Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-02114
Ngày nộp đơn
19/04/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 36
Số văn bằng
4-0047658-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-02114 ngày 19/04/2002, chủ đơn là STANDARD CHARTERED PLC. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/11/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2002-02114
Ngày nộp đơn
19/04/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-02114
Số văn bằng bảo hộ
4-0047658-000
Ngày cấp văn bằng
17/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/04/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị dùng cho việc xử lý các giao dịch bằng thẻ và xử lý dữ liệu có liên quan và dùng cho việc xử lý thanh toán; các thiết bị để kiểm tra dữ liệu trên các thẻ được mã hoá bằng từ tính; các loại thẻ được mã hoá và các loại thẻ thông minh; đầu từ (băng ghi âm), đĩa, băng, thẻ và các vật liệu ghi khác, tất cả dùng để thu thập, xử lý và/hoặc lưu trữ dữ liệu và mang các chương trình và dữ liệu máy tính, các vật mang dữ liệu bằng từ tính, các đĩa ghi; băng hình; máy chi thu tiền mặt, máy tính toán, các thiết bị để nhập, lấy dữ liệu, lưu trữ, và/hoặc xử lý dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu, máy tính; phần mềm máy tính và các chương trình máy tính; phần cứng máy tính; bộ nhớ máy tính; các thiết bị máy tính và thiết bị in; máy in; thẻ từ tính, các loại thẻ đã được mã hoá bằng từ tính và thẻ thông minh (có thể lập trình được), các thiết bị truyền thông, máy điện thoại; các thiết bị và hệ thống truyền thông, máy nhắn tin; máy trả lời điện thoại.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này mà không được xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm, sách, sách mỏng, sách giới thiệu, tạp chí, các xuất bản phẩm định kỳ; giáo trình; séc du lịch, phiếu chuyển tiền, hối phiếu, sổ/quyển séc; các loại thẻ bằng các tông và chất dẻo; thẻ không được mã hoá; các vật liệu để ghi các chương trình và dữ liệu máy tính; vật liệu để đóng sách; văn phòng phẩm; các dụng cụ để viết; cặp hồ sơ và cặp giấy; túi đựng hồ sơ; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, tín dụng và bảo hiểm; mua bán hàng hoá; các dịch vụ bảo hiểm và bảo hiểm nhân thọ; dịch vụ môi giới bảo hiểm; dịch vụ thống kê bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; đánh giá tài chính và định giá tài sản; các dịch vụ mua lại tài sản và quản lý tài sản; cho thuê, thuê mua tài sản; cho thuê khu văn phòng; dịch vụ cho thuê; quản lý tài chính; dịch vụ uỷ thác, tín thác; dịch vụ gây quỹ từ thiện; dịch vụ quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, dịch vụ đầu tư chứng khoán; dịch vụ quản lý việc đổi tiền mặt; dịch vụ uỷ thác thương mại; dịch vụ chiết khấu hoá đơn; dịch vụ phân phối tiền mặt; dịch vụ cho vay; dịch vụ cầm cố, thế chấp; dịch vụ môi giới vay có thế chấp; dịch vụ cung cấp việc bảo đảm tiền vay; dịch vụ uỷ thác chứng khoán; dịch vụ tín dụng, thuê mua vốn, thuê mua tài chính; dịch vụ về thẻ tín dụng; thẻ trả tiền, thẻ rút tiền tự động, thẻ bảo đảm và xác nhận chi phiếu, thẻ thanh toán và thẻ ghi nợ; dịch vụ đăng ký thẻ tín dụng, thẻ trả tiền, thẻ rút tiền tự động, thẻ bảo đảm và xác nhận chi phiếu, thẻ ghi nợ, thẻ thanh toán, thẻ tài chính và thẻ mua hàng; dịch vụ về thẻ và đổi thẻ; dịch vụ khuyến khích người sử dụng sử dụng thẻ tín dụng, thẻ trả tiền, thẻ rút tiền tự động, thẻ thanh toán, thẻ tài chính và thẻ mua hàng; dịch vụ cho thuê tài sản, cho thuê thiết bị xử lý thẻ tài chính và dữ liệu liên quan đến các loại thẻ đó; xử lý dữ liệu liên quan đến các giao dịch bằng thẻ và giao dịch thanh toán khác; dịch vụ cung cấp tài chính, đổi tiền và chuyển tiền; dịch vụ về tiền tệ, dịch vụ văn phòng đổi tiền; dịch vụ trao đổi ngoại tệ; dịch vụ của ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư; dịch vụ đầu tư và gửi tiết kiệm; dịch vụ quản lý đầu tư; môi giới trái khoán, chứng khoán, hàng hoá và hàng giao sau; dịch vụ tạo thị trường chứng khoán; dịch vụ đánh giá chứng khoán; dịch vụ bao tiêu cổ phiếu; dịch vụ cho vay chứng khoán; dịch vụ thu cổ tức; dịch vụ thanh toán chung; dịch vụ bao tiêu phát hành chứng khoán, dịch vụ đầu tư tín thác; dịch vụ của công ty tín thác đầu tư; dịch vụ chứng khoán; dịch vụ lập kế hoạch góp vốn cá nhân; dịch vụ thuế, dịch vụ lập kế hoạch tài chính và tư vấn đầu tư; dịch vụ đầu tư và quản lý tài chính; dịch vụ nghiên cứu tài chính; dịch vụ quỹ lương hưu; cung cấp thông tin về tài chính; dịch vụ chuyển đổi chứng khoán bằng điện tử; bảo đảm an toàn, quản lý và đánh giá đầu tư; dịch vụ đại diện có bảo đảm; dịch vụ cất giữ chứng khoán; dịch vụ cất giữ an toàn; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nói trên.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

STANDARD CHARTERED PLC

1 Basinghall Avenue, London, United Kingdom EC2V 5DD. (VI) STANDARD CHARTERED PLC(GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.13

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 21/11/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  5. Công bố B

    Công bố đơn
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4131-BLDT GH

    Thủ tục khác
  9. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-02114 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114?
Chủ đơn là STANDARD CHARTERED PLC, địa chỉ 1 Basinghall Avenue, London, United Kingdom EC2V 5DD. (VI) STANDARD CHARTERED PLC(GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-02114 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/04/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/04/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2002-02114 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ