Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Automated banking machines; automated cash machines; cash dispensing machines; cash registers; calculating machines; apparatus for processing card transactions and data relating thereto and for payment processing; apparatus for verifying data on magnetically encoded cards; magnetic cards; magnetically encoded and smart (programmable) cards; computer hardware and software; data receivers for registration, transfer, processing and reproduction of sounds, images or data; parts and fittings for the aforesaid goods.
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.