Nhãn hiệu ACCELYA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
987846
Ngày nộp đơn
21/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACCELYA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 987846 ngày 21/12/2007, chủ đơn là Accelya Global Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Reddie & Grose LLP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/09/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACCELYA
Số đơn
987846
Ngày nộp đơn
21/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business organisation and management assistance services, namely outsourced services, for third party companies for sending, receiving, processing and archiving commercial, accounting and financial documents, assistance and advice to companies in the field of exploiting dematerialized commercial, accounting and financial data in business management and organisation; providing assistance to companies, namely compilation of commercial and accounting statistics, and advice on their use in business management; studies and analyses for others on commercial, financial and accounting statistics; business organisation and management assistance services, namely outsourced management services for other companies, commercial and financial document auditing and verification services for detecting price, accounting and financial anomalies; business organisation and management assistance services, namely outsourced management services for transport companies, for checking and verification of travel documents for detecting price, accounting and financial anomalies; storage, archiving and restoration of dematerialized financial, commercial and accounting data for other companies.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Provision of remote and secure access to commercial, financial and accounting data, via a global or local computer network or other telecommunications networks; provision of access to collaborative portals on a global or local telecommunications or computer network; electronic and secure transmission services for commercial, accounting and financial messages and data on a global or local telecommunications network.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Conversion of data or documents from physical to electronic media in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; computer programming services in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; computer programming services in the field of the dematerialisation of financial, commercial and accounting documents; database recovery services in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; database recovery services in the field of the dematerialisation of financial, commercial and accounting documents; design and development, rental and maintenance of software in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; design and development, rental and maintenance of software in the field of the dematerialisation of financial, commercial and accounting documents; web site hosting services on a global or local computer or other means of telecommunication network in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; web site hosting services in the fields of financial, commercial and accounting data management, transmission and processing; web site hosting services on a global or local computer or other means of telecommunication network in the fields of commercial and accounting data management, transmission and processing; web site design services for a global or local computer or other means of telecommunication network in the field of the dematerialisation of financial, commercial and accounting documents; dematerialisation services for commercial, accounting and financial documents, dematerialisation of commercial and accounting statistics.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Accelya Global Limited

Acre House,, 11-15 William Road, London NW1 3ER (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Reddie & Grose LLP

The White Chapel Building,10 Whitechapel High StreetLondon E1 8QS (GB)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 21/09/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change of ownership

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, AU, BX, CH, CN, DE, DK, ES, GB, GR, HU, IE, IT, JP, KR, NO, PL, PT, RU, SE, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, AT, AU, CN, DK, GR, IE, JP, KR, NO, PL, RU, SE, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  9. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, FR

    Thủ tục khác
  10. International Registration, BX, CH, DE, ES, GB, HU, IT, PT

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACCELYA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 987846 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACCELYA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACCELYA?
Chủ đơn là Accelya Global Limited, địa chỉ Acre House,, 11-15 William Road, London NW1 3ER (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACCELYA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACCELYA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ