Nhãn hiệu DME DIRECT

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-16829
Ngày nộp đơn
27/08/2007
Ngày công bố
25/01/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 36 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DME DIRECT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-16829 ngày 27/08/2007, chủ đơn là Dubai Mercantile Exchange Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/08/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DME DIRECT
Số đơn
VN-4-2007-16829
Ngày nộp đơn
27/08/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-16829
Ngày công bố
25/01/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy vi tính dùng cho dịch vụ trao đổi tài chính và kinh doanh tài chính; giao diện truy cập thông tin dùng cho kinh doanh mua bán tài chính; cơ sở dữ liệu máy vi tính; xuất bản điện tử cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu hoặc từ mạng internet; sách chỉ dẫn thực hành không phải là bản in dùng cho các mục đích nói trên; tài liệu chỉ dẫn và tài liệu cung cấp thông tin, tất cả được ghi, được tiếp cận hoặc được tải về từ mạng internet bằng cách từ tính, điện tử hoặc quang học; xuất bản phẩm không ở dưới dạng bản in được tải về từ mạng extranet hay mạng internet.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính; niêm yết tỷ giá hối đoái; dịch vụ thị trường hối đoái cho hàng hóa bán giao sau trong lĩnh vực năng lượng; vận hành, cung cấp, tổ chức, điều hành và giám sát thị trường và thị trường chứng khoán; vận hành, cung cấp, tổ chức, điều hành và giám sát thị trường chứng khoán và thị trường tài chính trong lĩnh vực hàng hóa bán giao sau trong lĩnh vực năng lượng; vận hành, cung cấp, tố chức, điều hành và giám sát thị trường chứng khoán và thị trường tài chính để giao dịch hàng hóa bán giao sau trong lĩnh vực năng lượng, chứng khoán, cổ phần, hàng hóa bán giao sau, cổ phiếu, trái phiếu, quyền lựa chọn mua hay bán, hàng hóa và derivativé (chứng khoán có giá trị xuất phát từ con số vào thời điểm khác, thường là giá của các tài sản khác); kinh doanh tài chính, thanh khoản (tài chính), thanh toán và các dịch vụ giao dịch tài chính; qụản lý thông tin tài chính và phân tích thông tin tài chính;.dịch vụ phân tích và nghiên cứu tài chính; chuẩn bị và tập hợp và sắp xếp các báo cáo tài chính; niêm yết giá của thị trường chứng khoán; dịch vụ niêm yết và lên danh sách giá hối đoái tài chính; dịch vụ cung cấp thông tin về giá cổ phần; đăng ký và khớp lệnh giao dịch; cho thuê không gian làm văn phòng; cung cấp thông tin, tư vấn có liên quan đến dịch vụ nói trên.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ sử dụng phần mềm không thể tải được một cách trực tuyến, tạm thời nhằm phục vụ kinh doanh, thanh khoản, xác nhận giao dịch và dịch vụ khác có liên quan đến các giao dịch thị trường hối đoái trong lĩnh vực hàng hóa bán giao sau, quyền chọn mua bán và những giao dịch phát sinh khác; thiết kế, phát triển và đăng ký phần mềm máy vi tính; dịch vụ nhà cung cấp những dịch vụ ứng dụng (phần mềm máy tính); thiết kế, nâng cấp, duy trì và tổ chức các trang web; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là, việc xử lý sự cố của phần cứng và phần mềm máy vi tính; tư vấn phần mềm máy vi tính; dịch vụ tư vấn liên quan đến lĩnh vực thiết kế, lựa chọn, bổ sung và sử dụng hệ thống phần cứng và phần mềm của máy vi tính; dịch vụ cài đặt, bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy vi tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, cụ thể là việc xử lý sự cố của phần cứng, phần mềm máy tính; dịch vụ duy trì các cơ sở dữ liệu; dịch vụ thông tin, tư vấn và trợ giúp liên quan đến những dịch vụ nói trên.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dubai Mercantile Exchange Limited

31 st Floor, Emirates Towers Offices, PO Box 66500, Dubai, United Arab Emirates

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/08/2007 đến 19/08/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DME DIRECT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-16829 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu DME DIRECT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DME DIRECT?
Chủ đơn là Dubai Mercantile Exchange Limited, địa chỉ 31 st Floor, Emirates Towers Offices, PO Box 66500, Dubai, United Arab Emirates. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DME DIRECT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DME DIRECT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ