Nhãn hiệu real-, QUALITY

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
983683
Ngày nộp đơn
28/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu real-, QUALITY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 983683 ngày 28/01/2008, chủ đơn là real GmbH. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Harmsen Utescher Rechtsanwaltspartnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/05/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
real-, QUALITY
Số đơn
983683
Ngày nộp đơn
28/01/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Devices and containers for household and kitchen use; combs and sponges; brushes, not for painting; material for brush-making; cleaning products; steel wool; glass, unworked or semi-worked, except building glass; glassware, porcelain and stoneware, included in this class; dustbins, appliances for removing make-up, non-electric, dusting apparatus, non-electric, dishwashing brushes, aerosol dispensers, not for medical purposes, cinder sifters (household utensils), eyebrow brushes, baby baths, portable; heaters for feeding bottles, non-electric, goblets, basins (receptacles), watering devices, brooms, syringes for watering flowers and plants, holders for flowers and plants (flower arranging), flower pots, flower-pot covers, not of paper, cloth for washing floors, scrubbing brushes, chocolate boxes, hair for brushes, frying pans, cooking skewers, of metal, nozzles for watering cans, bread boards, bread bins, bread baskets, domestic, ironing boards, flat-iron stands, toilet brushes, brush goods, butter dishes, butter-dish covers, chamois leather for cleaning, hot pots, not electrically heated, closures for pot lids, deodorising apparatus for personal use, egg cups, buckets; glass jars (carboys), ice buckets, electric combs, cruets, oil cruets, chopsticks, mousetraps, drinking flasks for travellers, chamois leather for cleaning, figurines (statuettes) of porcelain, terra-cotta or glass, flasks, bottles, bottle openers, moulds (kitchen utensils), ice cube molds (moulds), deep fryers, non-electric, fruit presses, non-electric, for household purposes, troughs for livestock, feeding troughs for animals, gardening gloves, watering cans, glass for vehicle windows (semi-finished product), glass incorporating fine electrical conductors, glass, unworked or semi-worked, except building glass, glass bulbs (receptacles), glass flasks (containers), glass (receptacles), mosaics of glass, not for building, boxes of glass, grills (cooking utensils), grill supports, napkin holders, gloves for household purposes, abrasive sponges for scrubbing the skin, shirt stretchers, trouser presses, trouser stretchers, insect traps, heat-insulated containers, insulating flasks, combs, comb cases; decanters, jugs, coffee services, coffeepots, non-electric; coffee grinders, hand-operated, coffee filters, non-electric, cookery molds (moulds), cooking utensils, non-electric, cooking pot sets, cauldrons, cooking pots, baskets for domestic use, clothing stretchers, cosmetic utensils, food cooling devices, containing heat exchange fluids, for household purposes, refrigerating bottles, portable coldboxes, non-electric; kitchen containers and utensils; works of art, of porcelain, terra-cotta or glass, furniture dusters, blenders, electric, for household purposes, mixers, manual (cocktail shakers), mills for domestic purposes, hand-operated, mops, apparatus for cleaning teeth and gums, camber pots, nail brushes, noodle machines, hand-operated, fruit cups, oil cruets; cups of paper or plastic, boxes for dispensing paper towels, paper plates, perfume vaporizers, apparatus for wax-polishing, non-electric, pepper mills, hand-operated, pepper pots; holders for flowers and plants (flower arranging), polishing apparatus and machines, for household purposes, non-electric, polishing gloves, polishing leather, polishing materials for making shiny, except preparations, paper and stone, powder compacts, powder puffs, cleaning instruments, hand-operated, rags (cloth) for cleaning, cleaning tow, sprinklers, cleaning instruments, hand-operated, rat traps, beaters, non-electric, mixing spoons (kitchen utensils), salad bowls, salt cellars, bowls (basins), signboards of porcelain or glass, autoclaves (pressure cookers), non-electric, cutting boards for the kitchen, whisks, non-electric, for household purposes, shoe horns, brushes for footwear, wax-polishing appliances, non-electric, for shoes, shoe trees (stretchers), dishes, soap holders and boxes; napkin rings, lazy susans, sieves (household utensils), mixers, manual (cocktail shakers), sifters (household utensils), vessels of metal for making ices and iced drinks, menu card holders, earthenware, feather dusters, dusting cloths (rags), dishwashing brushes, buckets made of woven fabrics, litter boxes (trays) for pets, soup bowls; trays for domestic purposes; epergnes, tableware, other than knives, forks and spoons, cups, tea caddies, services (dishes), pastry cutters, rolling pins, domestic, carpet sweepers, carpet beaters (hand instruments), toilet utensils, toilet cases, toilet paper holders, toilet sponges, pots, drinking vessels, drinking glasses, saucers, waffle irons, non-electric, toothbrushes, floss for dental purposes, toothpicks, toothpick holders, sugar bowls, mixing machines, non-electric, for household purposes; laundry preserving and sorting systems, drying racks for washing, washing baskets, clothes-pegs, clothes racks, for drying and other equipment for the drying of washing (not included in other classes); microwave dishes; paper and plastic crockery, in particular goblets, cups, plates, glasses; figurines (statuettes) for cosmetic purposes of porcelain, terra-cotta glass and other similar materials; indoor aquaria and their covers; indoor terrariums (vivariums).

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

real GmbH

Dohrweg 25, 41066 Mönchengladbach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Harmsen Utescher Rechtsanwaltspartnerschaft mbB

Neuer Wall 8020354 Hamburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.17.01
  • Hình và khối hình học 26.11.12
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.09
  • Màu sắc 29.01.13

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/05/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, CN, EM, PL, RO, RU, SY, TN, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, CN, SY, VN

    Thủ tục khác
  7. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, DE

    Thủ tục khác
  8. International Registration, EM, PL, RO, RU, TR, UA

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu real-, QUALITY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 983683 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu real-, QUALITY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu real-, QUALITY?
Chủ đơn là real GmbH, địa chỉ Dohrweg 25, 41066 Mönchengladbach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu real-, QUALITY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với real-, QUALITY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ