Nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide

Từ chối
Số đơn
999675
Ngày nộp đơn
03/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 999675 ngày 03/09/2008, chủ đơn là GEOSERVICES EQUIPEMENTS. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do GERMAIN & MAUREAU đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Geoservices Pioneering Technology Worldwide
Số đơn
999675
Ngày nộp đơn
03/09/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific apparatus and instruments, apparatus and instruments for conducting, distributing, transforming, accumulating, regulating or controlling electric current, measuring apparatus and instruments, apparatus for measuring physical parameters, apparatus and instruments for the analysis of data relating to oil and natural gas fields and the analysis of the identification and quantification of oil, gas and deposits, monitoring apparatus, apparatus and instruments for use on the worksite, namely for the analysis of effluents (gas and liquids from worksite mud) by using gas- and/or liquid-phase chromatography, with or without the use of mass spectrometry, or with or without the use of optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), laboratory apparatus and instruments, chromatographs, mass spectrometers, optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), double-focusing chromatographs and mass spectrometers, double-focusing chromatographs and optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), computer software and programmes used for processing data from the analysis of the evaluation and quantification of oil, gas or deposits.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper, cardboard and goods made of these materials not included in other classes, namely: cardboard packing, bags, pouches, envelopes, small bags for packaging made of paper, cardboard tubes; printed matter; bookbinding materials; photographs; stationery; adhesive materials for stationery purposes, instructional or teaching materials (except apparatus); printers' type; printing blocks.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Data analysis, materials testing, professional consultancy in the fields of geology, geochemistry, drilling and hydrocarbon exploitation, technical research in relation to the evaluation and quantification of oil, gas and deposits; technical monitoring and inspection; project analysis (engineering); computer programming; engineering services and research relating to the evaluation and quantification of oil, gas and deposits; petroleum and drilling engineering; professional consultancy and planning (unrelated to business dealings) relating to drilling: analysis, exploration, drilling, testing, monitoring and experimentation relating to oil or drilling equipment; research relating to the exploration, exploitation and analysis of all surface and subsurface substances, particularly of oil, rocks, minerals and natural gas; measuring, examination and engineering services, particularly the supply of documents compiling, on the same medium, paper medium or any computer medium, and in accordance with the time or depth of the drilling operation, the logging curves and geological or geochemical parameter values obtained via surface measurements; measurements in oil wells or other types of wells; data programming; laboratory work and services, including materials testing; all the above-cited services concerning the following: namely, apparatus and instruments for conducting, distributing, transforming, accumulating, regulating or controlling electric current, measuring apparatus and instruments, apparatus for measuring physical parameters, apparatus and instruments for the analysis of data relating to oil and natural gas fields and the analysis of the identification and quantification of oil, gas and deposits, monitoring apparatus, apparatus and instruments for use on the worksite, namely for the analysis of effluents (gas and liquids from worksite mud) by using gas- and/or liquid-phase chromatography, with or without the use of mass spectrometry, or with or without the use of optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), laboratory apparatus and instruments, chromatographs, mass spectrometers, optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), double-focusing chromatographs and mass spectrometers, double-focusing chromatographs and optical detection systems (tunable diode laser systems, cavity ring-down spectroscopy (CRDS) systems), computer software and programmes used for processing data from the analysis of the evaluation and quantification of oil, gas or deposits.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GEOSERVICES EQUIPEMENTS

Parc d'affaires international,, 127 avenue du Bois de la Pie,, Paris Nord 2, F-95700 Roissy en France (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

GERMAIN & MAUREAU

31-33 rue de la BaumeF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.09
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.10
  • Màu sắc 29.01.14

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CN, DZ, EG, IR, NO, OM, RU, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AU, AZ, CH, CN, DZ, EG, IR, JP, KR, NO, OM, RU, SD, SG, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 999675 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide?
Chủ đơn là GEOSERVICES EQUIPEMENTS, địa chỉ Parc d'affaires international,, 127 avenue du Bois de la Pie,, Paris Nord 2, F-95700 Roissy en France (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Geoservices Pioneering Technology Worldwide được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Geoservices Pioneering Technology Worldwide hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ