Nhãn hiệu BUFFALO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
990504
Ngày nộp đơn
11/11/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BUFFALO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 990504 ngày 11/11/2008, chủ đơn là BUFFALO INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do NAKAMURA Tomohiro c/o KONISHI & NAKAMURA đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BUFFALO
Số đơn
990504
Ngày nộp đơn
11/11/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/11/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunication devices and apparatus; electronic machines, apparatus and their parts; computers; computer peripherals; computer programs; computer networking hardware and peripherals; external portable hard drives for computers; wireless network apparatus and equipment; computer operating software for use in wireless networks; computer network interface cards; modems; modem cards; wireless modems; terminal adapters; computer network hubs; network switches; network routers; computer servers; print servers (computer hardware); computer software; computer databases (downloadable software); data carriers; apparatus and instruments for carrying, storing, processing data; unrecorded compact discs; CD-ROMs recorded with image, audio, video and computer programs; image processing and video editing computer software; computer hardware and computer software for use in providing audio, video, text and multimedia content; DVDs; DVD devices; USB memory storage devices; computer storage media for programs, data and databases; data processing apparatus; computer memories; USB flash memories; computer memory cards; hard disk drives; computer storage units; disk drives for computers; interface cards for computers; telecommunication devices and apparatus for wireless local area network access; electronic machines, apparatus and their parts for wireless local area network access; wire communication machines, apparatus and their parts; video frequency machines and apparatus (including recording apparatus and reproduction apparatus); input device for computers; computer mouse; computer keyboards; game pads for computers; card readers for computers; computer network switches; selector switches for use in selection of video signals emitted from connected plural computers to a single monitor or projector; data switches; electric wires and cables; wrist rests for use with computers; mouse pads; displays for computers; protective films for liquid crystal displays for computers; cooling apparatus for computers; recorded optical or magnetic medias; blank optical or magnetic medias; cases for optical or magnetic media; electric power supply units; power supply units for computers; electrical outlets; adapters (electricity); speakers for computers; headsets for computers; microphones; cases for notebook computers; network cameras; portable and handheld audio players and their accessories; earphones; headphones; transmitters; cases for portable and handheld audio players; protective films for liquid crystal for portable and handheld audio players; speakers for portable and handheld audio players; digital cameras; cases for digital cameras; protective films for liquid crystal for digital cameras; electronic dictionaries; cases for electronic dictionaries; protective films for liquid crystal for electronic dictionaries; digital voice recorders; cases for digital voice recorders; mobile phones; electric chargers for mobile phones; cases for mobile phones; straps for mobile phones; protective films for liquid crystal for mobile phones; photographic instruments and apparatus; electronic circuits and CD-ROMs recorded with automatic performance programs for electronic musical instruments; downloadable music files; downloadable image files; recorded video discs and video tapes; electronic publications.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BUFFALO INC.

11-1, Marunouchi 1-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6215 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

NAKAMURA Tomohiro c/o KONISHI & NAKAMURA

Marunouchi Estate Bldg.,17-12 Marunouchi 2-chome,Naka-ku, Nagoya-shiAichi 460-0002 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.17

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AM, AZ, BH, BT, BY, CN, CU, EM, GE, IL, IR, KG, MN, MX, OM, RU, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, JP

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, RU, TR, VN

    Thủ tục khác
  9. International Registration, CN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BUFFALO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 990504 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BUFFALO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BUFFALO?
Chủ đơn là BUFFALO INC., địa chỉ 11-1, Marunouchi 1-chome,, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6215 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BUFFALO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/11/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/11/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BUFFALO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ