Nhãn hiệu GEXPRO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-12158
Ngày nộp đơn
29/06/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0204762-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GEXPRO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-12158 ngày 29/06/2007, chủ đơn là REXEL HOLDINGS USA CORP.. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/02/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GEXPRO
Số đơn
VN-4-2007-12158
Ngày nộp đơn
29/06/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-12158
Số văn bằng bảo hộ
4-0204762-000
Ngày cấp văn bằng
02/05/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/06/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật dùng để gắn dạng đường ren xoáy làm bằng kim loại, cụ thể là: đinh, chốt, đai ốc, vòng đệm và đinh tán, thanh kẹp.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ điện dùng cho máy móc; trục truyền động dùng cho máy móc, cụ thể là cơ cấu chuyển mạch điện áp; quạt dùng cho động cơ máy móc; bơm chân không; van là bộ phận của máy móc, cụ thể là của máy bơm; bộ phận của máy móc, cụ thể là ống lót, ổ trục; máy phát điện; động cơ phụ của máy móc; hệ thống điều khiển turbin thủy lực; bộ dẫn tốc độ biến thiên và thiết bị điều khiển động cơ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điện, dụng cụ và thiết bị điều khiển điện, cụ thể là: thiết bị và dụng cụ dùng để vận hành, phân phối, biến đổi, tích lũy, điều chỉnh hoặc điều khiển dòng điện; khớp nối điện; bình ắc quy; vỏ bình ắc quy; thiết bị đo a xít cho bình ắc quy; bộ nạp điện dùng cho ắc quy điện; cuộn nam châm điện; cuộn dây điện; đế đặt cuộn dây điện; catốt; pin quang điện; cấu kiện điện tử dùng cho thiết bị điện; thiết bị điều chỉnh nhiệt; dụng cụ điện điều chỉnh nồi hơi; công tắc ngắt rnạch điện tử; đèn tín hiệu nhấp nháy; máy quét mã vạch; bộ chuyển mạch điện; thiết bị điện dùng để điều khiển từ xa các thao tác hoạt động công nghiệp; thiết bị và hệ thống điện dùng để điều khiển từ xa các đồ dùng bằng điện, máy điều hoà không khí, đồ dùng đun nóng và thiết bị chiếu sáng; công tắc điện; thiết bị chuyển mạch điện; máy đếm số vòng quay; ổ cắm điện; đầu nối điện; hộp phân phối điện; hộp nối cáp điện; hộp và bảng phích cắm điện; mối nối và công tắc điện; công tắc điện làm bằng kim loại quý; bộ nối điện; hộp van điều khiển điện; hộp mối nối điện; nắp ổ cắm điện; bảng điều khiển điện; thiết bị điều khiển đường dây tải điện; thiết bị đo điện; bộ nắn điện; máy biến thế; bộ ngắt điện; cuộn cảm điện; lõi điện; rơle điện; cái biến trở; công tắc điện hình quả lê; bộ điều chỉnh chống trội hiệu thế; máy điều hoà tốc độ ánh sáng; cuộn cảm kháng; thiết bị bán dẫn; bộ điều khiển nhiệt độ; bộ chỉnh lưu dòng điện; bút chì điện tử; tủ phân phối điện; bàn điều chỉnh phân phối điện; cầu chì; thiết bị chống sét; dây thu lôi (dây dẫn sét); thiết bị ăng ten và thiết bị an toàn điện hoặc điện tử; nút ấn dùng cho chuông và chuông bấm; chuông điện dùng cho cửa ra vào; còi điện; máy dò tìm kim loại dùng trong công nghiệp và quân đội; máy phát hiện khói; đồng hồ báo mức nước; thiết bị mã hoá từ; micrô; bộ khuếch đại âm thanh; loa phóng thanh; hộp đựng loa phóng thanh; thiết bị cảnh báo phát ra âm thanh; tín hiệu cảnh báo chống các vật bay; chuông báo cháy; đèn báo hiệu phát sáng bằng dạ quang; balát dùng cho thiết bị chiếu sáng; bảng tín hiệu dùng dạ quang hoặc hoặc cơ học; đèn ống phát sáng bằng dạ quang dùng để quảng cáo; bóng đèn chớp và đèn chớp dùng cho nhiếp ảnh; đèn chiếu quang học (không dùng để chiếu sáng); đèn chiếu nhiệt điện tử (không dùng để chiếu sáng); đèn dùng cho phòng tối (để rửa ảnh); màn hình quang; máy chiếu quang học; đèn chiếu có tín hiệu (không dùng để chiếu sáng); mỏ hàn điện; thiết bị điện để hàn cung lửa điện; bộ pin; bình chứa năng lượng mặt trời; ắc quy điện; ắc quy; ắc quy dùng cho đèn nháy; bộ cung cấp nguồn điện; máy chạy đĩa compact âm thanh và hình ảnh; máy đọc thẻ điện tử và khoá điện tử có mật mã; thiết bị và dụng cụ dùng để cân; dụng cụ điện động lực dùng đ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng; thiết bị chiếu sáng an toàn; đèn lồng; đèn treo nhiều ngọn; đèn pin; đèn chiếu sáng; đèn điện dùng cho cây Noen và dùng cho bể nuôi cá cảnh; đèn đứng; đèn an toàn và đèn dùng trong phòng thí nghiệm; dây tóc đèn; dây tóc đèn làm nóng bằng điện; đèn hồ quang; bóng đèn thuỷ tinh có dạng hình ống, hình cầu và hình tròn; trụ treo bóng đèn; cái phản xạ ánh sáng đèn; chụp đèn; đèn trần; đèn dạ quang để chiếu sáng; đui đèn điện; đèn pin đèn bỏ túi; bộ khuếch tán ánh sáng; ống phóng điện để thắp sáng; đèn chiếu để lặn; thiết bị và dụng cụ chiếu sáng và đèn dùng trong thẩm mỹ; thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; bóng đèn và ống đèn, bóng đèn điện; thiết bị và hệ thống dùng để sấy khô; máy sấy khô không khí; đèn chiếu sáng phóng điện cường độ cao, thiết bị đun nóng huỳnh quang và nóng sáng; ống xoắn hình ruột gà (là bộ phận của hệ thống chưng cất, đun nóng hoặc làm lạnh); lò sưởi chạy điện; máy đun nước nóng; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy móc); máy thu hồi nhiệt; bộ trao đổi nhiệt; bình đun nước nóng để tắm; tấm sưởi ấm; tấm đun nóng; ống góp năng lượng mặt trời; bộ tích nhiệt và bộ phát nhiệt; dụng cụ ion hóa để xử lý không khí; dụng cụ và máy móc làm sạch không khí; dụng cụ khử mùi trong không khí; dụng cụ làm mát không khí; máy điều hoà nhiệt độ; quạt (điều hòa không khí); máy thông gió; máy lọc không khí; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị làm nóng không khí; máy giữ ẩm dùng cho bức xạ nhiệt trung tâm; vật bức xạ; nắp thông gió; quạt thông gió dùng cho nhà bếp; lò sấy để nấu ăn; máy ướp lạnh; thiết bị và máy làm kem; tủ lạnh, buồng làm lạnh, lò vi sóng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới công nghệ thông tin các thiết bị và dụng cụ để điều hành, phân phối, liên kết, biến đổi, tích lũy, điều chỉnh, đo, kiểm soát và kiểm tra dòng điện bao gồm cả dây cáp điện và cáp điện; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới công nghệ thông tin các thiết bị và sản phẩm để thắp sáng, đun nóng, điều hòa không khí, dụng cụ làm mát không khí và dụng cụ gia đình; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới công nghệ thông tin các dụng cụ và thiết bị để cắt, khắc, khoan, đo, thắt chặt, gấp, mở ra, tháo và kéo dây điện, vỏ dây điện và dây cáp điện, để hàn, gấp, giũa, xây dựng, khởi động bằng tay hoặc bằng điện; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới công nghệ thông tin đinh vít, chốt và các sản phẩm để gắn cơ học hoặc hoá học; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới công nghệ thông tin các sản phẩm quét sạch bằng máy hút bụi, làm sạch, lau chùi, mạ kẽm, bôi trơn, ngắt điện, đánh vecni, giảm độ ẩm và bảo vệ khỏi độ ẩm, làm mát cục bộ; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới xử lý dữ liệu các ống dẻo, cái cách điện và sản phẩm và vật liệu cách điện; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới xử lý dữ liệu các thiết bị và dụng cụ kiểm tra và bảo đảm an toàn cho con người, hàng hóa, và các trang truy cập; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới xử lý dữ liệu các dụng cụ và thiết bị tự động hóa nhà ở, toà nhà và tự động hóa công nghiệp; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới xử lý dữ liệu các thiết bị để ghi âm, truyền và tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu bao gồm cả các dụng cụ và thiết bị liên lạc; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả dịch vụ bán buôn và bán lẻ thông qua các phương tiện thông tin liên lạc và/hoặc qua mạng lưới xử lý dữ liệu các thiết bị công nghệ thông tin bao gồm cả thiết bị ngoại vi xử lý dữ liệu, cáp nối và ổ điện dùng cho các vật liệu và thiết bị công nghệ thông tin; tư vấn về tổ chứ

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và dụng cụ điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và sản phẩm để thắp sáng, đun nóng, điều hòa không khí, làm mát không khí và đồ dùng gia đình; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa còi báo động, dụng cụ điều khiển và kiểm tra việc truy cập và thiết bị tự động hóa nhà ở, tự động hóa toà nhà và tự động công nghiệp; dịch vụ cho thuê máy xây dựng, xây lắp cụ thể là dụng cụ và công cụ để cắt, khắc, khoan, đo, thắt chặt, gấp, mở ra, tháo và kéo dây điện, vỏ dây điện và dây cáp điện, để hàn, gấp, giũa, xây dựng, khởi động bằng tay hoặc bằng điện; cho thuê máy trong xây lắp điện cụ thể là thiết bị để dẫn, truyền, tích lũy, điều chỉnh hoặc kiểm tra điện.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê thiết bị và dụng cụ để phân phối dòng điện.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sản xuất cho người khác về lĩnh vực thiết bị công nghiệp.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn, cố vấn và nghiên cứu kỹ thuật về lĩnh vực thiết bị và vật liệu để điều hành, phân phối, truyền, biến đổi, tích lũy, điều chỉnh, đo, kiểm soát hoặc điều chỉnh dòng điện; tư vấn, cố vấn và nghiên cứu kỹ thuật về lĩnh vực thiết bị, vật liệu và dụng cụ để thắp sáng, thông gió, đun nóng hoặc làm lạnh không khí; tư vấn, cố vấn và nghiên cứu kỹ thuật về lĩnh vực tự động hóa nhà ở, tự động hoá toà nhà và tự động công nghiệp; tư vấn, cố vấn và nghiên cứu kỹ thuật về lĩnh vực kiểm tra về sự an toàn và khoảng cách cho con người và hàng hóa, thiết bị công nghiệp hoặc các hoạt động dịch vụ và nơi cư trú cá nhân; nghiên cứu về đánh giá dự án kỹ thuật (phân tích kỹ thuật) về mặt thiết bị và nguyên liệu điện bao gồm cả dây cáp, về mặt làm ấm và làm lạnh không khí, tự động hóa nhà ở, tự động hóa tòa nhà, tự động công nghiệp, kiểm soát và đảm bảo an toàn; tư vấn và nghiên cứu kỹ thuật về việc đánh giá hiệu suất kỹ thuật, phân tích tính tương hợp và khả năng hợp nhất của các vật liệu điện trong thiết bị điện phức tạp; thiết kế về kỹ thuật các sản phẩm và dịch vụ mới trong lĩnh vực vật liệu và thiết bị điện và công cụ; nghiên cứu, phân tích và chuẩn đoán kỹ thuật để thiết lập và cung cấp dụng cụ và thiết bị điện; dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật để tuyển chọn sản phẩm cho các bên thứ ba và tư vấn về kỹ thuật để lựa chọn các vật liệu công nghiệp và điện đáp ứng các yêu cầu do đặc điểm kỹ thuật quy định; cung cấp thông tin về kỹ thuật, cụ thể là qua mạng lưới trực tuyến hoặc mạng lưới công nghệ thông tin và/hoặc mạng lưới thông tin liên lạc về các vật liệu, dụng cụ và thiết bị điện, về vật liệu, dụng cụ và thiết bị để chiếu sáng, hoạt động điện, đun nóng và điều hoà không khí, tín hiệu đường phố, thiết bị kiểm tra, báo động, tự động hóa nhà ở, kiểm tra sư truy cập, tự động hóa toà nhà và tự động hóa công nghiệp.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

REXEL HOLDINGS USA CORP.

14951 Dallas Parkway, 11th Floor, Dallas, Texas 75254, USA (VI) REXEL HOLDINGS USA CORP.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/06/2007 đến 07/02/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GEXPRO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-12158 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GEXPRO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GEXPRO?
Chủ đơn là REXEL HOLDINGS USA CORP., địa chỉ 14951 Dallas Parkway, 11th Floor, Dallas, Texas 75254, USA (VI) REXEL HOLDINGS USA CORP.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GEXPRO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/06/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/06/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GEXPRO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ