Nhãn hiệu VADEN ORIGINAL

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
981198
Ngày nộp đơn
18/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 12 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VADEN ORIGINAL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 981198 ngày 18/04/2008, chủ đơn là YILDIZ PUL OTOMOTİV MOTOR PARÇALARI SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SÖZ PATENT LİMİTED ŞİRKETİ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/10/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VADEN ORIGINAL
Số đơn
981198
Ngày nộp đơn
18/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machine tools to process wood, metal, glass and plastic materials; lathes, milling machines, planing machines, saw blades, sanding machines, industrial grinding machines, cutting machines, plastic injection machines, threading machines, working machines, construction machines; bulldozers, excavators, road making machines, drainage machines, rock drilling machines, loaders, road sweeping machines (self propelled), rolling mills, rams, molding machines, rolling mill cylinders, lifting and hoisting machines; elevators for people and material, moving pavements, ramps, lifts, cranes, moving staircases (escalators), belt conveyors, elevators; milking machines, churns, dairy machines, incubators for eggs and brooding machines, bale machines, pulverizing machines; engines and motors, segments, transmission chains and shafts, transmission shaft bearings, crank shafts, pressure reducers, pressure regulators, pressure valves, hydraulic and pneumatic controls, pulleys, bobbins included in this class, pistons for engines and sleeves, speed governors, driving mechanisms, torque transformers (converters), counter pedals, clutches, cardan joints (universal joints), turbines, other than for land vehicles (for working machines and water and air vehicles), brake mechanisms and segments, brakes, brake linings and shoes, brake repair sets, starters, dynamos, bicycle dynamos, spark plugs, igniting devices, injectors, exhausts, exhaust installations, mufflers, belts, V-belts, dynamo belts, conveyor belts for engines and motors, bearings, ball or roller bearings, carburetors, carburetor feeders, fuel economizers for engines, fuel conversion apparatus for internal combustion engines (LPG conversion apparatus); radiators (engine cooling) for vehicles, fans, oil, fuel and air filters for engines and motors, hydraulic and pneumatic cylinders (pistons), cylinder heads other than engine parts, electric engines (other than for land transportation vehicles), rack and pinion jacks for tires, alternators, generators; electrical generators, painting machines, spray guns for paint, electric punching machines and guns, glue guns (electric), pressurized air or liquid spray guns, electric hand drills, chain saws, spirals, robots used in production, shearing machines for animals, compressed air machines, compressors; welding machines, electric welding machines, point welding machines, printing machines and apparatus, mine working machines for crumbling and breaking, packaging machines, filling-tapping and covering machines, labelers, classifiers, machines for manufacturing of leather and fabric goods; sewing machines, embroidery machines, edging machines, button looping and sewing machines, cutting machines, textile machines; weaving machines, thresher machines, reed machines, thread bending machines (ring machines), weaving looms, pumps other than parts of machines, engines or motors; pressure tanks, water pumps (electro pumps, motor pumps), diver pumps, pumps for heating installations, pumps (parts of machines, engines or motors) (liquid and gas pumps), electric kitchen machines used for chopping, grinding, crushing, trimming and crumbling; mixers, blenders, kitchen robots, electric knives, meat grinders, garbage grinding machines, dishwasher machines, washing machines, electric ground polishing machines, vacuum cleaners, carpet washing machines and their bags, hoses and parts; casting machines and their parts, crucibles (converters) for casting, refining crucibles, vehicle washing installations, automatic kneading machines, dough shaping machines, drying machines for setting dough aside, dough cutting machines, annealing machines, machines for separating foreign bodies, sieving machines, electro magnetizing (separator) machines, milling machines, grain processors, grain breaking machines, wheat brushing machines, peeling and separating machines; electromechanical controls for vehicle windows; metal engine gaskets for vehicles.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Automobiles, trucks, buses, tow trucks, tractors, refrigerated vehicles, vehicles mixing and transporting concrete, military vehicles for transport purposes, ambulances, watering trucks, hose trucks, sports cars, golf carts, garbage trucks, mobile funeral service vehicles, mobile kitchens, forklifts, sewage trucks, engines, chassis, axles, axletrees, connecting rods for land vehicles, gearboxes (transmissions), clutches, engine cylinders (pistons), engine sleeves (piston sleeves), jet engines, transmission chains, gears, vehicle tires, rims of land vehicles, pushrods, bodies, bumpers, vehicle doors, hoods, fenders, mudguards of bicycles and motorbikes, bicycles, motorbikes, mopeds and similar vehicles, and their bodies, handlebars, vehicle trunks, dump body trunks, tractor trailers, refrigerated trucks, dump bodies, shock absorbers; hydraulic, pneumatic, electric or mechanical suspension springs, cylinders and parts for shock absorbers, brake repair sets and parts for vehicles, brakes, brake linings and shoes, vehicle seats, head supports for seats, safety seats for children in vehicles, direction signals, tires, inner tubes and tubeless tires for vehicles, tire-fixing sets, patches for vehicle tires, adhesive rubber patches for repairing inner tubes; valves for vehicle tires, windows for vehicles, safe windows for vehicles, windshield wipers for vehicles, wiper arms, fuel tanks for vehicles, tire chains, wedges for land vehicles, bicycle and ski carriers, saddles for vehicles, tire inflating pumps, anti-theft alarms, horns for vehicles, safety belts, airbags for vehicles, seat covers, vehicle covers (fitted, shaped), sunshades, trailer hitches for vehicles, profile bars made of metal or synthetic materials for vehicles (for decoration purposes), rearview mirrors and side mirrors for vehicles, strollers, wheelchairs, baby carriages, hand cars, shopping carts, single or multi-cycle hand cars, carrier tricycles, and household goods handling carts; aerial conveyor vehicles: telpher railways (cable cars), lifts for skies; railway vehicles: locomotives, trains, tramways, wagon cars; water vehicles and parts (other than their engines and motors): rowboats, motorboats, ships, yachts, cutter boats, boats, ferryboats, canoes; steering gears, rudders, spars, timbers, fenders, screws (propellers), funnels, hulls for water vehicles; air vehicles and parts.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goods made of rubber, natural rubber, plastic and similar materials namely rubber and natural rubber pads (shock absorbers), expansion bellows, rubber stoppers, sealing plugs made primarily from rubber, billets of rubber, sleeves and brackets of rubber, foam rubber for protecting parts of machinery, rings of rubber for use as pipe connection seals, washers of rubber, gasket sealer for use in plumbing, gasket rings.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

YILDIZ PUL OTOMOTİV MOTOR PARÇALARI SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ

Fevzi Çakmak Mahallesi,, Ankara Yolu Üzeri,, Konsan Sanayi Bölgesi, 10727., Sokak, No:3 32-34-36, KARATAY - KONYA (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

SÖZ PATENT LİMİTED ŞİRKETİ

Feritpaşa Mahallesi,Malazgirt Sokak,Semas iş Merkezi 13/503Selçuklu - Konya (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

The applicant declares that he wishes to disclaim protection for the wording "original". Le déposant déclare qu'il souhaite ne pas revendiquer la protection à l'égard de l'élément verbal "original". El solicitante declara que no desea reivindicar protección en lo referente al elemento denominativo "original".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 23/10/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CO, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, NZ, OM, PL, PT, RO, RS, RU, RW, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, ST, SX, SY, SZ, TJ, TM, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, AG, AL, AM, BQ, BT, BW, CO, CU, CW, CY, DK, FI, GE, GH, IE, IS, JP, KP, LI, LR, LS, MC, MG, MN, MZ, NA, NO, SE, SL, SM, ST, SX, SZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, BG, BX, CH, CN, CZ, DE, ES, FR, GB, GR, HR, HU, IR, IT, MA, ME, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, SY

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VADEN ORIGINAL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 981198 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VADEN ORIGINAL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VADEN ORIGINAL?
Chủ đơn là YILDIZ PUL OTOMOTİV MOTOR PARÇALARI SANAYİ ANONİM ŞİRKETİ, địa chỉ Fevzi Çakmak Mahallesi,, Ankara Yolu Üzeri,, Konsan Sanayi Bölgesi, 10727., Sokak, No:3 32-34-36, KARATAY - KONYA (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VADEN ORIGINAL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/04/2018.
Phần nào của nhãn hiệu VADEN ORIGINAL không được bảo hộ riêng?
The applicant declares that he wishes to disclaim protection for the wording "original". Le déposant déclare qu'il souhaite ne pas revendiquer la protection à l'égard de l'élément verbal "original". El solicitante declara que no desea reivindicar protección en lo referente al elemento denominativo "original". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VADEN ORIGINAL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ