Nhãn hiệu IT CAN BE DONE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
988673
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu IT CAN BE DONE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 988673 ngày 08/08/2008, chủ đơn là Asprey Holdings Limited. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Dechert LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
IT CAN BE DONE
Số đơn
988673
Ngày nộp đơn
08/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Articles included in this class made of precious metals or coated or plated therewith; jewellery and imitation jewellery; horological and chronometric instruments; parts and fittings for all the aforesaid; precious stones; statues; cufflinks; tie pins.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Passport cases all made of leather; card holders.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Articles of leather or of imitation leather; articles of luggage; trunks; travelling bags; brief cases; attache cases; portfolio bags for carrying suits; hand bags; purses, pocket wallets; leather shoulder belts; dog collars and leads; vanity cases; note cases; key holders; leather pouches; umbrellas; parasols; shooting sticks; walking sticks; whips, harness and saddlery; tie cases; satchels.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cigar and cigarette boxes.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

The bringing together for the benefit of others of a variety of perfumes, toilet waters, non-medicated toilet preparations, cosmetics, soaps, essential oils, hair lotions, preparations for hair, depilatory preparations, toilet articles, non-medicated cleaning preparations for personal hygiene purposes, powder puffs, anti-perspirants, dentifrices, potpourris, preparations for the bath, cutlery (other than surgical), boxes for cutlery, knives, forks and spoons, manicure and pedicure tools sold in sets (sold complete), nail files, nail clippers, fingernail polishers, penknives, hand tools, razors, shavers, hand implements for kitchen use, scissors, spectacles, eyeglasses, sunglasses, binocular field glasses, cases, cords and chains for the aforesaid optical goods, spectacle and sunglasses frames and lenses, monocular lenses, magnifying glasses, articles made of precious metals or coated or plated therewith, jewellery and imitation jewellery, horological and chronometric instruments, precious stones, statues, cufflinks, tie pins, cigar and cigarette boxes, writing paper and envelopes sold in sets, engagement cards, memoranda books, notebooks, visiting cards, invitation cards, writing cases, desk sets all being items of stationery, pens, pencils, ink stands, letter openers, pen holders, pencil holders, seals, printed matter, printed publications, diaries, photographs, photograph albums, wrapping and packaging materials, gift tags, letter trays, pen stands, paper knives, posters, artists' materials, typewriters, articles of leather or of imitation leather, articles of luggage, trunks, travelling bags, brief cases, attache cases, portfolio bags for carrying suits, hand bags, purses, wallets, cheque book covers and passport cases all made of leather, leather shoulder belts, dog collars and leads, vanity cases, card holders, note cases, key holders, leather pouches, umbrellas, parasols, shooting sticks, walking sticks, whips, harness and saddlery, wash bags, tie cases, satchels, tea services, coffee and dinner services, cocktail shakers, chinaware, glassware, porcelain and earthenware, brushes, combs, grooming aids, clothes brushes, cork screws, bottle openers, hip flasks, crystal, candle holders, small domestic utensils and containers, scent bottles and vases, toothpicks, picnic baskets, figurines, sponges, textiles, textile articles, textile piece goods, bed and table covers, household linen, linen cloth, bed linen, table linen, table cloths, curtains of textile or plastic, pillow shams, pillow cases, sheets, towels, eiderdowns, duvets, covers for eiderdowns and duvets, napkins, serviettes, table mats, face towels, flannels, tissues of textile for removing make-up, traced cloth for embroidery, tapestry (wall hangings) of textile, travelling rugs, clothing, footwear and headgear, toys, games, playthings, golf bags, Christmas crackers and decorations for Christmas trees, ordinary playing cards, board games and articles for use in playing board games, spirits (beverages), champagne, wines, liqueurs, cider, lighters for smokers, cigar and cigarette boxes and cases, cigar holders, cigarette holders, smoker's ashtrays, matchboxes, tobacco jars, tobacco pipe-cleaners, tobacco pipe-scrapers, cigar cutters, pyrophoric lighters for smokers, cigarettes, tobacco, cigarillos, cigars and pipes, parts and fittings for all the aforesaid goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods in a department store, general merchandise catalogue by mail order, by means of telecommunications or from a general merchandise Internet website; consultancy services relating to the acquisition of goods and services.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Asprey Holdings Limited

34-36 Bruton Street, London W1J 6QX (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Dechert LLP

25 Cannon StreetLondon EC4M 5UB (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.11.0903.11.10
  • Đồng hồ, đồ trang sức, cân và dụng cụ đo lường 17.02.02
  • Vũ khí, đạn dược, áo giáp 23.05.0123.05.05
  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.01.12
  • Màu sắc 29.01.15

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AG, AU, BG, BH, BQ, BT, BW, CH, CN, CW, EM, HR, IR, IS, KE, KR, LI, MA, MC, ME, MK, NA, NO, OM, RU, SG, SX, TR, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, BG, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, EM, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, RO, RS, RU, SG, SL, SY, SZ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu IT CAN BE DONE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 988673 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu IT CAN BE DONE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu IT CAN BE DONE?
Chủ đơn là Asprey Holdings Limited, địa chỉ 34-36 Bruton Street, London W1J 6QX (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu IT CAN BE DONE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/08/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với IT CAN BE DONE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ