Nhãn hiệu AKELA PHARMA

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-12668
Ngày nộp đơn
05/07/2007
Ngày công bố
25/01/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 10 Nhóm 42 Nhóm 44

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AKELA PHARMA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-12668 ngày 05/07/2007, chủ đơn là Akela Pharma Inc.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/05/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AKELA PHARMA
Số đơn
VN-4-2007-12668
Ngày nộp đơn
05/07/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-12668
Ngày công bố
25/01/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm và chế phẩm dùng để ngăn ngừa và chữa trị bệnh và chứng rối loạn về hệ hô hấp, hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch (hệ tuần hoàn), hệ tiêu hóa; dược phẩm và chế phẩm dùng trong điều khiển chứng đau và kiểm soát chứng đau, viêm khớp, mất cảm giác, bệnh hen (suyễn), u bướu, tiết niệu, phụ khoa; dược phẩm dùng cho chữa trị bệnh nhiễm (bệnh lây) như nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn mắt;; dược phẩm dùng cho chữa trị bệnh viêm cụ thể là bệnh viêm đường ruột, bệnh viêm mô liên kết và viêm khớp; dược phẩm và chế phẩm dùng cho ngăn ngừa và chữa trị bệnh đái tháo đường; hóa chất liên quan đến hiệu quả sử dụng của thuốc và/hoặc hiệu quả của việc cấp thuốc dùng cho nghiên cứu và sản xuất trong công nghiệp công nghệ sinh học và sinh y học; protein và protein nấm (protein vi khuẩn) được sơ chế và xử lý được sử dụng như dược phẩm; peptit, polypepti, hạt phân tử, cơ chất enzyme, chất chiết xuất tự nhiên, hoạt chất, chất phản ứng, dung môi, kim loại, á kim được sử dụng như dược phẩm; chế phẩm dược phẩm, chế phẩm thuốc thú y và chế phẩm vệ sinh và chất dinh dưỡng dùng trong y tế, cụ thể là: chất tác động đến tâm thần, chất tác động đến tim mạch, thuốc thông mạch ở dạng ống thuốc tiêm, dạng viên hoặc dạng chất lỏng, thuốc chống nhiễm khuẩn, thuốc kháng sinh, hoá học trị liệu, chất kháng độc, hoóc môn, chất chuyển hóa ở dạng viên hình con nhộng hoặc dạng nước hoặc ở dạng chất hạt để nuốt vào cụ thể là peptit, polypeptit, opiot, dẫn xuất opiot, tác nhân gây ra chứng đau, axit amin, peptit, creatin dextroza, vitamin C, thuốc chữa bệnh đái tháo đường, thuốc chữa rối loạn tiêu hoá cụ thể là, thuốc kháng axit, thuốc chữa bệnh tiêu chảy và thuốc chống nôn ở dạng lỏng hoặc dạng viên hình con nhộng, thuốc dị ứng, thuốc giảm đau, thuốc trị co thắt, thuốc gây buồn ngủ, thuốc gây mê, thuốc chống viêm, thuốc chữa bệnh thấp khớp và thuốc chữa bệnh hen; chế phẩm dùng cho da, cụ thể là kem dùng cho thuốc trị thấp khớp và chống viêm khớp, chế phẩm dùng cho da cụ thể là kem để điều trị vết thương, viêm các tuyến nhờn trên da, eczema, bệnh da khô, bệnh vẩy nến; và thuốc điều hoà hệ thống miễn dịch khác cụ thể là: các loại vắc xin, thuốc trị bệnh loãng xương, thuốc chữa khối u; chế phẩm sinh học dùng trong ngành dược, thí nghiệm y khoa, cụ thể là chất thử vi sinh để làm chuẩn đoán và cho mục đích khoa học, thuốc chống nôn, thuốc điều trị chứng đau, các loại vắc xin, dịch truyền của các loại thuốc nói trên; thuốc dán, cao dán dùng trong ngành y cụ thể là gạc bông để bó bột, cao dán dùng trong ngành y, thuốc đắp dạng lỏng, cao dán; vật liệu bó, vật liệu để hàn răng; dược phẩm và thuốc thú y ở dạng viên hình con nhộng, dạng lỏng để tiêm, dạng lỏng để uốn

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ để xông và thiết bị chuyên dùng cho ngăn ngừa và chữa trị các bệnh và chứng rối loạn về hệ hô hấp, hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch (hệ tuần hoàn), hệ tiêu hóa; dụng cụ để xông và thiết bị chuyên dùng dùng trong điều khiển chứng đau và kiểm soat chứng đau, điều trị bệnh hen (suyễn), viêm khớp, mất cảm giác, u bướu, nhiễm khuẩn, viêm, tiết niệu, phụ khoa, chăm sóc răng, phẫu thuật và bức xạ học; dụng cụ để xông và thiết bị chuyên dùng cho chữa trị và ngăn ngừa bệnh đái tháo đường, thiết bị và dụng cụ dùng cho điều khiển chứng đau và kiểm soát chứng đau, viêm khớp, hen (suyễn), mất cảm giác, u bướu, nhiễm khuẩn, viêm, tiết niệu, phụ khoa, chăm sóc răng, phẫu thuật hệ hô hấp, hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch (hệ tuần hoàn), hệ tiêu hóa và bức xạ học; thiết bị và dụng cụ dùng cho chữa trị và ngăn ngừa bệnh đái tháo đường; thiết bị y tế cụ thể là thiết bị dùng để cấp aerosol dạng viên và dạng viên sấy vào phổi; dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa, và thú y cụ thể là: thiết bị dùng để phun dùng trong y tế, ống tiêm dùng trong y tế, cái bơm dùng trong y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu và phân tích các chất hoá học; lập trình máy tính; thiết kế và thử nghiệm sản phẩm mới; thử nghiệm và phân tích mang tính chuẩn đoán trong lĩnh vực dược phẩm và y tế; nghiên cứu công nghiệp; cung cấp dịch vụ thử nghiệm và nghiên cứu dược phẩm; cung cấp thông tin về quản lý sản phẩm, thông tin yêu cầu về an toàn và môi trường; nghiên cứu công nghệ; thử nghiệm các nguyên vật liệu; thử nghiệm các loại thực vật; thử nghiệm sản phẩm; dịch vụ tư vấn, nghiên cứu kỹ thuật, cụ thể là: dịch vụ tư vấn, nghiên cứu, phát triển hiệu quả sử dụng thuốc và/hoặc hiệu quả của việc cấp thuốc trong lĩnh vực công nghệ sinh học, sinh y học và dược phẩm.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ về dược phẩm và y tế; dịch vụ tư vấn về y tế; dịch vụ trợ giúp trong y tế; dịch vụ y dược trong lĩnh vực phòng chống và điều trị bệnh và chứng rối loạn hệ hô hấp, hệ thần kinh trung tâm, hệ thần kinh ngoại vi, hệ tim mạch, hệ tiêu hoá, kiểm soát chứng đau; tư vấn về dược phẩm; tư vấn sức khỏe; dịch vụ y dược trong lĩnh vực điều khiển chứng đau và kiểm soát chứng đau, viêm khớp, mất cảm giác, hen (suyễn), u bướu, nhiễm khuẩn, viêm, tiết niệu, ung thư, vết thương, phụ khoa; dịch vụ y dược trong điều trị và phòng chống bệnh đái tháo đường.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Akela Pharma Inc.

3333 Cote-Vertu Blvd., Suite 710, Saint-Laurent, Quebec, H4R 2N1 CANADA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/07/2007 đến 28/05/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  11. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  12. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AKELA PHARMA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-12668 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu AKELA PHARMA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AKELA PHARMA?
Chủ đơn là Akela Pharma Inc., địa chỉ 3333 Cote-Vertu Blvd., Suite 710, Saint-Laurent, Quebec, H4R 2N1 CANADA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AKELA PHARMA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AKELA PHARMA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ