Nhãn hiệu LITTLE PERKS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-09415
Ngày nộp đơn
25/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30 Nhóm 32 Nhóm 43
Số văn bằng
4-0106632-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LITTLE PERKS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-09415 ngày 25/05/2007, chủ đơn là Worldwide Franchise Systems, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LITTLE PERKS
Số đơn
VN-4-2007-09415
Ngày nộp đơn
25/05/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-09415
Số văn bằng bảo hộ
4-0106632-000
Ngày cấp văn bằng
06/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm tạo mùi thơm dùng cho thực phẩm; cà phê nhân tạo (chất thay thế cà phê); đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; hương liệu dùng cho đồ uống, không là tinh dầu; đồ uống trên cơ sở chè; bánh quy; bánh mỳ; bánh ngọt; chế phẩm ngũ cốc; sô cô la; sản phẩm ca cao; cà phê; cà phê sữa; hương vị cà phê; chế phẩm sinh dưỡng dùng như chất thay thế cà phê; cà phê chưa rang; đồ gia vị; bánh kẹo; bánh quy mặn; bánh quy giòn; đá lạnh có thể ăn; tinh chất dùng cho thực phẩm, trừ tinh dầu ête và tinh dầu; hương liệu, không là tinh dầu; sữa chua lạnh (kem bánh kẹo); thạch hoa quả (bánh kẹo); kem lạnh; bột ngô; thức ăn trên cơ sở yến mạch; bột nhão làm bánh ngọt; bột đậu nành [đồ gia vị]; kẹo viên (bánh kẹo); bột nhồi; bánh ga tô nhỏ [bánh ngọt]; bánh nướng; bánh nướng nhân thịt; bột làm bánh ngọt; bánh put đing; gạo; bột cọ sagu; thức ăn nhẹ trên cơ sở ngũ cốc; thức ăn nhẹ trên cơ sở gạo; gia vị; bánh kẹo bọc đường; bột sắn dùng làm thực phẩm; chè; chè ướp lạnh; nước biển dùng để nấu nướng.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước uống có ga; chế phẩm làm nước uống có ga; đồ uống khai vị, không chứa cồn; bia; đồ uống không chứa cồn; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; chế phẩm làm đồ uống; đồ uống từ phần nước sữa chua đã tách phần đông đặc; rượu táo, không chứa cồn; cốc-tai không chứa cồn; viên làm đồ uống sủi bọt; bột làm đồ uống sủi bọt; tinh chất làm đồ uống; chất chiết từ trái cây không chứa cồn; đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn); nước ép trái cây; rượu trái cây, không chứa cồn; đồ uống giống như bia có hương vị gừng; bia gừng; chất chiết từ hoa bia để làm bia; chế phẩm làm rượu mùi; bia từ mạch nha; nước khoáng [đồ uống]; chế phẩm làm nước khoáng; nước khoáng sủi bọt (đồ uống); nước sô đa; si rô dùng cho đồ uống; nước uống dùng khi ăn cơm; nước uống (nước khoáng có muối lithi); nước uống [đồ uống].

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê phòng ở [khách sạn, nhà trọ]; cho thuê chỗ ở tạm thời; đặt chỗ (giữ chỗ) chỗ ở tạm thời; dịch vụ quầy rượu; nhà trọ; tiệm cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cắm trại cho kỳ nghỉ [tạm nghỉ]; cung cấp phương tiện cắm trại; căng tin (nơi phục vụ ăn uống); cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà trẻ ban ngày; nhà ở cho khách du lịch; đặt chỗ khách sạn; khách sạn; khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; cho thuê bàn, ghế, khăn trải bàn, đồ thuỷ tinh; cho thuê phòng họp; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ, quán rượu nhỏ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Worldwide Franchise Systems, Inc.

1111 Westchester Avenue, White Plains, New York 10604, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/05/2007 đến 25/09/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LITTLE PERKS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-09415 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LITTLE PERKS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LITTLE PERKS?
Chủ đơn là Worldwide Franchise Systems, Inc., địa chỉ 1111 Westchester Avenue, White Plains, New York 10604, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LITTLE PERKS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LITTLE PERKS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ