Nhãn hiệu Callertag

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07901
Ngày nộp đơn
07/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38
Số văn bằng
4-0118106-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Callertag được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07901 ngày 07/05/2007, chủ đơn là RealNetworks Asia Pacific Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Callertag
Số đơn
VN-4-2007-07901
Ngày nộp đơn
07/05/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07901
Số văn bằng bảo hộ
4-0118106-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông cá nhân; dịch vụ liên lạc bằng điện thoại công cộng; dịch vụ mạng hội tụ dải rộng; dịch vụ liên lạc thông qua mạng cáp quang; truyền dữ liệu thông qua mạng truyền thông quang học; truyền dữ liệu thông qua mạng truyền thông nội địa và quốc tế; dịch vụ cuộc gọi quốc tế; dịch vụ truyền tin nội bộ; cho thuê dịch vụ truyền tin nội bộ; cho thuê thời lượng truy cập mạng máy tính toàn cầu; truyền tin nhắn điện tử ngắn; cung cấp đường truyền truy cập dữ liệu; cho thuê các thiết bị truyền dữ liệu; truyền dữ liệu qua mạng viễn thông; dịch vụ nhắn tin [thông qua vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]; truyền thông qua radio; dịch vụ gửi tin nhắn; cho thuê thiết bị dùng cho dịch vụ gửi tin nhắn; cho thuê thiết bị lưu trữ tin nhắn, cho thuê mô đem; dịch vụ dải rộng không dây; truyền dữ liệu qua mạng không dây; liên lạc thông qua mạng nội bộ không dây; cung cấp đường truyền kết nối mạng không dây toàn cầu; dịch vụ điện thoại không dây; dịch vụ phát thanh qua radio không dây; truyền thông qua mạng giá trị gia tăng; dịch vụ bảo đảm thư điện tử; cung cấp đường truyền truy nhập dữ liệu trực tuyến thông qua mạng toàn cầu; dịch vụ thông tin liên lạc qua thư điện tử; dịch vụ truyền dữ liệu tin nhắn và hình ảnh hỗ trợ bởi vệ tinh; dịch vụ liên lạc điện báo; dịch vụ truyền thư có âm thanh; dịch vụ truyền tin nhắn có âm thanh, dịch vụ truyền thông vô tuyến di động; liên lạc qua điện thoại di đông; dịch vụ truyền tin hiệu cho các hội nghị được tổ chức qua điện thoại thông qua vệ tinh; phát tín hiệu thông qua vệ tinh, dịch vụ tin nhắn tức thì; cung cấp đường truy nhập được nhiều người cùng một lúc thông qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ phòng tán gẫu thông qua mạng toàn cầu; truyền dữ liệu thông qua mạng toàn cầu; truyền tranh ảnh động thông qua mạng toàn cầu; truyền tin nhắn và hình ảnh thông qua mạng toàn cầu; truyền hình ảnh và âm thanh thông qua mạng toàn cầu; cung cấp đường truy nhập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; dịch vụ điện thoại thông qua mạng toàn cầu; cung cấp kết nối viễn thông cho mạng máy tính toàn cầu; cung cấp thông tin liên quan đến viễn thông; dịch vụ gửi điện tín; dịch vụ điện tín; dịch vụ truyền điện tín; dịch vụ liên lạc thông qua điện tín; dịch vụ cung cấp bảng thông tin điện tử [thuộc về dịch vụ viễn thông]; dịch vụ truyền dữ liệu điện tử; dịch vụ gửi tin nhắn điện tử; dịch vụ thư điện tử; cho thuê, tổng đài điện thoại; cho thuê điện thoại; cung cấp thông tin chỉ dẫn qua điện thoại; dịch vụ điện thoại; dịch vụ liên lạc qua điện thoại; cho thuê thời lượng truy cập vào dữ liệu máy tính; dịch vụ truyền dữ liệu thông qua máy vi tính; dịch vụ truyền tin nhắn và hình ảnh thông qua máy vi tính;

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RealNetworks Asia Pacific Co., Ltd.

K1 Reit Building, 463, Chungjeong-ro-3-ga, Seodaemun-gu, Seoul 120-709, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/05/2007 đến 25/02/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Callertag hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07901 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Callertag đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Callertag?
Chủ đơn là RealNetworks Asia Pacific Co., Ltd., địa chỉ K1 Reit Building, 463, Chungjeong-ro-3-ga, Seodaemun-gu, Seoul 120-709, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Callertag được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Callertag hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ