Nhãn hiệu TWIST

Từ chối
Số đơn
980019
Ngày nộp đơn
18/06/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TWIST được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 980019 ngày 18/06/2008, chủ đơn là IPEKYOL GIYIM SANAYI PAZARLAMA VE TICARET ANONIM SIRKETI. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do EYUBOĞLU MARKA VE PATENT DANIŞMANLIK ANONİM ŞİRKETİ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TWIST
Số đơn
980019
Ngày nộp đơn
18/06/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, checking instruments; material testing instruments and machines; semi-conductors, electronic circuits, integrated circuits, chips, photocells, diodes, transistors, circuit boards, crystal oscillators, capacitors, interface circuits, hybrid circuits, heat sensors, converters, magnetic heads, magnetic deviators, gauges for vehicles; speed, oil, fuel and temperature gauges, tachometers, taximeters, copying machines, blueprint apparatus, photocopiers, detectors, X-ray producing apparatus and installations not for medical purposes, radiological apparatus for industrial purposes, ear plugs, lightning conductors, meters, tape measure, plumb lines, life saving apparatus and equipment, life jackets, life buoys, divers' apparatus, divers' masks, diving suits; electric cables; plugs, electric outlets and sockets; junction boxes, circuit breakers, circuit closers, fuses, electricity conduits, electricity mains; apparatus and instruments for conveying, distributing, transforming, regulating and controlling electric current; batteries, cells, power supply units; electric bells, alarms except for vehicles, sirens, cables and wires, of all types, electric cables, electric wires, telephone wires, optical fibers, power suppliers; electric batteries, batteries, electrical equipment, adaptors, chargers for electric batteries, irons, electric flat irons, electric steam irons, balance adjustment devices, vehicle breakdown warning triangles, reflector triangles, illuminated and mechanical road signs, traffic signalization equipment that is activated electrically or electronically, flashers, junction control devices, fire extinguishing vehicles and apparatus; electric welding apparatus, welding electrodes; radars, sonars, lightning conductors for rods; dosage dispensers, electric devices for attracting and killing insects, electric door closers, electric door openers, automatic turnstiles, satellites for scientific purposes.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather or raw leather and animal skins, leather and imitations of leather and goods made of these materials and not included in other classes; bags for travel, suitcases, wallets, purses, key cases, rucksacks, briefcases, school bags, shopping bags, feed bags, bags for carrying babies, leather or stout leather boxes, umbrellas, parasols, walking sticks, whips, saddle cloths for horses, saddlery, harness, harness straps, stirrup leather, gut for making sausages, saddlebags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vases of precious metal, cups of precious metal, table plates of precious metal, towel holders of precious metal.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, underclothing, outerclothing, underwear, drawers, underpants, brassieres, petticoats, camisoles, sleeveless undershirt, corsets, garters, dressing gowns, gowns, knitwear clothing, jean wear, clothing of leather, overcoats, coats, topcoats, raincoats, trench coats, jackets, trousers, skirts, dresses, vests, waistcoats, shirts, tee shirts, sweatshirts, jumpers, pullovers, sweaters, jerseys, blouses, shorts, overalls, work clothes, namely shirts, jackets, trousers, shorts, aprons for school, leisure wear, clothing for sport and gymnastic, beach cloths, bathing suits, socks, shoes, boots, slippers and their parts, sport shoes and their spikes, heels and soles for footwear, uppers for footwear, headgear for wear, caps, headwear, hats, berets, head scarfs, braces for clothing, belts, neckties, bow ties, gloves, shawls, cuffs, headbands, wristbands.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Needles of precious metal.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cigar holders of precious metal, cigar boxes of precious metal, tobacco jars of precious metal, ashtrays, of precious metal, for smokers.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Commercial information agencies, advertising agencies, television advertising, television commercial, radio advertising, radio commercial, advertising by mail order, organization of exhibitions for commercial or advertising purposes, rental of advertising space, direct mail advertising, distribution of samples, modeling for advertising or sales promotion, marketing studies, shop window dressing, business research, business investigations, public relations, secretarial services, sinography, photocopying, typing, word processing, location of freight cars by computer, compilation of information into computer databases, systemization of information into computer databases, telephone answering for unavailable subscribers, arranging newspaper subscriptions for others, office machines and equipment rental, rental of vending machines, professional business consultancy, commercial or industrial management assistance, business management assistance, business organization consultancy, business management of hotels, business organization consultancy, business investigations, business research, statistical information, personnel recruitment, personnel management consultancy, employment agencies, accounting, drawing up of statements of accounts, book-keeping, business investigations, auditing, cost price analysis, economic forecasting, payroll preparation, tax preparation, import-export agencies, business management of performing artists, commercial or industrial management assistance, auctioneering, the bringing together for the benefit of the others, of a variety of goods, enabling customers to conveniently view and purchase those goods.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IPEKYOL GIYIM SANAYI PAZARLAMA VE TICARET ANONIM SIRKETI

Merkez Mah. Kazim Orbay Cad. No:35, SISLI/ISTANBUL (TR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

EYUBOĞLU MARKA VE PATENT DANIŞMANLIK ANONİM ŞİRKETİ

Aziziye Mah. Hava Sok. No:24/16Çankaya/Ankara (TR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.02
  • Hình và khối hình học 26.11.12
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 02/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, AZ, BH, BY, CH, CN, HR, IR, JP, KG, KR, MA, MC, MD, ME, MK, NO, OM, RS, RU, SG, SY, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, TR

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Limitation, VN

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  10. Limitation, AU, BY, CH, CN, HR, IR, JP, KR, MA, ME, NO, RS, RU, SG, UA, VN

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  12. International Registration, AU, AZ, BH, BY, CH, CN, HR, IR, JP, KG, KR, MA, MC, MD, ME, MK, NO, OM, RS, RU, SG, SY, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  13. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  14. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TWIST hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 980019 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu TWIST đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TWIST?
Chủ đơn là IPEKYOL GIYIM SANAYI PAZARLAMA VE TICARET ANONIM SIRKETI, địa chỉ Merkez Mah. Kazim Orbay Cad. No:35, SISLI/ISTANBUL (TR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TWIST được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TWIST hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ