Nhãn hiệu WiseLect

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-11357
Ngày nộp đơn
20/06/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0143462-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WiseLect được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-11357 ngày 20/06/2007, chủ đơn là LOTTE SHOPPING CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 28 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/04/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WiseLect
Số đơn
VN-4-2007-11357
Ngày nộp đơn
20/06/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-11357
Số văn bằng bảo hộ
4-0143462-000
Ngày cấp văn bằng
11/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/06/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 28 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng cho khoa học và nhiếp ảnh; hoá chất dùng cho nông nghiệp; hoá chất dùng cho nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, diệt cỏ và diệt côn trùng); nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; hóa chất dập lửa; chế phẩm (hóa chất) để ram và hàn kim loại; hóa chất dùng để bảo quản thực phẩm; hóa chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc mầu; véc ni; sơn; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; phẩm mầu; chất cắn mầu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng bột dùng cho hoạ sỹ, dùng cho nhà trang trí, dùng cho nghề in và dùng cho nghệ nhân.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dùng để tẩy trắng và bột giặt quần áo; chế phẩm để làm sạch (mỹ phẩm); chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm để tẩy sạch và chất để mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu (mỹ phẩm); mỹ phẩm; nước thơm xức tóc (mỹ phẩm); thuốc đánh răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); dầu để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng cụ thể là: than (nhiên liệu); ga nhiên liệu; sáp để làm cháy sáng (vật liệu cháy sáng); mỡ để thắp sáng (vật liệu cháy sáng); nến thắp sáng và bấc nến để thắp sáng.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm và thuốc thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là: bông vô trùng dùng cho mục đích y tế, băng vệ sinh, quần lót vệ sinh; chất kiêng (ăn uống) dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ em (dùng trong ngành y); cao dán dùng trong ngành y; vật liệu để băng bó dùng trong ngành y cụ thể là: gạc để băng bó, băng để băng bó; chất để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; thanh bằng kim loại có thể chuyên chở được dùng trong xây dựng; thanh bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; sắt; thanh kim loại nhỏ; ống dẫn và ống bằng kim loại; két sắt; tấm bằng kim loại; quặng.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay cụ thể là: dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo bên cạnh sườn cụ thể là: gươm, đao, kiếm; dao cạo.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị khoa học cụ thể là: dụng cụ hàng hải; thước dùng để đo đạc; máy ảnh, máy quay phim; dụng cụ quang học; quả cân; dụng cụ đo; đèn báo hiệu; dụng cụ trắc địa; thiết bị cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ điện cụ thể là: bộ ngắt điện; máy biến thế điện; bộ tích điện; bộ biến đổi điện hoặc bảng điều khiển điện; thiết bị ghi âm; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; đĩa từ; đĩa ghi; máy bán hàng tự động và máy trả tiền trước (cơ cấu dùng đồng xu); máy đếm tiền; máy tính; bộ phận xử lý dữ liệu trong máy tính và máy vi tính; thiết bị dập lửa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước (không phải là bộ phận của máy); nồi cơm điện; máy điều hoà nhiệt độ; thiết bị sấy khô chạy điện (trong phòng tắm); quạt thông gió; thiết bị cung cấp nước và thiết bị vệ sinh cụ thể là: điều hoà không khí; thiết bị làm khô không khí; nồi hơi (không phải là bộ phận của máy); lồng ấp sưởi giường; đệm được sưởi bằng điện và chăn điện không sử dụng cho mục đích y tế; ấm điện; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng); nồi hơi để đun nóng (không phải bộ phận của máy); đèn điện; quạt điện; máy làm đông lạnh; lò nướng; thiết bị sưởi nóng; thiết bị thu hồi nhiệt; nệm sưởi bằng điện không dùng cho mục đích y tế; bình đun nước bằng điện; ấm đun nước điện; thiết bị lọc nước uống; lò nướng chạy điện; tủ lạnh; lò quay thịt; bệ xí nhà vệ sinh; bồn rửa bát; thiết bị khử nước cứng; vòi nước; chậu vệ sinh; bộ phận quạt thông gió của máy điều hoà không khí; cái chụp của quạt thông gió; thiết bị phân phối nước cụ thể là ống dẫn nước (thiết bị vệ sinh); vòi phun tia nước để rửa ráy; bình đun nước nóng; thiết bị khử trùng làm sạch nước; chảo đun chạy điện (hoặc không dùng điện).

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Súng; đạn dược và đạn phóng; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ bấm giờ; đồng hồ đeo tay; đồng hồ; đồng hồ đo thời gian (đồng hồ); đồng hồ mặt trời.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc cụ thể là: đàn phong cầm; kèn bễ (kèn túi); đàn oóc -gan; kèn bát; kèn; trống; sáo (dụng cụ âm nhạc); đàn ghi ta; kèn acmônica; đàn hạc; đàn lia; đàn piano; que gõ trống (dùi trống); kèn ôboa; đàn viôlông; đàn thập lục.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trục lăn sơn cho thợ sơn trong nhà; thẻ ghi tên và địa chỉ bằng bìa; bàn tính (văn phòng phẩm); tẩy bằng cao su (văn phòng phẩm); miếng thấm dính bề mặt (văn phòng phẩm); sổ tay; lát cắt mô bằng bìa dùng trong giảng dạy (đồ dùng giảng dạy); đồ dùng giảng dạy và học tập (trừ các thiết bị máy móc dùng cho mục đích trên); bản sao biểu đồ; bản in đồ họa; ảnh chụp thể hiện biểu đồ; bức tranh; hộp thuốc mầu (văn phòng phẩm); bút tẩy xoá; tấm xoá (văn phòng phẩm); khay dùng để xếp và đếm tiền (đồ dùng văn phòng); ngòi bút bằng vàng; giấy dùng cho máy ghi chép; thiết bị đánh số (dùng trong văn phòng); sách ghi bài hát; bản in đá mẫu (đồ dùng văn phòng); bản in đá nhiều màu (đồ dùng văn phòng); lịch; sổ to; đề can (nhãn dính); tem; biểu đồ; máy nhân bản (đồ dùng văn phòng); ruy băng mực dùng cho máy in nhân bản; khuôn tô chữ (văn phòng phẩm); hộp dùng cho khuôn tô chữ; tấm khuôn tô chữ (văn phòng phẩm); máy in sao rô-nê-ô (đồ dùng văn phòng); sách kinh đọc trong nhà thờ; cái kẹp tài liệu (văn phòng phẩm); bìa rời; bút máy; truyện tranh; sách giáo khoa (sách hướng dẫn); miếng lót bằng giấy dùng cho cốc vại để uống bia; que mực (văn phòng phẩm); mực tầu (văn phòng phẩm); thiếp chúc mừng có nhạc; sáp nặn không dùng trong nha khoa (văn phòng phẩm), vật liệu dùng để nặn mô hình (văn phòng phẩm); đất sét để nặn mô hình (văn phòng phẩm); bột nhão để nặn mô hình (văn phòng phẩm); chất dẻo dùng làm mô hình (văn phòng phẩm); giấy làm từ bột gỗ; bút chì than; giấy dùng cho máy điện tâm đồ; vòng hoa đội đầu (đồ dùng văn phòng); văn phòng phẩm; khuôn tô màu (văn phòng phẩm); kẹp hồ sơ (văn phòng phẩm); giấy sao chụp (văn phòng phẩm); phong bì (văn phòng phẩm); thẻ thư mục (văn phòng phẩm); giấy dính (văn phòng phẩm); keo dính dùng trong văn phòng; băng dính dùng trong văn phòng; bìa (văn phòng phẩm); giấy báo (văn phòng phẩm); tập giấy viết (văn phòng phẩm); bảng làm bằng gỗ ép (văn phòng phẩm); giấy bọc (văn phòng phẩm); dụng cụ gấp giấy (văn phòng phẩm); giấy in mực dành cho máy sao tài liệu; chữ in; cái chặn giấy (văn phòng phẩm); đĩa đựng màu nước (dùng cho hoạ sỹ); đĩa đựng màu vẽ dùng cho hoạ sỹ; giấy phát quang (văn phòng phẩm); lọ mực (văn phòng phẩm); viên bi dùng cho bút bi; tem để niêm phong; tấm niêm phong bằng giấy; dấu xi để niêm phong (văn phòng phẩm); bản in khắc (văn phòng phẩm); giá nhỏ để phấn trên bàn (văn phòng phẩm); bút lông; bút vẽ trang trí họa tiết; que chỉ bản đồ không dùng điện (văn phòng phẩm); bản in dùng cho thẻ tín dụng không dùng điện, nhãn hiệu không làm bằng vải; băng đàn hồi dùng trong văn phòng; bao ngón tay (đồ dùng trong văn phòng); giá nhỏ để tài liệu trên bàn dùng trong văn phòng; máy gắn xi dùng trong văn phòng; giá nhỏ để tài liệu

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi đựng đồ dùng bằng da (không có đồ dùng); dây đeo bằng da; cổ dề bằng da cho chó; túi để đi mua hàng có bánh xe; túi dùng đi biển.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; hắc ín và nhựa rải đường (vật liệu xây dựng); cấu kiện xây dựng không bằng kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ cụ thể là: bàn, ghế, giường, tủ; gương soi; khung ảnh; phao lie (ở dây câu); lau; sậy; cói; liễu; sừng; ngà voi; râu cá voi; vẩy; hổ phách; xà cừ; bọt biển và các sản phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo cụ thể là: mành tre; cái nôi; thùng bằng gỗ hoặc bằng nhựa; tượng bằng gỗ và bằng sáp, bằng chất dẻo hoặc bằng nhựa; mắc áo không bằng kim loại; bình đựng nhiên liệu lỏng không bằng kim loại; thùng dùng để lưu kho hoặc vận chuyển hàng không bằng kim loại; dây bằng lie; móc màn rèm; trục cuốn (con lăn) cho màn rèm; thanh treo màn rèm; giá treo mũ; ma-nơ-canh; nệm lò xo; nệm nước (không dùng cho ngành y).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc nhà bếp cụ thể là: chậu đựng nước; chai lọ; xô đựng nước; hộp bằng thuỷ tinh; bình đựng nước; thùng đựng rác; chảo đựng đồ rán; ấm đun nước không dùng điện; lược và bọt biển;); bàn chải (trừ chổi quét sơn); vật liệu để làm bàn chải; đồ dùng để lau dọn và làm sạch cụ thể là: giẻ để lau sàn nhà; dây dùng để làm sạch; sợi gai thô dùng để làm sạch; chổi; sợi thép rối để làm sạch; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thủy tinh, sành và sứ cụ thể là: bát; đĩa; cốc; vại; bình.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây thừng; dây; lưới; vải bạt; vải nhựa; buồm; bao và túi (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ sao su và chất dẻo) cụ thể là cỏ để nhồi; tảo biển để nhồi; tơ phế phẩm để nhồi; rơm để nhồi nệm; len để nhồi nệm; vật liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải và hàng dệt không thuộc nhóm khác cụ thể là: chăn đắp trên giường; tấm phủ đồ đạc bằng vải; rèm cửa băng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn ăn bằng vải để lau; màn chống muỗi; khăn tắm bằng vải; vải phủ giường và khăn trải bàn bằng vải.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten và đồ thêu cụ thể là: đăng ten để làm đường viền quần áo; ruy băng (đồ kim chỉ) và dải dây tết; khuy áo; khuy bấm; khuy móc cho quần áo (phụ liệu may mặc); kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu để trải sàn cụ thể là: thảm; nệm chùi chân; chiếu (tấm lót sàn nhà); chiếu trải nền nhà; vải sơn lót sàn nhà; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi; dụng cụ thể thao cụ thể là: dụng cụ rèn luyện cơ bắp; găng dùng để chơi thể thao; gậy đánh gôn; xe đạp cố định để tập luyện thể dục; bàn để đánh bóng bàn không xếp vào nhóm khác; đồ trang hoang cây nô - en cụ thể là: đồ chơi; búp bê.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt; cá; gia cầm (gà vịt ) và thịt thú săn (không còn sống); nước chiết xuất từ thịt làm món ăn; rau quả được bảo quản, phơi khô,làm lạnh hoặc nấu chín; nước thịt đông; nước quả nấu đông; mứt hoa quả; trứng; sữa và chế phẩm sữa; dầu ăn và mỡ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; cacao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê có nguồn gốc thực vật; bột mì và bột ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và kẹo; đá lạnh để ăn hoặc ướp thực phẩm; mật ong; nước mật đường; men thực phẩm; bột nở (thực phẩm); muối ăn; tương hạt cải; giấm; nước xốt (dùng làm gia vị); gia vị; kem lạnh để ăn.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt giống cây nông nghiệp; các sản phẩm của nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp cụ thể là: động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống cây trồng; cây và hoa quả tươi; thức ăn cho động vật; mạch nha (để làm rượu bia hoặc làm thức ăn cho động vật).

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước khoáng làm đồ uống; nước ga làm đồ uống; và đồ uống không có cồn; nước hoa quả và nước ép hoa quả làm đồ uống; xi - rô để uống và chế phẩm để làm đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn (trừ bia).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc lá cụ thể là: bật lửa cho người hút thuốc; diêm; hộp thuốc lá (không bằng kim loại quý); tẩu hút thuốc lá.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LOTTE SHOPPING CO., LTD.

1, Sogongdong, Chung - ku, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/06/2007 đến 26/04/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WiseLect hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-11357 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu WiseLect đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WiseLect?
Chủ đơn là LOTTE SHOPPING CO., LTD., địa chỉ 1, Sogongdong, Chung - ku, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WiseLect được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/06/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/06/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WiseLect hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ