Nhãn hiệu T

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-15398
Ngày nộp đơn
08/08/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0129405-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu T được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-15398 ngày 08/08/2007, chủ đơn là Takasago Thermal Engineering Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
T
Số đơn
VN-4-2007-15398
Ngày nộp đơn
08/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-15398
Số văn bằng bảo hộ
4-0129405-000
Ngày cấp văn bằng
14/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn có chất sát trùng dùng để làm sạch không khí; đèn tia tử ngoại không dùng cho mục đích y tế; thiết bị làm mát nước; thiết bị và máy làm lạnh; phòng làm lạnh; máy và thiết bị làm đá; thiết bị và máy làm mát; thiết bị và hệ thống làm lạnh; tủ thông gió; thiết bị khử mùi trong không khí; thiết bị làm mát không khí; máy lọc dùng để điều hòa không khí; thiết bị sấy không khí; hệ thống điều hòa không khí; quạt (điều hoà không khí); thiết bị điều hòa không khí; thiết bị sấy khô; thiết bị lọc khí gas; thiết bị iôn hóa dùng để xử lý không khí; thiết bị và máy làm sạch không khí; chụp hút gió dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị ngưng tụ khí gas (không phải là bộ phận của máy móc); máy giữ ẩm; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy móc); máy tái sinh (hoàn) nhiệt; bộ phận tiết kiệm nhiên liệu; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy móc); thiết bị điều chỉnh ống dẫn nước hoặc dẫn khí; hệ thống sinh hơi nước; thiết bị phân phối nước; máy bơm nhiệt; hệ thống cung cấp nước tự động; thiết bị và hệ thống vệ sinh; phòng làm sạch (hệ thống vệ sinh); máy khử muối; máy và thiết bị dùng cho buồng làm sạch, cụ thể là: bầu phun không khí (thiết bị khử trùng), buồng nhiệt dùng để điều khiển và điều chỉnh nhiệt độ, độ sạch, áp suất, độ ẩm, thiết bị làm sạch không khí dùng cho buồng không khí sạch và buồng nhiệt dùng để điều khiển và điều chỉnh nhiệt độ, màn không khí, bộ lọc không khí có gắn quạt nhỏ và bộ lọc không khí có hiệu suất cao hoặc bộ lọc không khí có hệ số thấm qua siêu thấp, bộ thổi gió không có quạt, lò sấy hàng may mặc, bộ điều tiết khí áp dùng để điều chỉnh áp suất trong phòng sạch, thiết bị sấy khô tay, thiết bị iôn hoá không khí sạch dùng cho dụng cụ khử tĩnh điện; thiết bị lọc hoá chất (là bộ phận của thiết bị dùng cho gia đình); phòng giữ nhiệt độ không thay đổi; tháp làm nguội; thiết bị lọc sạch không khí; thùng hứng bụi chạy điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điều tra trong kinh doanh; tư vấn về tổ chức và quản lý kinh doanh; giám định về hiệu quả công việc; đánh giá kinh doanh; tư vấn về kinh doanh (chuyên nghiệp); cung cấp thông tin về kinh doanh; dịch vụ so sánh giá cả; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ thu mua cho người khác (thu mua hàng hóa và dịch vụ cho các doanh nghiệp khác); văn phòng tuyển dụng lao động; tư vấn về quản lý nhân sự; tuyển nhân sự; hệ thống hoá thông tin đưa vào dữ liệu máy tính; dịch vụ ghi lại dữ liệu vào hệ thống máy tính; kinh doanh hạn ngạch phát thải khí nhà kính (tức là mua khí thải thoát ra vượt mức cho phép của nhà máy này để bán cho nhà máy khác bị thiếu hụt nhằm đáp ứng mục tiêu mà nghị định thư Kyôtô đặt ra để giảm thiểu lượng khí thải các bon đã làm cho trái đất nóng dần lên.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Môi giới bảo hiểm; định giá về tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); dịch vụ tài chính; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; định giá về bất động sản; quản lý bất động sản; đại lý môi giới uỷ thác hưởng hoa hồng trong việc đầu tư chứng khoán và chỉ số chứng khoán ở thị trường nước ngoài; dịch vụ bảo lãnh (bảo đảm); dịch vụ thu tiền thuê; tư vấn về lập kế hoạch tài chính về lĩnh vực bảo tồn năng lượng; định giá về thiết bị và các máy móc điều hòa không khí khác; định giá về thiết bị xây dựng.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giám sát xây dựng công trình; cung cấp thông tin về xây dựng; cung cấp thông tin về sửa chữa; dịch vụ giám sát tiến độ thi công dự án xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng; phá huỷ các toà nhà; xây dựng và sửa chữa nhà kho; hàn kín mối nối các công trình xây dựng; chống thấm cho toà nhà; lắp đặt và sửa chữa lò luyện kim; xây dựng nhà máy; cách nhiệt (cách điện) cho toà nhà; nghề thợ nề; xây dựng và bảo dưỡng đường ống dẫn; đặt đường ống; khoan giếng; lau dọn nhà (bên trong); bọc đệm; lau dọn nhà (mặt ngoài); lau chùi và sửa chữa nồi hơi; lắp đặt và sửa chữa dụng cụ điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt thiết bị nhà bếp; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị làm lạnh; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy tính; triệt nhiễu ở thiết bị điện; phục hồi động cơ bị hỏng hoặc hỏng một phần; phục hồi máy móc bị hỏng hoặc hỏng một phần; lắp đặt thiết bị vệ sinh; lắp đặt tiện nghi cho phòng tắm; lắp đặt hệ thống chiếu sáng; dịch vụ chống gỉ; dịch vụ làm mờ các vết bẩn bằng cách phun sương; diệt động vật có hại (không dùng trong nông nghiệp); lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt và sửa chữa chuông báo cháy; sửa chữa máy bơm; dịch vụ làm tuyết nhân tạo; nghề điện (dịch vụ nối/lắp đặt sữa chữa thiết bị điện); đặt đường dây thông tin liên lạc; nghề mộc (dịch vụ lắp ráp khung cửa các loại; lắp bản lề cửa, lắp ráp chốt cửa, cánh tủ); xây dựng cấu trúc thép; lắp đặt hệ thống chống cháy; quản lý xây dựng; vận hành thiết bị xây dựng; vận hành thiết bị điều hòa không khí; vận hành máy móc; cho thuê máy và thiết bị tiết kiệm điện năng (máy dùng trong xây dựng); cho thuê máy và thiết bị tiết kiệm năng lượng (máy dùng trong xây dựng).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chuyên chở và lưu kho rác; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; cho thuê tủ lạnh; lưu tài liệu hoặc dữ liệu được lưu trữ điện tử; phân phối điện; phân phối năng lượng; chuyên chở bằng đường ống dẫn; vận chuyển nhiệt được lưu trong vật liệu chuyển pha; phân phối không khí điều khiển bằng nhiệt độ; trạm cấp hiđrô.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu kỹ thuật; nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ kỹ sư; vẽ kỹ thuật; quản lý chất lượng; nghiên cứu và phát triển (cho người khác); tư vấn về bảo vệ môi trường; quy hoạch đô thị; kiểm tra chất lượng; đánh giá chất lượng; cấp giấy chứng nhận hệ thống chất lượng; đo lường; phân tích hóa chất; dịch vụ ngành hóa chất; nghiên cứu vi khuẩn học; nghiên cứu sinh học; kiểm tra vật liệu; nghiên cứu vật lý; nghiên cứu cơ khí; thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiến trúc; tư vấn về kiến trúc; vẽ thiết kế xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; phát triển dự án xây dựng; lập chương trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn về lĩnh vực phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; duy trì phần cứng máy tính; đánh giá tài sản vô hình; kiểm tra việc hư hỏng của thiết bị xây dựng; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện tĩnh và điện lực khác; kiểm tra việc không phá hủy; thiết kế máy móc; thiết bị, dụng cụ (kể cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống được tạo bởi các máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; vẽ máy móc, thiết bị, dụng cụ (kể cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống được tạo bởi các máy móc, thiết bị và dụng cụ đó; đo chất lượng của khí thải từ trong nhà; đo môi trường không khí trong nhà; đo tiếng ồn và đo chấn động; tạo ra công thức tính trong kỹ thuật công nghiệp; mô phỏng đề tài kỹ thuật; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; điều tra tình hình thực tế việc sử dụng năng lượng trong các nhà máy hoặc khu nhà ở và thiết kế các hệ thống và thiết bị tiết kiệm năng lượng dựa trên cơ sở điều tra nói trên; kiểm tra máy tính; dịch vụ kiểm tra các dịch vụ giám sát xây dựng công trình, cung cấp thông tin về xây dựng, cung cấp thông tin về sữa chữa, dịch vụ giám sát tiến độ thi công dự án xây dựng, cho thuê thiết bị xây dựng, xây dựng, phá huỷ toà nhà, xây dựng và sữa chữa nhà kho, hàn kín mối nối các công trình xây dựng, chống thấm cho toà nhà, lắp đặt và sữa chữa lò luyện kim, xây dựng nhà máy, cách nhiệt (cách điện) cho toà nhà, nghề thợ nề, xây dựng và bảo dưỡng đường ống dẫn, đặt đường ống, khoan giếng, lau dọn nhà (bên trong), bọc đệm, lau dọn nhà (mặt ngoài), lau chùi và sữa chữa nồi hơi, lắp đặt và sữa chữa dụng cụ điện, lắp đặt và sữa chữa thiết bị điều hoà không khí, lắp đặt thiết bị nhà bếp, lắp đặt, bảo dưỡng thiết bị máy móc, lắp đặt và sữa chữa thiết bị làm lạnh, lắp đặt bảo dưỡng và sữa chữa phần cứng máy tính, triệt nhiễu ở thiết bị điện, phục hồi động cơ bị hỏng hoặc hỏng một phần, phục hồi máy móc bị hỏng hoặc hỏng một phần, lắp đặt thiết bị vệ sinh, lắp đặt tiện nghi cho phòng tắm, lắp đặt hệ thống chiếu sáng, dịch vụ chống gỉ, dịch vụ làm mờ cá vết bẩn bằng cách phun sương, diệt động vật có hại (không dùng trong nông nghiệp), lắp đặt

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Takasago Thermal Engineering Co., Ltd.

6-27-30, Shinjuku, Shinjuku-Ku, Tokyo 160-0022, Japan (VI) Takasago Thermal Engineering Co., Ltd. (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH T&T INVENMARK Sở hữu trí tuệ Quốc tế

Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.2326.11.0326.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/08/2007 đến 23/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu T hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-15398 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu T đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu T?
Chủ đơn là Takasago Thermal Engineering Co., Ltd., địa chỉ 6-27-30, Shinjuku, Shinjuku-Ku, Tokyo 160-0022, Japan (VI) Takasago Thermal Engineering Co., Ltd. (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu T được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/08/2017.
Phần nào của nhãn hiệu T không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với T hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ