Nhãn hiệu WAGO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
985983
Ngày nộp đơn
09/06/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 17 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu WAGO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 985983 ngày 09/06/2008, chủ đơn là WAGO Verwaltungsgesellschaft mbH. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
WAGO
Số đơn
985983
Ngày nộp đơn
09/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
09/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Optical apparatus and instruments; measuring apparatus and instruments; signalling apparatus and instruments; regulating apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating and controlling of electricity; data processing equipment and computers; branch boxes (electricity); alarms; electric alarm bells; ammeters; testing apparatus not for medical purposes; junction boxes (electricity); switch boards; connections for electric lines; electric couplings; indicators (electricity); elevator operating apparatus; magnetic encoders; computer programs (recorded and downloadable software); data processing apparatus; electric wires; electric installation for the remote control of industrial operations; transformers (electricity); electric cables; condensers (capacitors); anti-interference devices (electricity); electro-dynamic-apparatus for the remote control of signals; printed circuits; semi-conductors; high-frequency apparatus; inductors (electricity); interfaces for computers; electricity conduits; identification threats for electric wires; identification sheaths for electric wires; wire connectors (electricity); sheaths for electric cables; integrated circuit cards (smart cards); optical character readers; terminals (electricity), particularly rail-mounted terminal blocks; installation terminal blocks, patchboard systems, terminal blocks, disconnect terminal blocks for testing, fuse terminal blocks, sensor and actuator terminal blocks, diode terminal blocks, LED-terminal blocks, PCB-terminal blocks, connectors, lighting connectors, block terminals, connecting terminals, plug-in connectors, modular terminal blocks; terminal stripes; bells (warning devices); electric collectors; electric contacts; couplers (data processing equipment); chargers for electric batteries; electric conductors; ducts (electricity); readers (data processing equipment); signs, luminous; solenoid valves (electromagnetic switches); electricity mains (materials for wires cables); mathematical instruments; quantity indicators; measuring devices (electric); physical apparatus and instruments; electronic downloadable publications; electric relays; commutators; electric apparatus for commutation; integrated circuits; distribution consoles (electricity); control panels (electricity); naval signal apparatus; transmitters of electronic signals; signalling panels (luminous or mechanical) battery chargers; voltmeters; computer memories, sockets, plugs and other contacts (electric connections); covers for electric outlets, bar-code-readers; lighting balises, current rectifiers; electricity conduits; electric rails for mounting spot lights; circuit closers; circuit breakers; electric lost indicators; electric converters; inverters (electricity); buzzers; voltage surge protectors; electric monitoring apparatus; junction sleeves for electric cables; connectors (electricity); distribution boxes (electricity); distribution boards (electricity); cell switches (electrical): processors (central processing units); field bus couplers; input-/output-bus terminals; computer software for building installation, for start-program control, for field bus automation installations or for testing of control installations; signal conditioners; constant voltage sources; DC/DC-converters; power supply units (all afore mentioned goods optionally also for conducting, switching, transforming and processing for interface adaptation and transmission, for signalling and controlling of electricity and data).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Plastics in extruded form for use in manufactury, insulating materials; insulators; plastic identification carriers for rail mounted terminal blocks; plastic identification markers; empty plastic enclosures; empty component plugs of plastic.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and design relating there to; industrial analysis and research services; design and development of computer hardware and software; updating of computer software; user and rights administration for computer networks; consultancy in the field of computer hardware and computer software; computer systems analysis; computer software design; computer system design; measurement and testing services; engineering; computer virus protection services; technical test services; electronic data processing consultancy; computer programming; installation and maintenance of computer software, in particular for internet access; material testing; technical advice; technical project studies; technical management in the field of electronic data processing; hosting computer sites (web-sites).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

WAGO Verwaltungsgesellschaft mbH

Hansastraße 27, 32423 Minden (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DK, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KZ, LT, LV, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CZ, DK, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KZ, LT, LV, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SK, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu WAGO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 985983 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu WAGO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu WAGO?
Chủ đơn là WAGO Verwaltungsgesellschaft mbH, địa chỉ Hansastraße 27, 32423 Minden (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu WAGO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 09/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với WAGO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ