Nhãn hiệu KANE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-11518
Ngày nộp đơn
21/06/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0123217-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KANE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-11518 ngày 21/06/2007, chủ đơn là Kane Kougyou Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KANE
Số đơn
VN-4-2007-11518
Ngày nộp đơn
21/06/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-11518
Số văn bằng bảo hộ
4-0123217-000
Ngày cấp văn bằng
16/04/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/06/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng thau chưa gia công hoặc bán gia công; gang chưa gia công hoặc bán gia công; đồng đỏ chưa gia công hoặc bán gia công; sắt chưa gia công hoặc bán gia công; thép chưa gia công hoặc bán gia công; kim loại thường chưa gia công hoặc bán gia công; hợp kim của kim loại thường; thép hợp kim; thép đúc; đồng thau đỏ; van thoát nước bằng kim loại; van dùng cho ống dẫn nước bằng kim loại; van kim loại (không phải là bộ phận của máy); đai kim loại; đầu nối bằng kim loại dùng cho ống dẫn.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nắp van (bộ phận của máy móc); van áp lực (bộ phận của máy móc); van (bộ phận của máy móc); bộ giảm áp (bộ phận của máy móc); bộ điều chỉnh áp lực (bộ phận của máy móc.); van xả nước

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy dò; dụng cụ đo chạy bằng điện; áp kế; thiết bị đo áp lực; thiết bị kiểm tra không dùng cho mục đích y tế; van sôlênôit (thiết bị chuyển mạch điện từ).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bình đun nước nóng dùng cho nhà tắm; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy móc); thiết bị cấp liệu dùng cho nồi hơi đốt nóng; ống nồi hơi dùng cho thiết bị đốt nóng; vòi tắm hoa sen; phụ tùng để điều chỉnh thiết bị phân phối nước và ống dẫn nước; phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị phân phối nước và ống dẫn nước; thiết bị cung cấp nhiệt; thiết bị cung cấp nhiệt chạy bằng điện; thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng; thiết bị sưởi ấm bằng nước; van điều nhiệt (bộ phận của thiết bị cung cấp nhiệt); thiết bị thu năng lượng mặt trời (sưởi nóng); máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt của trung tâm sưởi ấm; van điều chỉnh dùng trong các bình chứa; vòi nước; vòi phun nước để trang trí; ống dẫn (bộ phận của thiết bị vệ sinh); thiết bị làm lạnh; thiết bị dẫn nước; thiết bị làm sạch nước; máy và dụng cụ làm sạch nước; thiết bị khử trùng nước; máy lọc nước uống; thiết bị cung cấp nước; thiết bị tưới nước tự động; vòi nước máy công cộng dùng cho cứu hoả; van khoá nước dùng cho ống dẫn nước; vòi nước dùng cho ống dẫn; van đóng vòi nước dùng cho ống dẫn; van đóng vòi nước; bồn rửa tay (bộ phận của thiết bị vệ sinh); thiết bị đun nước; thiết bị điều hòa không khí dùng trong công nghiệp; thiết bị điều hoà không khí dùng cho xe cộ.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm đệm để lèn chặt; vật liệu để bịt kín; đầu nối không bằng kim loại dùng cho ống dẫn.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Van thoát nước bằng chất dẻo; van không bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đặt đường ống; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng van sôlênôit (thiết bị chuyển mạch điện từ), van vận hành động cơ và van kim loại hoặc van bằng chất dẻo khác; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc, thiết bị đo đường và kiểm tra; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị vệ sinh và thiết bị dùng trong nhà tắm; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí dùng trong công nghiệp; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng vòi nước, van điều chỉnh mức nước trong các bể chứa và vòi của hệ thống ống dẫn; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng bể xử lý nước thải và bể phốt tự hoại; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị đun nước chạy bằng năng lượng mặt trời; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị làm sạch nước; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị phun nước tự động dùng cho công việc làm vườn và công viên; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị phục vụ dùng cho vòi phun nước trong vườn và công viên; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị dùng cho thác nước nhân tạo và các bể chứa nước trong vườn hoặc công viên; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị cung cấp nhiệt chạy bằng điện dùng cho gia đình; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị làm sạch nước dùng cho gia đình; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng bồn tắm và chậu rửa; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng bể xử lý nước thải dùng cho gia đình và bể phốt tự hoại dùng cho gia đình; lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống làm sạch nước, phục vụ sinh hoạt gia đình hoặc cho mục đích công nghiệp để tái sử dụng nước mưa và nước thải.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kane Kougyou Co., Ltd.

2036 Oaza-okusa, Komaki-shi, Aichi-ken, 485-0802 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH WINCO

Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/06/2007 đến 21/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4725 KN4 Yêu cầu chấm dứt hiệu lực

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  13. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  15. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  16. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  17. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KANE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-11518 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KANE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KANE?
Chủ đơn là Kane Kougyou Co., Ltd., địa chỉ 2036 Oaza-okusa, Komaki-shi, Aichi-ken, 485-0802 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KANE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/06/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/06/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KANE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ