Nhãn hiệu FIVES

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
993269
Ngày nộp đơn
28/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 11 Nhóm 40 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FIVES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 993269 ngày 28/12/2007, chủ đơn là FIVES. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CABINET LAVOIX đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/08/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FIVES
Số đơn
993269
Ngày nộp đơn
28/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machine tools; motors (except for land vehicles); machine coupling and transmission components (except for land vehicles); agricultural implements other than hand-operated; egg incubators, sizing machines, axles for machines, concrete mixers, bitumen making machines, cement making machines, woodworking machines, mills (machines), mixers (machines), separators (machines), crystallizers (machines), centrifuges (machines), gas welding and cutting torches, hoists, compressors (machines), electricity generators, electric motors other than for land vehicles, packaging machines, metalworking machines, filtering machines, drilling machines, milling machines, tar spraying machines, emergency power generators, electromechanical machines for the chemical industry, machines for the textile industry, rolling mills, steam engines, electric cleaning machines and apparatus, washing machines, extractors (machines) for the agri-food industry, filling and fluid testing machines, punching machines, pumps (machines), presses (machines for industrial purposes), oil refining machines, machine transmissions, conveyors, winches, turbochargers, glass working machines, vibration generators (machines) for industrial purposes, stitchers, rectification machines, machines and installations used to treat steel strips, sorting and selection machines, screw fastening and assembly machines, conveying and storage machines, handling apparatus for loading and unloading, mixers, industrial manipulators (machines), tools (machine parts), machining tools, automation machines, heat sealing machines, soldering machines, binding machines, turning machines, turners, turning and milling machines, tube forming machines, brewing and malting machines and food industry machines, interior cleaning and tube tapping machines, high-pressure cleaning apparatus, steam cleaning apparatus, industrial machinery for the handling, transport, assembly, forming, sorting, packaging, delivery and the storage of tins, trays, bags, pallets and containers, pharmaceutical products, laboratory specimens, cosmetic products, motor vehicles, motor vehicle components, machines for assembling and producing motors, power train units, transmissions, axles, gearboxes; piping system cleaning robots, cleaning robots for machines and turning machines, pneumatic or electrical perforators.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes, thermal apparatus, thermal treatment equipment, quenching equipment, quenching tanks, apparatus for heating especially via radiation, convection, induction or a mixture, heat accumulators, water softening apparatus and installations, hot air apparatus, air filtering installations, water heaters, heating boilers, heating conduits and pipes for boilers, electrical heating apparatus, air conditioning apparatus, air conditioning installations, water conduit installations, furnaces, other than for experimental purposes, ovens, other than for experimental purposes, smelting furnaces, cold crucibles, ovens for graphitization, furnaces for melting and refining glass, silicates and special glasses; furnaces for heat treatment; reheating furnaces and furnaces for hot rolling-mills, bell-type annealing furnaces; refrigerating apparatus and machines, gas scrubbing apparatus, gas generators, incinerators, heat pumps, water intake apparatus, nuclear reactors, sanitary apparatus and installations, sterilisers, luminous tubes for lighting, refining towers for distillation, cooling appliances and installations, evaporators, recyclers, unit heaters, heat exchangers, exchangers in brazed aluminium for cryogenic processes, calciners, valves and fittings.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mechanical, chemical or thermal treatment of materials mechanical, chemical or thermal treatment of materials such as of carbon and of electrolytic solutions, boiler-making, waste treatment (conversion), decontamination of dangerous materials, air deodorising, water treatment, blacksmithing, millworking, galvanization, laminating, magnetizing, metal casting, metal plating, metal processing, processing of oil, polishing (abrasion), production of energy, air purification, refining services, welding, glass-blowing (glassware), vulcanization (treatment of materials), treatment of gas and fumes (conversion); putting together of machines, machining on a toll basis.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Evaluation, appraisals, research and reports in scientific and technological fields namely expert reports of engineers; design and development of computers and software, services of engineers (surveys, expert reports), engineering, calculation and technical project study services (services of engineers), chemical analysis, analysis for oil field exploitation, computer systems analysis, chemical research, consulting in mechanical engineering; computer systems design, advice on construction, industrial design, materials testing, technical project studies, expert reports of engineers, mechanical research, physics research, technical research, design and research services related thereto, supplied by engineers, experts and advice on evaluations, estimates, research or construction, in the fields of chemistry, metal-working, iron metallurgy, physics, mechanical engineering, electricity, electronics, computer science, the thermal energy industry, cryogenics, optics, energy, the textile industry, paper, medicine, biology, agriculture, geology, the sugar industry, the agri-food, ethanol, automobile, glass, aluminium and cement industries.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FIVES

3 rue Drouot, F-75009 PARIS (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CABINET LAVOIX

2 Place d'Estienne d'OrvesF-75009 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 16/08/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AU, CH, CN, EG, IR, JP, KR, MA, ME, NO, RS, RU, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AU, CH, CN, EG, IR, JP, KR, MA, NO, RS, RU, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FIVES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 993269 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FIVES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FIVES?
Chủ đơn là FIVES, địa chỉ 3 rue Drouot, F-75009 PARIS (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FIVES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FIVES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ