Nhãn hiệu gmv

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
994680
Ngày nộp đơn
28/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu gmv được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 994680 ngày 28/04/2008, chủ đơn là GRUPO TECNOLOGICO E INDUSTRIAL GMV, S.A.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LERROUX (Aurelio Fernández Fernández-Pacheco) đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
gmv
Số đơn
994680
Ngày nộp đơn
28/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer programmes (software) and communications programmes, recorded on media of all kinds; communications systems; software for virtual reality simulators; software for analysis of satellite orbits, flight dynamics systems and satellite navigation problem-solving; software for managing the creation of projects and working groups over the Web; document management software; software for group communication and collaboration between clients and working team members, providing a common access point for all; highly configurable software covering a mission's full planning loop, providing users with the tools needed to adapt the product to their needs; software for simulation and analysis relating to the approximation and coupling phase of satellites on interplanetary missions, and for optimization of the launch phase; software for the development of safety and monitoring systems; software, hardware and electric and electronic equipment for carrying out virtual simulation; equipment for data processing, computers and the peripherals thereof (hardware), such as modems, printers, network cards, processors, memories, CD-Rom readers; CD-ROM publications on magnetic or optical media; equipment for satellite communications and telecommunications, apparatus, transmitters, earphones and telephone wires; mobile and fixed telephones; satellite reception equipment, antennae, transceivers and the accessories and components thereof, including batteries, power cells and cases; scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), and life-saving apparatus and instruments; automatic dispensing devices; apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic data media; sound recording discs; mechanisms for pre-payment apparatus; fire extinguishers, netting and clothes for protection against accidents; mechanical and luminous signals.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Communications and telecommunications services via satellite, computer terminals, fiber optics, telephone, radiotelephony and television; information and research services relating to satellite telecommunications and communications; computer-assisted message and image transmission; telegram transmission services; wireless telephone communications services provided via computer networks; services for broadcasting, television broadcasting and radio broadcasting, including of radio, television, and cable television programmes; telephone services; radio messaging, mobile telephony, fax services, telex services, providing access to data and global communication computer networks; providing access to a telecommunications network portal, such as via computer, telephone, or television; services for the electronic storage, transmission and dissemination of data, images and documents via computer networks and terminals; electronic messaging services; services for the rental and leasing of equipment and systems for telecommunications, fax services, telex services, telephony, telegram services, modems, equipment for the collection of communications and transmission equipment; information, advisory and consultancy services in the field of telecommunications.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services for the programming, design, maintenance and updating of software; consultancy and advisory services relating to the evaluation, selection and application of software, firmware and hardware for computers and data processing systems; computer consultancy services; services for the programming and design of web pages for communications via global computer networks; computer programming services; professional and technical computer consultancy services; computing services; services for the installation and maintenance of computer systems and networks; services for the rental of computer equipment; services for the inspection of computer system network installation projects; services for the full installation of computer systems; computer services for systems analysis and needs analysis; services for programming and installing software relating to the security of property and persons; services relating to engineering, studies, drafting, drawing up and carrying out of all kinds of scientific and technical research projects and reports; industrial design services; services for the drawing up, carrying out and expertise of general engineering projects; services of an engineer, computer engineer, industrial engineer, telecommunications engineer and aerospace engineer; technical consultancy services relating to aerospace environments; technical, scientific and industrial research services; quality control services.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GRUPO TECNOLOGICO E INDUSTRIAL GMV, S.A.

C/ Isaac Newton, 11 P.T.M., E-28760 TRES CANTOS (Madrid) (ES)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LERROUX (Aurelio Fernández Fernández-Pacheco)

C/ Procion, 7 Edif America II Blq 2 - 2ºDE-28023 Madrid (ES)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.01

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AU, BA, BY, CN, DZ, EG, HR, JP, KR, MA, NO, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. International Registration, AU, BA, BY, CN, DZ, EG, HR, JP, KR, MA, NO, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu gmv hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 994680 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu gmv đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu gmv?
Chủ đơn là GRUPO TECNOLOGICO E INDUSTRIAL GMV, S.A., địa chỉ C/ Isaac Newton, 11 P.T.M., E-28760 TRES CANTOS (Madrid) (ES). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu gmv được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với gmv hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ