Nhãn hiệu KIESELMANN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
989102
Ngày nộp đơn
15/08/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KIESELMANN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 989102 ngày 15/08/2008, chủ đơn là Kieselmann GmbH. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do mepat Patentanwälte Partnerschaftsgesellschaft Dr. Mehl-Mikus, Goy, Dr. Drobnik mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KIESELMANN
Số đơn
989102
Ngày nộp đơn
15/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods of common metal, included in this class; containers of metal; closures of metal for containers; vats of metal; nozzles of metal; casks of metal; taps of metal for casks; hoppers of metal, other than parts of machines; clacks of metal, other than parts of machines; pipes of metal; pipe supports of metal; piping anchorages of metal; pipe mouldings of metal; elbows of metal for pipes; pipework of metal; pipe muffs of metal; collars of metal for fastening pipes; tension clamps of metal for pipes; brackets of metal for pipes; pipe connections of metal; junctions of metal for pipes; screwed pipes of metal; vanes and sliders of metal, other than parts of machines; screws of metal; nuts of metal; tanks of metal; valves of metal, other than parts of machines; sealing caps of metal; manifolds of metal for pipelines; installations entirely or substantially consisting of the aforesaid goods; parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the biotechnology; machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the chemical industry; machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the brewery and beverage industry; machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the food industry; machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the pharmaceutic industry; machines and mechanical devices and apparatus for the mechanical treatment, for conveying, sorting, transferring and/or cleaning for use in the cosmetic industry; installations entirely or substantially consisting of the aforesaid machines and/or mechanical devices and apparatus; tools as parts and/or fittings for the aforesaid machines and/or mechanical devices and apparatus; machine tools; control units for machines, engines or motors; engines or motors, other than for land vehicles; machine coupling and transmission components, other than for land vehicles; tools, other than hand-operated; vanes and sliders of metal (parts of machines); valves of metal (parts of machines); parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pigs, namely non-electric and not motor-driven devices and apparatus for cleaning of pipelines and/or for removing substances from pipelines; parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), life-saving and teaching apparatus and instruments; chemical apparatus and instruments for use in the biotechnology, the chemical industry, the brewery and beverage industry, the food industry, the pharmaceutic industry and the cosmetic industry; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; apparatus for recording, transmission or reproduction of data, sound and/or images; optical and magnetic data carriers; data processing equipment and computers; electric or electronic control units; data processing programs and software, in particular for controls units; inspection and measuring robots (pigs) for pipelines; parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus, devices and installations for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, and/or water supply; apparatus and installations for sanitary purposes; refrigerating containers; level controlling valves in tanks; pasteurisers; taps for pipes; heat exchangers; machines and mechanical devices and apparatus for thermic treatment, including fermentation containers, and for cooking, heating and/or refrigerating for use in the biotechnology, the chemical industry, the brewery and beverage industry, the food industry, the pharmaceutic industry and the cosmetic industry; parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rubber, gutta-percha, gum, asbestos, mica and goods made from these materials, included in this class; plastics in extruded form for use in manufacture; sealing, packing, stopping and insulating materials; seals; sealing rings; pipe muffs, not of metal; collars, not of metal, for fastening pipes; pipe connections, not of metal; junctions, not of metal, for pipes; flexible pipes, tubes and hoses, not of metal; parts and elements of the aforesaid goods; fittings for the aforesaid goods, included in this class.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plant engineering and construction, namely assembly and installation for constructing and commissioning of mechanical and/or industrial facilities; installation, assembly, repair and maintenance of machines, devices, apparatus and installations for use in the biotechnology, the chemical industry, the brewery and beverage industry, the food industry, the pharmaceutical and the cosmetic industry.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and design relating thereto; industrial analysis and research services; software engineering; industrial design; technical measuring and testing laboratory services; engineering; chemical analysis and technical tests; computer animated graphics; technical and scientific surveys; design and development of data processing equipment and computers; design and development of control units; design and development of data processing programs and software, in particular for control units; installation and maintenance of data processing programs and software, in particular for control units; construction drafting; materials testing; quality control; technical planning, design and development of machines, devices, apparatus and installations for use in the biotechnology, the chemical industry, the brewery and beverage industry, the food industry, the pharmaceutic industry and the cosmetic industry; technical consulting; technical project studies; technical project management in the field of data processing.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kieselmann GmbH

Paul-Kieselmann-Straße 4-10, 75438 Knittlingen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, CN, EM, RU, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, CN, EM, RU, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KIESELMANN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 989102 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KIESELMANN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KIESELMANN?
Chủ đơn là Kieselmann GmbH, địa chỉ Paul-Kieselmann-Straße 4-10, 75438 Knittlingen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KIESELMANN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/08/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KIESELMANN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ