Nhãn hiệu mi markem-imaje

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
999209
Ngày nộp đơn
13/06/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu mi markem-imaje được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 999209 ngày 13/06/2008, chủ đơn là Dover Europe Sàrl. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do REGIMBEAU đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/01/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
mi markem-imaje
Số đơn
999209
Ngày nộp đơn
13/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Inks; ink jet printer ink; ink for printers; thermographic inks; heat-fusible inks and phase change inks; mixtures for the preparation of ink; thinners, solvents and additives for ink; cartridges filled with ink for ink-jet printers and printing machines; filled cartridges containing ink solvents and additives used in ink-jet printers and printing machines; protective and decorative chemicals for surface coating, in the form of dispersions of resins and additives, for application by machines to the surface of objects, namely resins, varnishes, inks and additives for surface coating for application by machines to the surface of objects; chemicals materials, such as resins, varnishes, inks and additives for coatings applied by machines; chemicals in film form used in the printing of holograms.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and machine tools, namely printing machines; ink-jet printing machines; marking machines; printing, marking and coding machines for products and product packaging; ink-jet printers; thermal printers; thermal transfer printers; label printers; printing machines using impact, ink-jet, ink roller, thermal transfer, percussion and laser for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, products and product packaging; ink-jet printheads; ink-jet printer printheads; thermal printheads; label applicators; label printing, affixing and application machines; applicators of radio frequency identification markers (tags); applicators of intelligent labels; machines for applying protective and decorative coatings to surfaces; printing and marking machines for creating machine-readable and/or human-readable codes in the form of labels or directly on products or on product packaging material; machines and machine tools, namely laser coders for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, product packaging (including laser sources, electrical power units, computers, computer operating programs for use therewith, optical devices for guiding and aligning laser beams); machines and machine tools, namely programmable thermal transfer coders; machines and machine tools, namely readers and coders of radiofrequency identification markers (tags); machines and machine tools, namely readers and coders of intelligent labels.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Printing and marking machines for creating machine-readable and/or human-readable codes in the form of labels or directly on products or on product packaging material; machines and machine tools, namely laser coders for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, product packaging (including laser sources, electrical power units, computers, computer operating programs for use therewith, optical devices for guiding and aligning laser beams); coders with programmable thermal transfer; controllers for ink-jet printers; controllers for ink-jet printheads; controllers for thermal printers; controllers for thermal printheads; label applicators; readers and coders of radio frequency identification markers (tags); applicators of radio frequency identification markers (tags); readers and coders of intelligent labels; applicators of intelligent labels; control and verification devices for printing machines, ink-jet printing machines, marking machines, machines for printing, marking and coding machines, machines for marking and coding products and product packaging, ink-jet printers, thermal printers, thermal transfer printers, label printers, printers with ink-jet printing and programmable thermal transfer coders, printing machines using impact, ink-jet, ink roller, thermal transfer, percussion and laser for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, products and product packaging, readers and coders of intelligent labels, applicators of intelligent labels, laser coders for marking and coding; electronic controllers for printing machines, ink-jet printing machines, marking machines, machines for printing, marking and coding machines, machines for marking and coding products and product packaging, ink-jet printers, thermal printers, thermal transfer printers, label printers, ink-jet printers and programmable thermal transfer coders, printing machines using impact, ink-jet, ink roller, thermal transfer, percussion and laser for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, products and product packaging, readers and coders of intelligent labels, applicators or intelligent labels, laser coders for marking and coding; all the above goods being linked to a computer; electronic controllers for conveyors used to move articles in front of an ink-jet printing station; electronic overprinting machines for printing batch codes, expiry dates, bar codes and/or variable information directly on packaging materials, labels and goods; software for creating product identification or coding information, monitoring software for printing machines, product identification and traceability management software, database software for product identification, interactive traceability systems for industrial goods; computer programs for generating laser markings and printing goods for others; computer programs for configuring and controlling printing systems; computer programs for formatting data in a printable format; computer programs for controlling machines for marking and coding by laser and for printing; computer programs for synchronising and checking data originating from multiple sources; computer programs for preparing reports in graphic format or texts for management of logistical chains and of goods manufacture and of compliance with regulations; computer programs for marking and coding products and product packaging and for controlling marking and coding machines; radio frequency identification markers (tags); intelligent labels containing identification information or information sensors; printers; ink-jet printers; printers for marking; printers for printing, marking and coding products and product packaging; thermal printer units; thermal transfer printers; label printers; impact, ink-jet, ink roller, thermal transfer, percussion and laser printers for marking and coding information, drawings, logos, bar codes and messages on labels, markers (tags), boxes, pallets, products and product packaging; ink-jet printer printheads; thermal printheads; ink-jet printheads; printers for printing, affixing and application of labels; printers for application of protective and decorative coatings to surfaces.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ribbons for thermal transfer printers; labels for label printers, labels for label printing, affixing and application systems.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, repair, maintenance and servicing with regard to the goods mentioned above in classes 7 and 9; technical assistance services, namely diagnostics and breakdown maintenance for the goods mentioned above in classes 7 and 9; refilling of ink cartridges and ink cartridges containing ink, solvents and additives.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Assistance services for recycling printers, print machines, laser encoders, readers, printing machines, marking machines and encoding machines; disposal of waste from consumable supplies in the field of marking, printing, industrial encoding and product identification.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Consultancy services regarding computer engineering in the field of marking, printing, industrial encoding and product identification; updating of computer software in the field of marking, printing, industrial encoding and product identification; rental of the goods mentioned above in classes 7 and 9.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dover Europe Sàrl

Chemin des Coquelicots 16, CH-1214 VERNIER (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

REGIMBEAU

20 rue de ChazellesF-75847 Paris Cedex 17 (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05
  • Màu sắc 29.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 13/01/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, BA, BY, CN, CU, CY, DZ, EG, GE, GH, HR, IR, IS, JP, KE, KR, KZ, MA, ME, MG, MK, NO, RS, RU, SD, SG, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  6. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  7. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, BA, BY, CU, CY, DZ, EG, GE, GH, HR, IS, KE, KZ, MA, ME, MG, MK, RS, SD, SY, UA, VN

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AU, CN, IR, JP, KR, NO, RU, SG, TR

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu mi markem-imaje hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 999209 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu mi markem-imaje đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu mi markem-imaje?
Chủ đơn là Dover Europe Sàrl, địa chỉ Chemin des Coquelicots 16, CH-1214 VERNIER (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu mi markem-imaje được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với mi markem-imaje hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ