Nhãn hiệu Homecc

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-15485
Ngày nộp đơn
09/08/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0129411-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Homecc được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-15485 ngày 09/08/2007, chủ đơn là KCC Corporation (KR). Đơn đăng ký cho 13 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/03/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Homecc
Số đơn
VN-4-2007-15485
Ngày nộp đơn
09/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-15485
Số văn bằng bảo hộ
4-0129411-000
Ngày cấp văn bằng
14/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, vàng, cam

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 13 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất bảo vệ kim loại khỏi gỉ; chất bảo quản gỗ; chất chống ăn mòn; thuốc màu nhuộm gỗ; thuốc nhuộm; thuốc nhuộm tổng hợp; chất nhuộm vô cơ; chất nhuộm hữu cơ; minium; titan điôxít (chất nhuộm); véc ni; sơn; sơn làm từ nhựa tổng hợp; mực in; thuốc màu để vẽ tranh; dầu chống gỉ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng hiệu bằng kim loại (không phát quang và không cơ học); thang bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; đai ốc bằng kim loại; chốt bằng kim loại; khóa cửa bằng kim loại; que (thanh) bằng kim loại dùng để hàn đồng và để hàn kim loại; sàn nhà bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho xây dựng hoặc công trình xây dựng; vật liệu che mái (lát nền) bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy xén cỏ (máy móc); dụng cụ và máy gia công kim loại; máy trộn; máy gia công gỗ; máy gia công kính; máy để sơn; súng phun sơn.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc có mũi nhọn (thao tác bằng tay); dụng cụ cầm tay (được thao tác bằng tay); dụng cụ mài sắc; cái đục; cái bào; cái giũa (dụng cụ); cái cưa (dụng cụ cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kính truyền tia tử ngoại, chưa chế biến, không dùng cho xây dựng; khóa điện; thước dùng cho thợ mộc; máy và thiết bị đo hoặc kiểm tra; đai cứu sinh; thiết bị dập lửa; đầu vòi rồng chữa cháy; chuông báo cháy và báo trộm; thiết bị mở và đóng cửa chạy điện; máy và thiết bị phân phối hoặc điều chỉnh năng lượng; dây điện và cáp điện; ổ cắm điện; phích cắm điện; nút bịt lỗ tai; găng tay bảo vệ khỏi tai nạn; mũ bảo hiểm; mặt nạ chống bụi.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy lọc sạch nước dùng cho gia đình; bếp đốt chạy bằng khí gas; bàn bếp; bình chứa trong nhà vệ sinh; chậu vệ sinh; bồn rửa mặt; bồn tắm; lò chạy bằng khí gas; nồi hơi chạy bằng khí gas; đèn; hệ thống điều hòa không khí; thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí); vòng đệm (gioăng) dùng cho vòi nước; vòi nước dùng cho ống dẫn nước; vòi nước; nhà vệ sinh di động; thiết bị làm mềm nước; bộ lọc không khí dùng cho gia đình.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đá để xây dựng; kính để xây dựng; bể kính nuôi cá cảnh (cấu kiện); gỗ dùng cho xây dựng; rèm che cửa không làm bằng kim loại và không làm bằng vải dệt; xi măng; đá gia công dùng trong xây dựng; đá nhân tạo; vật liệu phi kim dùng cho xây dựng và công trình xây dựng; vật liệu để lát dùng cho xây dựng (không làm bằng kim loại); cấu kiện không làm bằng kim loại; vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại; gỗ đã được bảo quản (gỗ chống mục); van xả nước (không làm bằng kim loại) dùng cho ống nước.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thang không làm bằng kim loại; hộp làm bằng chất dẻo hoặc gỗ; đồ gỗ nội thất; rèm treo trong nhà; khăn trải giường; chốt cửa, không làm bằng kim loại; đinh vít, không làm bằng kim loại; khóa cửa không làm bằng kim loại (không chạy điện); giá đỡ để cưa gỗ; bản lề cửa (không làm bằng kim loại); vật liệu phủ (lót) cho gương; van xả nước bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước (không phải là bộ phận của máy móc).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để giặt và hút bụi, không chạy điện; thùng đựng rác; tấm ván để giặt; miếng vải để lau nền nhà; thuỷ tinh thô (không dùng cho xây dựng); thuỷ tinh sơ chế (không dùng cho xây dựng); ấm; chén; bộ đồ ăn; chén bằng thuỷ tinh; bàn cắt (thớt chặt) dùng cho nhà bếp.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm chùi chân sau khi tắm; giấy dán tường (không làm bằng vải dệt); thảm trải sàn; lớp lót tấm thảm; thảm chùi chân để ở cửa; cuộn giấy dán tường, không làm bằng vải dệt; cỏ nhân tạo.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phân phối trong lĩnh vực sơn; phân phối trong lĩnh vực vật liệu dùng cho xây dựng hoặc công trình xây dựng; phân phối trong lĩnh vực hàng hóa làm bằng kim loại; phân phối trong lĩnh vực đồ dùng điện tử; phân phối trong lĩnh vực kính; phân phối trong lĩnh vực dụng cụ cầm tay; phân phối trong lĩnh vực đồ gỗ; phân phối trong lĩnh vực khăn trải giường; phân phối trong lĩnh vực dụng cụ nhà bếp; đại lý xuất nhập khẩu.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa trong xây dựng; dịch vụ sửa chữa căn hộ; lắp đặt chuông báo cháy; mài bằng đá bọt; tráng lại thiếc; cho thuê máy và thiết bị khai mỏ; dọn sạch toà nhà (bên trong); chống gỉ; giặt là; sơn biển hiệu; bọc đệm.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kiểm tra dịch vụ làm sạch không khí; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ tư vấn và phác thảo xây dựng; dịch vụ phác thảo nhà bếp do khách hàng đặt; thiết kế nội thất cho cửa hàng; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ phác thảo nhà ở; thiết kế quảng cáo; nghiên cứu kỹ thuật xây dựng; kiểm tra việc lắp đặt hệ thống điện.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KCC Corporation (KR)

1301-4, Seocho-Dong, Seocho-Ku, Seoul, Korea 25/11/2021 (VI) KCC GLASS CORPORATION

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Home", "cc".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen trắng vàng cam

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Công trình xây dựng, kiến trúc, cổng, rào chắn 07.01.2407.01.25
  • Hình và khối hình học 26.05.0126.07.25

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/08/2007 đến 10/03/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Homecc hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-15485 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Homecc đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Homecc?
Chủ đơn là KCC Corporation (KR), địa chỉ 1301-4, Seocho-Dong, Seocho-Ku, Seoul, Korea 25/11/2021 (VI) KCC GLASS CORPORATION. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Homecc được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/08/2017.
Phần nào của nhãn hiệu Homecc không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Home", "cc". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Homecc hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ