Nhãn hiệu Atlas Copco

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
997914
Ngày nộp đơn
20/10/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Atlas Copco được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 997914 ngày 20/10/2008, chủ đơn là Atlas Copco AB. Đơn đăng ký cho 15 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do BRANN AB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/10/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Atlas Copco
Số đơn
997914
Ngày nộp đơn
20/10/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 15 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rods including building and connecting rods; common metals and their alloys; metal building materials; transportable buildings of metal; materials of metal for railway tracks; non-electric cables and wires of common metal; ironmongery, small items of metal hardware; pipes and tubes of metal; safes; goods of common metal not included in other classes; ores; compressed air, gas and fluid containers of metal; hose couplings; hose clips; casings; spraying booths; pressure containers for liquids; pressure vessels for paint; pressure fluid pipes of metal; dowels; pressure tanks for water.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and machine tools, including pneumatically, hydraulically, internal combustion engines and electrically driven machines and tools, including drills, augers, drill hammers, bits and tubes, drilling machines, drill derricks, pile drivers, demolition machines, industrial tools, air tools, screw and nut drivers, crushers and pulverizers, breakers, hammers, flatters, hammers and axes for machines, grinding machines, impact tools, hot-air pistols, spray guns, blow guns, pulverizing guns, sand spraying devices, polishers and sanders, sandblasting containers as well as sand collecting apparatus; paint circulating apparatus; mounting and assembly tools; compressors (machines), regulators for compressors, after coolers and intercoolers for compressors; low pressure and high pressure valves for compressors (not for vehicles); starters; drives and gearings for compressors; mining machines, excavators, rams (machines), elevators, lifts; motors, pneumatically driven motors, hydraulically driven motors, internal combustion engines and electrically driven motors and pumps; compressed-air distribution nets and pressure generators for generating air curtains in waters, air bubble pumps; drifting equipment for rock drilling, air hoist blocks and trolleys for hoist blocks, compressed air dryers and equipment, filters (parts of machines and motors), generators, separators, heat recovery machines, mounting systems, electric saws, engines, chisels for machines, separators, rasps, spades, reamers, all parts of machine tools; exhausters, rammers (machines); wood and metal drifts, diggers (machines); windings (for electrical motors); winches; lubricators (parts of machines); impellers; feeders, loaders; jacks; windlasses as well as parts, fittings and accessories of the aforesaid goods; cylinders for machines; silencers; electrical vacuum cleaners; main slide valves, membrane valves, starter slide valves; valves, including pneumatic, hydraulic, starter and ball valves; pistons; crank shafts; pressure oscillation dampers; injectors, ejectors, diverging sections; nozzles, including expansion, venturi and Laval nozzles; adjustable drilling arms, positioning arms and drilling stanchions, in particular with hydraulic operation; pneumatic drilling stanchions; feeding devices for drill hammers; pipe cutters; milling cutters (machine tool); nibblers; conveyors; governors (machines); transportable shaft houses; paint cups for paint spraying guns; steam engines and generators; compressed air maintenance units; oil sprayers, condensate separators; crossheads (components for machines); self-regulating distribution and fuel pumps; flushing heads for drill columns; air compressors, pumps and vacuum pumps, pipeline components, air compressors used to drive medical, surgical and dental tools; compressed air filters, drill rigs.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand tools and implements (hand-operated), in particular for stone, concrete, metal, wood and brick works such as nut runners, screw drivers, screw rotors; grinding and polishing tools, coal picks, pickaxes, riveting tools, sheeting hammers, forging hammers, chipping hammers, scaling hammers, striking tools, threading tools, spades, wood and metal drills, augers, rod coupling sleeves, gimlet bits, milling and grinding wheels, cutting wheels and saw blades for hand tools, saws, chisels, rasps, reamers; hand operated spraying and spreading apparatus for liquids, semi-liquids and pulverized solid materials; gravers; milling cutters (hand tools); drilling rods; metal drill tubes and pipes, drilling steel and boring bars; wire line core pipes; columns; fishing taps; hard metal drill bits; drill rod centralizers.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer programs, including computer programs for torque measurement, torque transmitter, equipment, apparatus and instruments for measuring, including torque measurers and torque transmitters; scientific, nautical, surveying and electrical apparatus and instruments, compressor supervising and control instruments and apparatus; films for instruction, information and advertising; speed regulators; distributing regulators; ring gauges; monitors; control trailers; thermal overload protectors for compressors; fluidic controllers and regulators; pressure oscillation dampers.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Medical, surgical and dental instruments and apparatus.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Filters (parts of industrial installations), air dryers, including absorption dryers; installation for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating and water supply, including coolers and heat exchangers for air, gas and liquids, liquid oxygenators, apparatus for purification of liquids, steam generators; heat exchangers; valves for pipes and hose pipes; air and gas purifiers; air turbine driven lamps; regulating accessories, controllers, for water and gas pipes; gas cylinders; apparatus for oxygen enrichment for stagnant waters; absorption dryers, refrigerating dryers; paint heaters; transportable drying chambers; medical compressed air dryers for maintaining air quality.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Loading and transport wagons, mine wagons, carriages and vehicles; haul trucks, trams; vehicles, parts and fittings therefor included in this class, engines (for vehicle), tractors; couplings for vehicles; drilling carriages, carriages for chargers, carriages for compressors.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and goods made of paper, printed matter; engraving pencils; training and advertising material, including wall maps, pictures, films, books, magazines and leaflets.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rubber hoses, plastic hoses, non-metal couplings for use with hoses, valves of rubber; pneumatic and hydraulic connectors (non-metal), flexible tubes, connecting, linking and intermediary pieces, non-metal, for flexible tubes.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance; financial services including credit services, leasing and financing of machines, tools and equipment.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, maintenance, building, repair, service and support services relating to construction, mining and industrial tools, machinery and equipment and compressors, rental of construction and mining equipment, machines, machine tools and tools, rental of industrial tools, rental of compressors; mining services; construction and mining contract work.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Providing access to an order system for spare parts via a global computer network.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education and training; publishing of periodicals, magazines and technical books; rental of teaching and advertising films; teaching and training of personnel of third companies in the field of industry, building, trade and mining; demonstration services, exhibition activities, namely showing the working of machines by experienced operators.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Design and development of computer software; consultancy, research, development, design and customization of system solution, design of industrial and construction machinery; engineering consultations; planning and projecting services; providing know-how relating to machines, tools and equipment, technical planning and organisation; technical advices provided by experts; conducting searches and making analyses in the field of technical and mechanical constructions; technical consultation services regarding mine working machines on the field; standardization activities; consulting services regarding the treatment of soured lakes; industrial design; technical information, research and laboratory activities; data processing concerning engineering.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Licensing; licensing of wireless communication systems; licensing of intellectual property; licensing of computer software.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Atlas Copco AB

SE-105 23 Stockholm (SE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

BRANN AB

P.O. Box 3690SE-103 59 STOCKHOLM (SE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.0226.11.0626.11.08

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 10/10/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CO, CU, EG, GE, GH, HR, IL, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MX, MZ, NA, NO, NZ, OM, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SZ, TJ, TM, TN, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AG, AL, AM, AU, AZ, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, GE, HR, IR, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, RS, RU, SG, SL, SM, SY, SZ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Atlas Copco hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 997914 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Atlas Copco đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Atlas Copco?
Chủ đơn là Atlas Copco AB, địa chỉ SE-105 23 Stockholm (SE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Atlas Copco được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Atlas Copco hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ