Nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
981083
Ngày nộp đơn
30/05/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 981083 ngày 30/05/2008, chủ đơn là FAST RETAILING CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do KUBOTA Eiichiro đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
981083
Ngày nộp đơn
30/05/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/05/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Soaps and detergents, including shampoos and body soaps; cosmetics and toiletries, including hair rinses and hand creams; dentifrices; perfumery, fragrances and incenses other than perfumes used as cosmetics or toiletries; anti-static preparations for household purposes; de-greasing preparations for household purposes; rust removing preparations; stain removing benzene; fabric softeners for laundry use; laundry bleach; shoe and boot cream; shoe black (shoe polish); polishing preparations.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Personal ornaments; unprocessed and semi-processed precious stones and their imitations; key rings; clocks and watches; jewel cases; trophies; commemorative shields; precious metals.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cushions; Japanese floor cushions (zabuton); pillows; mattresses; furniture; indoor window blinds (shade); blinds of reed, rattan or bamboo (sudare); bead curtains for decoration; oriental single panel standing partition (tsuitate); oriental folding partition screens (byoubu); clothes hangers; shopping baskets; industrial packaging containers of wood, bamboo or plastics.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bath mats for wash places; bath mats; toilet mats; kitchen mats; rugs, other floor coverings; wall hangings (not of textile); tatami mats and the like; artificial turf; gymnastic mats; wallpaper.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Retail services or wholesale services for clothing; retail services or wholesale services for woven fabrics and beddings; retail services or wholesale services for footwear; retail services or wholesale services for bags and pouches; retail services or wholesale services for personal articles; retail services or wholesale services for clocks, watches and spectacles (eyeglasses and goggles); retail services or wholesale services for cosmetics, toiletries, dentifrices, soaps and detergents; retail services or wholesale services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies; retail services or wholesale services for toilet seat covers of textile, toilet lid covers of textile and toilet paper holder covers of textile; retail services or wholesale services for rugs.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

FAST RETAILING CO., LTD.

10717-1, Sayama,, Yamaguchi City, Yamaguchi 754-0894 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

KUBOTA Eiichiro

KUBOTA,9th floor Kamiyacho Prime Place,1-17, Toranomon 4-chome,Minato-kuTokyo 105-0001 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.18
  • Chữ viết không thuộc hệ La-tinh 28.03.00
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, CN, EM, KR, MX, NZ, RS, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  4. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  9. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, CN, EM, KR, RU, SG, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 981083 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083?
Chủ đơn là FAST RETAILING CO., LTD., địa chỉ 10717-1, Sayama,, Yamaguchi City, Yamaguchi 754-0894 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 981083 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/05/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/05/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 981083 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ