Nhãn hiệu NIROSTA

Từ chối
Số đơn
997741
Ngày nộp đơn
13/10/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NIROSTA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 997741 ngày 13/10/2008, chủ đơn là Fackelmann GmbH + Co KG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do RAU, SCHNECK & HÜBNER Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NIROSTA
Số đơn
997741
Ngày nộp đơn
13/10/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bread cutting machines, tin openers (electric); blade sharpening instruments (electric).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Oyster openers, cutlery, parts of cutlery; table cutlery, tin openers (non-electric), egg slicers (non-electric), forks, spoons, pastry tongs, vegetable slicers, fishbone grippers, grill tongs, cheese slicers (non-electric), knives of all kind; fish knives, hunting knives and penknives, choppers, knives, nut crackers, cutlery, namely kitchen and working knives, household knives, pocket knives, scissors, including poultry shears; hand-operated blade sharpening instruments; snail pans and forks; spaetzle graters (hand-operated), asparagus cutters, sharpeners (sharpening steels), pincers, pizza cutters (non-electric), steel products made in Solingen, namely knives of all kind, forks, scissors, pliers, pincers, spoons, oyster crackers, cucumber slicers, horse shoeing tools, bone crackers, corkscrew, salad servers, butcher steels (sharpening steels), hair clippers for personal use, daggers, sugar tongs.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household and/or kitchen devices (not of precious metal or coated therewith), bottle openers, coffee dispensers, asparagus servers, snail pans, dustbins, dishwashing brushes, apple cutters, heaters for feeding bottles (non-electric), baking dishes, baking trays, cups (not of precious metal), frying pans, cooking skewers, bread cutting machines (hand-operated), flower and plant containers, flower-pots, bread boards, bread boxes, bread baskets, brushes, butter dishes, butter covers, champagne hooks (cork lifters), steamers (non-electric), lids for cooking pots, egg cups (not of precious metal), buckets, ice cream dispensers, plates and dishes (not of precious metal), vinegar and oil cans (not of precious metal), chopsticks, household filters, bottle openers, meat tenderizers, dishes (kitchen utensils), ice cube dishes, deep fryers (non-electric), juicers (non-electric for household purposes), pastry tongs, watering cans, grills (kitchen devices), insulating containers, coffee filters (non-electric), coffee mills (hand-operated), cans and mugs (not of precious metal), cheese covers, ricers (hand-operated), cookie jars, candle extinguishers, candelabras, clothing stretchers and shoe trees, garlic presses (kitchen utensils), cooking pot sets, corkscrews, chop tenderizers, cake pans, cake servers, kitchen containers, measuring jugs, shakers, mills for household purposes (hand-operated), fruit bowls, plates, spatulas, pepper mills (hand-operated), cookie cutters, biscuit cutters, graters (household utensils), mixing spoons (kitchen utensils), salad bowls (not of precious metal), salt and pepper pots and fine dispensers, salad servers, scrapers (kitchen utensils), peelers (kitchen utensils, hand-operated), whisks for household purposes (non-electric), cutting boards for the kitchen, basting spoons, bowls (not of precious metal), dish covers, sieves (household utensils), lazy susans, napkin rings, strainers (household utensils), ice cream utensils (non-electric), household trays, tea caddies, tea infusers, tea strainers, rolling pins, pots, lids, cake servers and shovels, funnels, kettles (non-electric), toothpick containers, sugar bowls.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fackelmann GmbH + Co KG

Sebastian-Fackelmann-Straße 6, 91217 Hersbruck (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

RAU, SCHNECK & HÜBNER Patentanwälte Rechtsanwälte PartGmbB

Königstraße 290402 NÜRNBERG (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Complementary renewal, VN

    Thủ tục khác
  2. Designated contracting party(ies) which has not been the subject of a renewal (Rule 31(4)(b)), KR, NZ, SG, VN

    Thủ tục khác
  3. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, AU, BA, ME, MK, NZ, SG, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. International Registration, BY, CH, CN, EM, KR, LI, MA, NO, RU, TR, UA

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NIROSTA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 997741 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu NIROSTA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NIROSTA?
Chủ đơn là Fackelmann GmbH + Co KG, địa chỉ Sebastian-Fackelmann-Straße 6, 91217 Hersbruck (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NIROSTA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NIROSTA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ