Nhãn hiệu SCG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-13852
Ngày nộp đơn
20/07/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0100132-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SCG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-13852 ngày 20/07/2007, chủ đơn là THE SIAM CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED. Đơn đăng ký cho 14 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SCG
Số đơn
VN-4-2007-13852
Ngày nộp đơn
20/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-13852
Số văn bằng bảo hộ
4-0100132-000
Ngày cấp văn bằng
24/04/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 14 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sơn; chất phủ ngoài mái lợp (một loại sơn); sơn không cháy.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngói lợp (dạng phẳng, cong hoặc bề mặt lượn sóng) làm từ hoặc chủ yếu làm từ kim loại; tấm lợp (dạng phẳng, cong hoặc bề mặt lượn sóng) làm từ hoặc chủ yếu làm từ kim loại; phụ kiện mái lợp làm bằng kim loại cụ thể là chóp mái, xà đỡ, đinh vít, miếng bịt nút làm bằng kim loại; kết cấu mái lợp và khung đỡ làm từ thép, thép mạ kẽm, nhôm; tấm phản quang làm từ lá nhôm; kết cấu dùng để sửa chữa và lắp đặt làm từ thép, thép mạ kẽm, nhôm.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bồn và chậu rửa dùng cho mục đích y tế; vòi dùng cho mục đích y tế và các thiết bị hỗ trợ y tế khác thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bô dùng để đi tiểu (dùng trong gia đình); thiết bị vệ sinh làm từ hoặc chủ yếu làm từ gốm sứ bao gồm bệ xí (gồm cả hệ thống xả nước), bồn rửa tay, bệ xí; chậu tắm và buồng tắm làm từ hoặc chủ yếu làm từ gốm sứ, chất dẻo, tấm acrylic hoặc sợi thủy tinh; phòng tắm; hệ thống phòng tắm; chậu rửa dùng trong nhà bếp làm từ hoặc chủ yếu làm từ gốm sứ hoặc i-nốc; vòi rửa và ống nước lắp đặt trong nhà vệ sinh; hệ thống van điều chỉnh lưu lượng của bình chứa nước; hệ thống xử lý nước và bể xử lý nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Keo dính dùng cho văn phòng phẩm và gia dụng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm cách nhiệt làm từ sợi thủy tinh (sử dụng để cách nhiệt hoặc cách âm); hệ thống cách ly và vật liệu cách ly dùng cho tường, sàn và trần nhà làm từ sợi thủy tinh (gồm cả hệ thống dùng để cách âm và cách nhiệt).

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngói lợp (dạng phẳng, cong hoặc bề mặt lượn sóng) làm từ hoặc chủ yếu làm từ bê tông, xi măng sợi, đất sét, gốm sứ; tấm lợp (dạng phẳng, cong hoặc bề mặt lượn sóng) làm từ hoặc chủ yếu làm từ bê tông, xi măng sợi, đất sét, gốm sứ; khung (cấu kiện), có thể di chuyển được, không làm bằng kim loại, dùng để lắp đặt các vật dụng khác trong quá trình xây dựng; kết cấu mái lợp và khung đỡ làm từ gỗ; gạch lát, tấm lợp dạng mờ (ánh sáng có thể xuyên qua nhưng không trong suốt) làm từ hoặc chủ yếu làm từ sợi thủy tinh, nhựa hoặc acrylic; miếng lát (đã được trang trí hoặc thiết kế sẵn dùng để lắp ghép trên bề mặt kết cấu theo yêu cầu), sàn nhà hoặc tấm lát sàn làm từ hoặc chủ yếu làm từ xi măng sợi, thạch cao; tấm pa-nô dùng trên tường và sàn nhà làm từ bê tông; các sản phẩm làm sẵn như gạch bê tông nhẹ, gạch lát nhà, gạch lát vỉa hè; vật liệu phủ tường và sàn nhà làm từ hoặc chủ yếu làm từ gốm sứ; vật liệu dùng để kết dính cụ thể là xi măng lỏng; hàng rào làm từ hoặc chủ yếu làm từ bê tông, xi măng sợi; vữa; xi măng xám; clinker xám (một loại vật liệu thuần nhất dùng trong sản xuất xi măng pooclăng); xi măng trắng; clinker trắng (một loại vật liệu thuần nhất dùng trong sản xuất xi măng pooclăng); gạch đá mài trắng; bê tông trộn sẵn; cát; cốt liệu (nguyên liệu để sản xuất bê tông gồm cát, sỏi, bột đá); vữa khô trộn trước; vữa lỏng; gạch lát sàn kết dính cao; gạch chịu lửa; cốt liệu ứng dụng trong sản xuất xi măng trắng; hệ thống bể bơi có cấu trúc không bằng kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gương (gương soi); tủ và giá, kệ dùng trong phòng tắm; kệ bếp (kệ đựng đồ trong bếp).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp (không làm bằng kim loại quý).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn kinh doanh xi măng (đưa ra lời khuyên và đóng vai trò là một nhà tư vấn về quản lý kinh doanh xi măng); phân phối vật liệu xây dựng (xi măng, xi măng trắng, gạch đá mài, xi măng xám, vữa khô, gạch chịu lửa, bê tông trộn sẵn và các sản phẩm bê tông); phân phối các thiết bị và dụng cụ sử dụng trong xây dựng hệ thống làm sàn bê tông cốt thép.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ hỗ trợ trước và sau bán hàng bao gồm lắp đặt và bảo trì; cho thuê thiết bị, dụng cụ và vật liệu xây dựng (như tháp/hầm chứa xi măng, tấm nâng hàng, xe nâng hàng và vật liệu xây dựng); cho mượn thiết bị xây dựng (như hầm/tháp chứa xi măng, tấm nâng hàng, xe nâng hàng); dịch vụ lắp đặt, tháo dỡ và dọn dẹp các thiết bị xây dựng (như hầm chứa xi măng, tấm nâng hàng, xe nâng hàng); bảo trì và sửa chữa các thiết bị xây dựng như hầm/tháp chứa xi măng, tấm nâng hàng, xe nâng hàng; xây dựng đường, cầu và các công trình xây dựng khác mà có sử dụng bê tông cốt thép; lắp đặt vật liệu chịu lửa; trang trí bề mặt của kết cấu xây dựng bằng cách sử dụng vữa khô; tư vấn xây dựng nhà máy, xí nghiệp; dịch vụ tư vấn về hệ thống bê tông cốt thép (đưa ra lời khuyên và đóng vai trò là một nhà tư vấn công trình xây dựng có sử dụng hệ thống bê tông cốt thép); dịch vụ tư vấn ứng dụng bê tông, bê tông trộn sẵn, vật liệu chịu lửa, vữa khô, xi măng xám, gạch đá mài, xi măng trắng, xi măng thông thường.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển bê tông trộn sẵn, gạch bê tông và bê tông khối; dịch vụ phân phát (phân phối) đến địa điểm theo yêu cầu nguyên liệu thô: xi măng, đá, cát, phục vụ sản xuất bê tông trộn sẵn.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản xuất bê tông trộn sẵn; dịch vụ xử lý (loại bỏ) rác thải công nghiệp.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế bề mặt các kết cấu bằng việc sử dụng vữa khô; dịch vụ tư vấn xử lý rác thải (đưa ra lời khuyên và đóng vai trò là một nhà tư vấn xử lý rác thải công nghiệp từ các nhà máy).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

THE SIAM CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED

1 Siam Cement Road, Bangsue Sub-district, Bangsue District, Bangkok, Thailand

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.02.01
  • Hình và khối hình học 26.05.0126.15.15

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/07/2007 đến 20/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SCG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-13852 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SCG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SCG?
Chủ đơn là THE SIAM CEMENT PUBLIC COMPANY LIMITED, địa chỉ 1 Siam Cement Road, Bangsue Sub-district, Bangsue District, Bangkok, Thailand. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SCG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SCG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ