, chất lỏng và khí đốt trong đường ống; giàn giáo bằng kim loại, khung kính bằng kim loại; chế phẩm bằng kim loại có bề mặt bao phủ lớp hợp kim chịu nhiệt; dây và cáp không dùng để truyền tải điện bằng kim loại thường; đồ sắt nhỏ; quặng sắt.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (trừ động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận ghép nối và truyền chuyển động của máy móc (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); vách ngăn là một bộ phận của động cơ; ống lót trục là một bộ phận của động cơ; thanh truyền là một bộ phận của động cơ; vòng nối không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị điều chỉnh nhiên liệu và không khí là một bộ phận của động cơ; trục quay là một bộ phận của động cơ; động cơ đốt dùng cho thiết bị tạo năng lượng, thiết bị tạo điện, quạt gió thuộc nhóm này; động cơ thổi hơi; máy thổi hơi dùng để thổi bụi; máy thổi hơi dùng cho tạo khí ẩm; máy thổi hơi dùng để nén, hút và vận chuyển khí đốt; thiết bị làm ngưng hơi nước; bơm điện; bơm áp suất; bơm ly tâm; động cơ bơm; hệ thống thiết bị máy bơm; van điều chỉnh; thiết bị giảm hao tổn nhiên liệu của động cơ cụ thể là, van thu khí đốt khép kín, van chất dẻo; van là một bộ phận của máy móc; van máy bơm; cần trục; thiết bị xử lý vật liệu; máy phun bụi nước; máy sơn phun; máy sơn phủ bề mặt; máy giặt; cái lọc nhiên liệu (bộ phận của máy móc hoặc động cơ); cái lọc khí (bộ phận của máy móc hoặc động cơ); máy làm khô; máy sấy dùng trong nông nghiệp; thiết bị làm sạch hạt giống; thiết bị và hệ thống máy làm khô hạt lương thực, hạt giống và thức ăn cho gia súc; thiết bị xử lý và lưu giữ hạt lương thực, hạt giống và thức ăn cho gia súc; thiết bị thổi hơi cấp nước khử độc; bộ phận nồi hơi dùng cho động cơ; ống dẫn dùng cho nồi hơi là một bộ phận của máy móc; bộ điều khiển thuỷ lực dùng cho máy móc và động cơ; thiết bị cung cấp nhiên liệu cho động cơ nồi hơi; thiết bị làm sạch công nghiệp dùng cho làm sạch nồi hơi; thiết bị lấy cặn nồi hơi; máy làm sạch nước thải; máy làm sạch nước thải bằng cách tách nước khỏi chất ô nhiễm; máy làm sạch than đá; máy phát điện; máy phát điện hạt nhân.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; máy xử lý nước; máy khử mặn nước; máy chuyển/dẫn nước thải ra ngoài và máy xử lý nước thải (hệ thống lọc nước thải); thiết bị làm sạch chất thải trong công nghiệp và gia đình (hệ thống lọc nước thải); thiết bị thoát nước thải động cơ; thiết bị làm sạch không khí; thiết bị xử lý nước thải; lò đốt; nồi hơi (không là bộ phận của máy móc); ống nồi hơi dùng để làm nóng thiết bị; thiết bị bao gồm nồi hơi và hơi nước được làm nóng; lò công nghiệp; thiết bị dùng sinh nhiệt, xử lý nhiệt, truyền nhiệt và thu khí lạnh; bơm khí nóng cho xử lý năng lượng; thiết bị khôi phục nhiệt độ, tiết kiệm nhiên liệu; thiết bị làm lạnh thu hơi nước; máy thu hơi nước; thiết bị tách hơi nước; lò đốt dùng nhiên liệu rắn; thiết bị truyền nhiệt; bồn nước chịu áp suất lớn và chống đốt cháy để chứa chất lỏng; lò nung bằng vật liệu chịu nhiệt; máy thổi khí nóng; van điều chỉnh dùng cho thiết bị sưởi nóng; van hơi nước; van tĩnh nhiệt là bộ phận của thiết bị sưởi nóng; lò thiêu; nồi hấp (dùng điện); thiết bị chưng cất nước; tháp làm nguội nước; thiết bị điều chỉnh nước; hệ thống tưới nhỏ giọt, bao gồm van, bộ lọc và thiết bị điều chỉnh, thiết bị sấy khô; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị làm khô không khí; thiết bị làm khô sử dụng cho loại bỏ chất rắn, chất lỏng và hơi nước ô nhiễm ra khỏi không khí nén và khí đốt; thiết bị làm khô công nghiệp dùng cho sưởi nóng và làm ẩm ướt; máy khử trùng bằng áp suất; lò sinh hơi nước; nồi hơi tự động được thiết kế dạng khối liền; buồng đốt; lò truyền nhiệt làm nóng bằng điện dùng cho mục đích công nghiệp.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su, nguyên liệu hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; vỏ bọc cao su dùng để bảo vệ máy; nút cao su; vật liệu tổng hợp dùng cho nồi hơi để ngăn cản bức xạ nhiệt; vật liệu cách điện cách nhiệt; vật liệu cách điện cao thế; băng dính cách điện; ống cách điện (không bằng kim loại); chất sơn phủ cách điện; chất làm đầy để cách điện; tấm cách điện; vật liệu cách điện sử dụng trong xây dựng dân dụng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi nóng; dịch vụ lắp đặt, giám sát, bảo dưỡng, làm sạch, sửa chữa, bảo quản nồi hơi công nghiệp, nồi hơi dùng nhiên liệu rắn, nồi hơi sử dụng năng lượng hạt nhân, nhà máy điện, nhà máy xử lý nước, thiết bị điện, thiết bị tách hơi nước, lò đốt; dịch vụ sơn phủ bề mặt thiết bị; dịch vụ sơn phủ bề mặt kim loại.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phân phối năng lượng; dịch vụ cung cấp điện; dịch vụ cung cấp nước; dịch vụ đóng gói và lưu kho hàng hóa.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tinh chế nhiên liệu; dịch vụ xử lý nhiên liệu; dịch vụ sản xuất nhiên liệu; dịch vụ sản xuất điện; dịch vụ ngưng tụ hơi nước bằng phương pháp hóa học; dịch vụ xử lý bề mặt kim loại trong khoảng không qua ngưng tụ hơi nước bằng phương pháp vật lý; dịch vụ ngưng tụ hơi nước trên bề mặt kim loại; dịch vụ tư vấn liên quan để sử dụng thiết bị xử lý nước; dịch vụ chế tạo nồi hơi; dịch vụ xử lý hóa học nồi hơi; dịch vụ cho thuê nồi hơi; dịch vụ xử lý nước thải; dịch vụ xử lý và gia công than; dịch vụ làm sạch không khí; dịch vụ lắp ráp cho người khác; dịch vụ tiêu hủy rác thải; dịch vụ điện phân; dịch vụ bảo quản thức ăn đồ uống; dịch vụ nghiền hoa quả; dịch vụ mạ điện; dịch vụ mạ vàng; dịch vụ đốt rác thải; dịch vụ tái chế rác thải; dịch vụ biến đổi chất của nước; dịch vụ xử lý nước; dịch vụ cung cấp thông tin về xử lý vật liệu; dịch vụ từ tính hóa kim loại; dịch vụ đúc kim loại; dịch vụ mạ kim loại; dịch vụ tôi, ram kim loại; dịch vụ xử lý kim loại; dịch vụ xử lý dầu; dịch vụ tinh chế.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; dịch vụ kỹ thuật ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc; dịch vụ tư vấn kỹ thuật ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc liên quan đến vật liệu; dịch vụ đánh giá về chất liệu; dịch vụ nghiên cứu về cơ khí; dịch vụ nghiên cứu về dự án kỹ thuật; dịch vụ nghiên cứu về dự án cơ khí; dịch vụ tư vấn xử lý kỹ thuật; dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến phân tích cơ khí máy móc; dịch vụ ứng dụng công nghệ sinh học; dịch vụ tư vấn liên quan đến bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng; dịch vụ nghiên cứu về bảo vệ môi trường; dịch vụ theo dõi đánh giá tác động môi trường về xử lý chất thải và khu chứa rác thải; dịch vụ khảo sát và đánh giá môi trường về tiếng ồn, ô nhiễm và khí thải; dịch vụ nghiên cứu và phân tích hóa học; dịch vụ kiểm soát chất lượng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

THERMAX LIMITED

D-13, MIDC Industrial Area, R.D. Aga Road, Chinchwad, Pune 411 019, India

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/09/2007 đến 04/07/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu T THERMAX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-17640 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu T THERMAX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu T THERMAX?
Chủ đơn là THERMAX LIMITED, địa chỉ D-13, MIDC Industrial Area, R.D. Aga Road, Chinchwad, Pune 411 019, India. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu T THERMAX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/09/2017.
Phần nào của nhãn hiệu T THERMAX không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với T THERMAX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ