Nhãn hiệu VIEGA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
981529
Ngày nộp đơn
12/08/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 11 Nhóm 20

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIEGA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 981529 ngày 12/08/2008, chủ đơn là Viega Holding GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Loesenbeck Specht Dantz Patent- und Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIEGA
Số đơn
981529
Ngày nộp đơn
12/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal flanges (clamps); metal fittings and mounting materials for radiator installations and under soil heating installations as well as for large surface heating installations for anti-icing and for heating and cooling installations for flooring, industrial areas, sports flooring, walls, ceilings and for concrete core activation and for district heating supply installations, gas supply systems, liquefied petroleum gas systems, oil burning installations, fire extinguisher systems, sprinklers, compressor units, solar plants, industrial plants, cooling water systems, vacuum tubing installations and low-pressure steam systems; metal closing caps; metal valves or sliders, except as parts of machines; metal mounting racks (building materials) for sanitary pre-wall systems in wet construction; metal operating plates for toilets (building materials) for flush-mounted lavatory cisterns and urinals; metal valves and stench traps for washbasins; metal gratings for ground, bathroom, balcony and terrace drains; metal shower drains (floor drains) and metal gratings for shower drains; accessories and component parts for the aforementioned goods, as far as included in this class.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shutoff and regulation for pipelines in water pipe installations, for radiator installations and under soil heating installations as well as for large surface heating installations for anti-icing and for heating and cooling installations for flooring, industrial areas, sports flooring, walls, ceilings and for concrete core activation and for district heating supply installations, gas supply systems, liquefied petroleum gas systems, oil burning installations, fire extinguisher systems, sprinklers, compressor units, solar plants, industrial plants, cooling water systems, vacuum tubing installations and low-pressure steam systems as far as included in this class; thermostatic valves (parts of heating installations); regulation and safety equipment for gas pipes; sanitary inflow, drain and overflow valves for bathtubs and shower tubs, washbasins, bidets, sinks, drains, washing machines, dish-washers and dripping water pipes, lavatory and urinal drains, floor drains with or without backflow preventer, bathroom drains, balcony drains, terrace drains and shower drains; plaster trap fittings being parts of sanitary devices, consisting of pipes and valves; water distribution and water piping valves for use in in-house sanitary installations; water distribution and water piping valves for use in radiator installations, under soil heating installations, overhead radiation heating, under soil heating installations as well as for large surface heating installations, sports floorings and walls and of parts of the aforementioned goods; toilet cisterns, urinal flushers, drainage connectors for assembly in mounting frames; accessories and parts of the aforementioned goods, as far as included in this class; metal valves for washbasins as well as stench traps for washbasins; adapted rosettes and cover hoods made of plastics and/or glass for sanitary inflow, drain and overflow armatures for bathtubs and shower tubs; water distribution boxes, namely metal cabinets for insertion of water distributors for water installations and heating installations; valves for washbasins; stench traps for washbasins, stench traps mainly consisting of glass for bidets.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fixtures and fittings of plastics for radiator installations and in large surface heating installations and cooling installations, for district heating supply installations, gas supply systems, liquefied petroleum gas systems, oil burning installations, fire extinguisher systems, sprinklers, compressor units, solar plants, industrial plants, cooling water systems, vacuum tubing installations and low-pressure steam systems; operating plates mainly consisting of wood for toilets, flush-mounted lavatory cisterns and urinals; operating plates mainly consisting of glass, for toilets, flush-mounted lavatory cisterns and urinals; parts and accessories for the aforementioned goods, as far as contained in this class.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Viega Holding GmbH & Co. KG

Viega Platz 1, 57439 Attendorn (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Loesenbeck Specht Dantz Patent- und Rechtsanwälte

Am Zwinger 233602 Bielefeld (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, BA, BH, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, IR, IS, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, NA, NO, OM, RS, RU, SG, SM, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Limitation, VN

    Thủ tục khác
  5. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AL, BA, BH, BY, CH, CN, DZ, EG, EM, GE, HR, IR, IS, KR, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, NA, NO, RS, RU, SG, SM, SY, TR, UA

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIEGA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 981529 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VIEGA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIEGA?
Chủ đơn là Viega Holding GmbH & Co. KG, địa chỉ Viega Platz 1, 57439 Attendorn (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIEGA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/08/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIEGA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ