Nhãn hiệu LOTOS

Từ chối
Số đơn
998197
Ngày nộp đơn
31/10/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LOTOS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 998197 ngày 31/10/2008, chủ đơn là POLSKI KONCERN NAFTOWY ORLEN S.A.. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Monika Kaczmarska đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LOTOS
Số đơn
998197
Ngày nộp đơn
31/10/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-organic and organic chemical products and petrochemical products manufactured as a result of crude oil processing, included in this class, e.g. alcohols, glycols, ketones, dienes, olefins, polyolefines, ethers; sulphur, nitrogen, hydrogen, petroleum plasticizers; fatty acids, organic solvents, furfurol extract for the production of softeners in industry; de-greasing preparations used in technological processes; fluids: brake, hydraulic, for car radiators, vehicle engine coolants, chemical additives for fuels, detergent additives for fuels; preparations and oils for metal hardening; preparations facilitating demoulding; sealing and impregnating agents for wood and fibreboard; preparations for decolouration of waste paper; coolants; preparations and additional liquids for abrasive materials; grain esters; raw plastics.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Antirust oils and greases included in this class; maintenance and cleaning preparations with defrosting properties; metal protecting preparations; anticorrosion agents.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Car care fluids; car shampoo; liquids: for cleaning all types of engines and car windows, upholstery cleaning fluids, rim cleaner; windscreen washer fluids; rust remover; windscreen defrosting products and defrosting preparations for car locks.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Crude oil (raw or refined); gas fuel; products of crude oil refining; industrial oil, process oil, lubricants, fuels and greases, included in this class; lubricating oils, diesel oil, fuel oil, base oil, gear oil, hydraulic oil, hydraulic gear oil, compressor, turbine, machine and shipping oils, oils for graphic paints, for preservation of masonry, leather, fabrics, oils used for facilitating the removal from moulds, moistening oils; oils for petrol and internal combustion engines: mineral, semi-synthetic, synthetic; oils for agricultural, road equipment, and small auxiliary equipment; oils for metalworking and guides, petrolatum oil; oil as heat carrier; oils for honing and lapping in metalworking, for machining; oils and greases for lubricating machinery in food industry; multifunctional synthetic greases; grease for cutting instruments; technical gases: propane, butane; propane-butane liquid gas; petrols; light petrol and naphta; components for petrol production; fuels, biofuels, alcohol-based fuels, aviation and marine fuels; bunker fuel; slack wax; paraffin; wax; candles; lighting materials included in this class; rape oil for industrial purposes; sunflower oil for industrial purposes; soya oil for industrial purposes.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Road asphalt, industrial asphalt, binder preparation asphalt, industrial insulating asphalt, modified asphalts and elastomero asphalts, elastomero asphalt binders, asphalt adhesive compound, tar, bitumen, asphalt bitumen solutions and emulsions, road construction and surfacing materials.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services related to running wholesale warehouses for fuels, oils, chemical products and all car parts and shops and fuel retailing stations selling groceries, industrial products, stationery, magazines, books, maps, road atlases as well as other consumer goods; market research and public opinion polling; cost analysis, business consulting, distribution of advertising materials, auditing and consulting in business activity, market research; advertising, promotion and sale of goods; import and export; secretarial service; book-keeping, accountancy; tax preparation; collecting and systematizing computer data bases; the bringing together for the benefit of others of a variety of goods (excluding transport thereof) enabling customers to conveniently view and purchase the goods in wholesale or retail shops, second-hand shops or outlets including mechanical parts for vehicles, accessories for those vehicles and their engines and motorcycles; services consisting of organization and management of loyalty schemes for customers, purchase and transaction management, book-keeping and bank statements keeping; promoting credit and debit cards through consumer encouragement programs; radio and television advertising, advertising via computer networks, press advertising, distribution of advertisements, business management and administration services, office functions; commercial trade representation related to solid, liquid and gas fuels, derivatives, oils and any car accessories, chemical products and their semi-manufactured goods; selection of personnel; advertising, advertising and promotion campaigns and voucher promotion; sales promoting programs for retail distribution channels such as: petrol stations, oil replacement centres, garages and automobile shops.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prospecting for crude oil and natural gas; oil field evaluation, oil bed analysis, oil well control; geological testing and evaluation; scientific and technological services, including research and design required for providing the above-mentioned services; chemical, industrial and technical analysis, research, and research and development services included in this class; hardware and software consultancy; programming, renting, updating of computer software and data bases programming and renting of computers; designing, development of computer software and hardware; creating and hosting websites for third parties; designing services; opinions, evaluation, consultancy, diagnostic testing and measurement in mechanical, automatic and electrical branches; technical and structural projects within the development of petrochemical and refinery industry; research and development work on technical sciences; laboratory services related to process analysis and quality control of materials provided for production and finished products; sampling for analysis; chemical, bacteriological, biological and microbiological analysis and testing and natural environment analysis and testing; analysis and testing of water for energy and technological purposes, analysis and testing of drinking water, air, sewage, deposits, land, semi-manufactured and products of crude oil processing; research and development works, evaluation and consultancy related to the aforesaid services; laboratory services related to the measurement of harmful, onerous and dangerous factors in work place, including: noise, lighting, hydrocarbons concentration, silica concentration and collection of the testing results; design and consultancy services related to environment protection; scientific and industrial research; drawing up fire-fighting documentation.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Catering services provided by gas retailing stations; snack bars, canteens, self-service restaurants, cafes and restaurants; catering services; hotels, motels; temporary accommodation.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

POLSKI KONCERN NAFTOWY ORLEN S.A.

Chemikow 7, PL-09-411 Plock (PL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Monika Kaczmarska

Bielańska 12PL-00-085 Warszawa (PL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.0501.15.15
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Renewal, AL, AM, AZ, BG, BX, BY, CN, CW, CZ, DE, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, KG, KR, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, NO, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  7. Limitation, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  12. Limitation, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, ES, FR, GE, HR, HU, IR, IS, IT, KE, KG, KP, KR, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, RO, RS, RU, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TM, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  13. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, EE, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LOTOS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 998197 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu LOTOS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LOTOS?
Chủ đơn là POLSKI KONCERN NAFTOWY ORLEN S.A., địa chỉ Chemikow 7, PL-09-411 Plock (PL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LOTOS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LOTOS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ