Nhãn hiệu socomec

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
996090
Ngày nộp đơn
02/09/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu socomec được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 996090 ngày 02/09/2008, chủ đơn là SOCOMEC. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Cabinet LAURENT & CHARRAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
socomec
Số đơn
996090
Ngày nộp đơn
02/09/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/09/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Studs, metal contacts, cable clamps, flanges, clips, bands of metal, all these metal elements for connecting or breaking electrical circuits, sections, angle sections, support elements, structures, squares, racks, supporting structures, cupboards, casings, enclosures, boards, metal rods, shelves and consoles of metal for protecting, signalling and controlling energy distribution, component screws, nuts and bolts components for these products, support rails and metal gratings for holding switching or commutation assemblies of electric circuits.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric knives, engine starting and automatic control systems, electrotechnical installations, peripheral installations, electropneumatic controls and automatic control systems, electric motors with programmable controllers, electricity generators, generator units in particular turbine engines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, measuring, signalling, checking (supervision) apparatus and instruments, apparatus, instruments and equipment for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity namely switches, disconnector switches, fuse switches, isolators, circuit breakers, fuses, fuse carriers, disconnectors, contact breakers and remote control switches, contactors, connectors, relays, commutators, charger rectifiers, electronic or electric power rectifiers and regulators, converters, frequency converters, in particular for aeronautics, current, voltage and frequency converters and transformers, static inverters, electrical and electronic inverters, sensors, electric meters, analogue meters, digital meters, hour meters, housings for electrical equipment, cables and connectors for electric cables, batteries, battery chargers, converters with batteries, accumulators, cells, cell components, outlets, electric insulators for circuit protection, lightning arrester electric insulators, thermal regulation, charge transfer units, inverters, power regulators, active filters, rephasing capacitors, analyser controllers, programmable controllers to supervise and protect circuits, persons and property; instruments and apparatus to measure electrical quantities and parameters, storage elements, electrical terminals; boards and consoles for electronic display, for control, for connection and for distribution of electricity, electric boards of integrated circuits, electric boards of switches, electric panels to switch, control and cut off, electric enclosures to connect, protect and cut off; supports for boards, for printed circuits and for electronic circuit cards; uninterruptible static electric power supply circuits, remote-controlled circuits; testers and monitors, electric insulation monitors, detectors and insulators; protection devices and circuits for uninterruptible static and electric power supply, transmission devices using carrier current; electrical systems and equipment, systems for distribution, for connection and connecting electrical circuits, motor start-up and automation systems and automated equipment, compensation system, uninterrruptible supply systems; information processing equipment and computers, computer peripheral devices, computer networks including cables, monitors, servers, modems and network cards, data gathering stations, programmable controllers, calculators, data processing accessories for calculators, namely printers, memory modules, interface circuits, calculator software, electronic and electrical components for computers and electrical control devices; monitoring and warning devices, namely computers, microcomputers, microcalculators, microorganisers and microcontrollers, their peripheral devices and their elements including screens, keyboards, printers, scanners, digital display tables, memory circuits, graphics cards, sound cards, mother boards, memory cards, telecommunication interface cards, supply, connecting and telecommunication cables, panels of industrial automata, computer programs, including software, software packages, data and magnetic recording carriers including discs, floppy discs, magnetic tapes, cassettes, optical discs.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SOCOMEC

1-4 rue de Westhouse, F-67230 BENFELD (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Cabinet LAURENT & CHARRAS

34 avenue du Général LeclercF-68100 MULHOUSE (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0526.11.02
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AL, AU, BA, BH, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, JP, KE, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AU, BA, BH, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, JP, KE, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu socomec hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 996090 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu socomec đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu socomec?
Chủ đơn là SOCOMEC, địa chỉ 1-4 rue de Westhouse, F-67230 BENFELD (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu socomec được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/09/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với socomec hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ