Nhãn hiệu Husqvarna

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
984904
Ngày nộp đơn
01/07/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Husqvarna được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 984904 ngày 01/07/2008, chủ đơn là Husqvarna AB. Đơn đăng ký cho 19 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Husqvarna
Số đơn
984904
Ngày nộp đơn
01/07/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/07/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 19 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Industrial oils and greases; lubricants; dust absorbing, wetting and binding compositions; fuels (including motor spirit) and illuminants; candles and wicks for lighting.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and machine tools; power operated saws; chain saws, clearing saws, pole saws, saw mills (electrical), saw benches (parts of machines), saw blades (parts of machines), trimming machines, brush cutters, hedge trimmers, lawn mowing machines, ride on lawn mowers, lawn aerators, dethatchers, cultivators, tillers, stumpgrinders, lawn edgers, blowing and sucking devices such as leaf- and snowblowers, garden vacuums, grass collectors for garden vacuums and lawn mowers, snow throwers, ice augers (petrol driven), high pressure cleaners, water pumps, wall saws, road and floor saws, wire saws, tile and masonry saws, power cutters, core drilling machines and drill stands, diamond tools; saws blades, wires, rollers, grinders, planers, surface preparation equipment; concrete and floor grinders, polishing machines, power packs, chains, motors, motorparts and engines for outdoor power products; dishwashing machines, washing machines, mangles, machines for high pressure cleaning, compressors for refrigerators and freezers, food mixing machines, food processors, slicers, grinders, vacuum packaging machines, waste disposal machines, vacuum cleaners and parts therefore, namely hoses, nozzles, tubes, dustbags and filters; sewing, embroidery, and over-lock machines.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand tools and hand implements, all for use in forestry, park and horticulture; hedge shears, blades, saws, swords, axes, rakes, collectors, tool belts, lifting tongs, spreaders, diamond saw blades, laser welded blades for dry cutting, diamond core bits, diamond wires and chains, abrasive, grinding and polishing tools; handheld saws.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Protective clothing, boots, gloves, helmets, face-shields, hearing protection, safety glasses, glasses; sunglasses; scientific, optical, measuring, signalling, checking apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; irons; apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images; integrated TV; magnetic data carriers, recording discs; computer programs, software; ironing machines.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Major appliances; refrigerators, freezers, fridge and chest freezers, side by side, free standing cookers, range cookers, grills, ovens, microwave ovens, air conditioning installations and apparatus, fans, cooker hoods, bain-maries, radiators, drying apparatus and installations; tumble driers, spin-driers, integrated ice- and coffee machines, integrated water dispensers, water purifying apparatus, electric coffee brewing machines, electric water heaters, air cleaners, humidifiers, toasters, electric waffle irons; bicycle parts, namely lights.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Two-, and four wheeled motorcycles; four wheel all-terrain vehicles, utility vehicles, bicycles and parts therefore, namely frames, brakes, chains, lights, pumps, saddles; garden tractors.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Firearms, sights, other than telescopic sights, for firearms, ammunition.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods in precious metals such as silver and gold, or coated therewith not included in other classes; jewellery, clocks, watches, cuff links, tie pins, pins, brooches.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Printed matter; manuals, publications, teaching materials.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitations of leather and goods made of these materials and not included in other classes, trunks and travelling bags, umbrellas.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Glassware, porcelain and earthenware not included in other classes; cleaning instruments (hand-operated), dusting clothes, dusters, non-electric saucepans.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Needles for sewing by hand and by machine, lace and embroideries, ribbons, braids, buttons, sewing thimbles, hooks, eyes, pins and notions for sewing.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games and toys; electronic games other than those adapted for use with an external display screen, scale models.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising, shop window dressing, dealership/retail services for industrial oils and greases, lubricants, fuels, machines and machine tools, handheld saws, power operated saws, chain saws, clearing saws, pole saws, saw mills (electrical), saw benches (parts of machines), saw blades (parts of machines), trimming machines, brush cutters, hedge trimmers, lawn mowing machines, ride on lawn mowers, garden tractors, lawn aerators, dethatchers, cultivators, tillers, stumpgrinders, lawn edgers, blowing and sucking devices such as leaf- and snowblowers, garden vacuums, collectors, snow throwers, ice augers (petrol driven), high pressure cleaners, water pumps, wall saws, road and floor saws, wire saws, tile and masonry saws, power cutters, core drilling machines and drill stands, diamond tools, saws blades, wires, rollers, grinders, planers, surface preparation equipment, concrete and floor grinders, polishing machines, power packs, chains, motors, motorparts and engines for outdoor power products, dishwashing machines, washing machines, mangles, machines for high pressure cleaning, compressors for refrigerators and freezers, food mixing machines, food processors, slicers, grinders, vacuum packaging machines, waste disposal machines, vacuum cleaners and parts therefore, namely hoses, nozzles, tubes, dustbags and filters, sewing, embroidery, and over-lock machines, hand tools and hand implements, all for use in forestry, park and horticulture, hedge shears, blades, saws, swords, axes, rakes, collectors, tool belts, lifting tongs, trowels, spreaders, diamond saw blades, laser welded blades for dry cutting, diamond core bits, diamond wires and chains, abrasive, grinding and polishing tools, protective clothing, boots, gloves, helmets, face-shields, hearing protection, safety glasses, glasses, sunglasses, scientific, optical, measuring, signalling, checking apparatus and instruments, apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity, irons, apparatus for recording, transmission or reproduction of sound or images, integrated TV, magnetic data carriers, recording discs, computer programs, software, ironing machines, major appliances, refrigerators, freezers, fridge and chest freezers, side by side, free standing cookers, range cookers, grills, ovens, microwave ovens, air conditioning installations and apparatus, fans, cooker hoods, bain-maries, radiators, drying apparatus and installations, tumble driers, spin-driers, integrated ice- and coffee machines, integrated water dispensers, water purifying apparatus, electric coffee brewing machines, electric water heaters, air cleaners, humidifiers, toasters, electric waffle irons, bicycles and parts therefore, namely lights, two-, and four wheeled motorcycles, four wheel all-terrain vehicles, utility vehicles, bicycles and parts therefore, namely frames, brakes, chains, pumps, saddles, jewellery, clocks, watches, cuff links, tie pins, pins, brooches, printed matter, manuals, publications, teaching materials, leather and imitations of leather and goods made of these materials and not included in other classes, trunks and travelling bags, umbrellas, glassware, porcelain and earthenware not included in other classes, cleaning instruments (hand-operated), dusting clothes, dusters, brushes, non-electric saucepans, clothing, footwear, headgear, needles for sewing by hand and by machine, lace and embroideries, ribbons, braids, buttons, sewing thimbles, hooks, eyes, pins and notions for sewing, games and toys, electronic games, scale models of outdoor power products.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance services, financing and leasing services.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

After-sales services and maintenance services, maintenance and repair services, cleaning and restoration services, installation services for electrical, electronic and petrol-driven apparatus.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Travel programs for organization of tours and travel, rental services for motorcycle rental, transport, packaging and storage services.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training for outdoor power products, motorcycle- and four wheel all-terrain vehicle and utility vehicles; entertainment and sporting activities such as organization of motorcycle, four-wheel all-terrain vehicle and utility vehicle clubs, organization and participation in events and cultural activities concerning outdoor power product, motorcycle, four-wheel all-terrain vehicle and utility vehicle events.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Husqvarna AB

SE-561 82 Huskvarna (SE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AU, BH, BW, BY, CH, CN, GE, IR, IS, JP, KE, KG, KR, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RS, RU, SG, SM, TR, UA, US, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, AZ, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, RS, RU, SG, SL, SM, SY, SZ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Husqvarna hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 984904 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Husqvarna đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Husqvarna?
Chủ đơn là Husqvarna AB, địa chỉ SE-561 82 Huskvarna (SE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Husqvarna được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/07/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Husqvarna hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ