Nhãn hiệu BAICYCLON

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
989080
Ngày nộp đơn
01/10/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 18 Nhóm 22 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BAICYCLON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 989080 ngày 01/10/2008, chủ đơn là PUBLIC SQUARE.CO.,LTD. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do ISHIWATA Hiroichiro đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BAICYCLON
Số đơn
989080
Ngày nộp đơn
01/10/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bags for camera equipment.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitation leather as well as goods made of the aforementioned, included in this class; bags and other bins, not adjusted to objects it could carry, pocket wallets, key bags and key cases, travelling trunks and valises, handbags, briefcases, shopping bags, school bags, haversacks, bags for sports, leisure bags, travelling bags, card cases, bags for couriers or messengers, rucksacks for skis, beach bags, bags for campers, rucksacks, sacks for packaging, garment bags, bands of leather, shoulder belts (straps), day packs, rucksacks with frames, sticks (touring and walking sticks).

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tents and tarpaulins, sails, sacks included in this class, sacks for the transport of goods, laundry bags, water bags, straps and braces, not of metal for handling loads, padding materials for straps and braces for handling loads, key straps, hip straps, hammocks, tarpaulins for cars, packaging sleeves and bags of textile, fitted rain covers for the aforementioned goods.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, poncho, outerclothing, cyclists' clothing, pockets for clothing, belts (clothing), girdles, gloves (clothing).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PUBLIC SQUARE.CO.,LTD

HARAJUKU TOWNHOME #204 1-1-1 Jingumae,, Shibuya-ku, Tokyo 150-0001 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ISHIWATA Hiroichiro

1-25-5-231 Yoyogi,Shibuya-kuTokyo 151-0053 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Renewal, CN, EM, JP, SG, VN

    Thủ tục khác
  10. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  11. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  13. Subsequent designation, EM, KR, SG, US, VN

    Thủ tục khác
  14. International Registration, CN, JP

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BAICYCLON hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 989080 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BAICYCLON đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BAICYCLON?
Chủ đơn là PUBLIC SQUARE.CO.,LTD, địa chỉ HARAJUKU TOWNHOME #204 1-1-1 Jingumae,, Shibuya-ku, Tokyo 150-0001 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BAICYCLON được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BAICYCLON hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 02/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ