Nhãn hiệu WORKSafe

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-10812
Ngày nộp đơn
12/06/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0146943-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WORKSafe được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-10812 ngày 12/06/2007, chủ đơn là PDS International Pte Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WORKSafe
Số đơn
VN-4-2007-10812
Ngày nộp đơn
12/06/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-10812
Số văn bằng bảo hộ
4-0146943-000
Ngày cấp văn bằng
25/05/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/06/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo bảo hộ dùng trong phòng sạch để ngăn ngừa tai nạn hay thương tích cho người mặc; thiết bị dùng cho việc bảo vệ an toàn bằng điện và cơ khí; buồng an toàn cho sinh học, hoá học và chống cháy; quần áo bảo vệ ngăn ngừa tai nạn, bức xạ và chống cháy; tai nghe dạng nút dùng cho người lặn; tai nghe dạng nút được trang bị với kim loại có thể dò tìm được; tai nghe dạng nút; thiết bị bảo vệ tai; cái bảo vệ tai; cái bảo vệ tai tránh âm thanh; cầu chì an toàn; cái che mắt cho đỡ chói; mặt nạ che mặt để bảo vệ cho người đang làm việc; thiết bị dò khí gas, không dùng cho mục đích y tế; găng tay bảo vệ tránh tai nạn; găng tay bảo vệ tránh tia X dùng cho mục đích công nghiệp; mũ bảo hiểm; thiết bị an toàn cơ khí; dụng cụ an toàn cơ khí; thiết bị theo dõi áp suất không phải là thiết bị an toàn cho ống và thiết bị khí gas và nước; thiết bị bảo vệ dùng cho cá nhân tránh tai nạn [không phải là vật dụng dùng trong thể thao hay bộ phận của bộ đồ thể thao]; thiết bị bảo vệ dùng cho cá nhân tránh thương tích [không phải là vật dụng dùng trong thể thao hay bộ phận của bộ đồ thể thao]; mũ bảo vệ bằng vật liệu cách điện hay cách nhiệt; bộ đồ bảo vệ [tránh tai nạn hay thương tích]; bộ đồ bảo vệ chống lạnh [tránh tai nạn hay thương tích]; bộ đồ bảo vệ chống nóng [tránh tai nạn hay thương tích]; bộ đồ bảo vệ chống nguy hiểm do sinh vật và hoá chất; mặt nạ thở [không dùng cho việc hô hấp nhận tạo]; mặt nạ thở để lọc khí; mặt nạ hô hấp [không dùng cho việc hô hấp nhân tạo]; thiết bị cảnh báo an toàn [không dùng cho xe cộ]; thiết bị an toàn để tránh người leo không bị rơi; thiết bị an toàn để tránh người đang làm việc không bị rơi; thiết bị an toàn dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị an toàn, cụ thể là, thiết bị thở dùng cho mục đích bảo vệ, mặt nạ thở bảo vệ [không dùng cho hô hấp nhân tạo]; đai lưng an toàn dùng cho mục đích cứu hay giải thoát; giày bốt an toàn dùng trong công nghiệp [bảo vệ tránh tai nạn hay thương tích]; phòng an toàn dùng cho mục đích khoa học; mũ lưỡi trai an toàn; quần áo an toàn để bảo vệ tránh tai nạn hay thương tích; thiết bị kiểm soát sự an toàn, cụ thể là, cái bảo vệ an toàn, bộ cảm ứng và chuyển đổi trên máy móc để bảo vệ tránh tai nạn hay thương tích; cái đeo mắt an toàn; cái đeo mắt an toàn khi kê đơn thuốc; tấm che mặt an toàn dùng trong công nghiệp; giày dép an toàn để bảo vệ tránh tai nạn hay thương tích; kính mắt an toàn; găng tay an toàn bảo vệ tránh tai nạn hay thương tích và nhiễm bẩn của sản phẩm; kính bơi an toàn; dây đai an toàn [không dùng cho ghế xe cộ hay là thiết bị thể thao]; mũ nón an toàn; đồ đội đầu an toàn; mũ bảo hiểm an toàn có kèm thiết bị thở; mũ bảo hiểm an toàn; đai lưng cứu đắm an toàn; thiết bị khoá an toàn, cụ th

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái bảo vệ tai dùng cho mục đích y tế; cái đặt dưới tai bảo vệ tai dùng cho mục đích y tế; cái đặt vào tai dùng cho mục đích y tế; bộ tiếp hợp gắn vào tai là thiết bị để lắp vừa tai dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PDS International Pte Ltd

10 Pandan Crescent, #05-03/04 UE Tech Park, Singapore 128466

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WORK", "Safe".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/06/2007 đến 08/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WORKSafe hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-10812 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WORKSafe đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WORKSafe?
Chủ đơn là PDS International Pte Ltd, địa chỉ 10 Pandan Crescent, #05-03/04 UE Tech Park, Singapore 128466. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WORKSafe được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/06/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/06/2017.
Phần nào của nhãn hiệu WORKSafe không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WORK", "Safe". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WORKSafe hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ