Nhãn hiệu IKA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
979732
Ngày nộp đơn
30/06/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu IKA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 979732 ngày 30/06/2008, chủ đơn là IKA-Werke GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do MAUCHER JENKINS Patentanwälte & Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/09/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
IKA
Số đơn
979732
Ngày nộp đơn
30/06/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/06/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines for the chemical, chemical-technical, physical, cosmetic, pharmaceutical, rubber material, foodstuffs and food, lacquer and paints, plastics, plastic substances and synthetic rubber, mineral oil, textile and fibres, paper and cellulose industry, for agitating, mixing, shaking, blending, dispersing, homogenising, emulsifying, disintegrating, diluting, sieving, gassing and gasifying, dissolving, extracting, thickening, distilling, evaporating, drying, milling, pulverising, grinding, rubbing, crushing, kneading, pumping, heating, temperature control, cooling, tempering, annealing, for the mechanical and chemical separation, for the extraction and accelerating reactions in the field of the treatment and manufacture of foodstuffs and semi-luxury consumables, chemicals, pharmaceuticals, rubber material and rubber, plastics, lacquers and pigments, fibres and textiles, paper and cellulose, mineral oil and carbon products; machines for agitating, mixing, kneading and respectively simultaneous measurement of the viscosity of the material to be agitated, to be mixed and/or to be kneaded (if included in this class); machines for producing, controlling, regulating and monitoring vacuum, monitoring distillation by evaporation (if included in this class); technical equipment, namely technical accessory parts in the form of exchangeable processing tools for the aforesaid machines; laboratory reactors, namely small-scale stirred tank digesters for research and development applications in the laboratory and technical field; bioreactors in which micro-organisms or cells are cultivated under predefined conditions in a nutrient centre to obtain the cells themselves, parts thereof and/or their metabolism products; non of the aforementioned goods meter movements.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific apparatus and instruments; technical and laboratory devices (if included in this class) for agitating, mixing, shaking, blending, dispersing, homogenising, emulsifying, disintegrating, diluting, sieving, gasifying, dissolving, extracting, thickening, distilling, evaporating, drying, milling, pulverising, grinding, rubbing, crushing, kneading, pumping, heating, temperature control, cooling, tempering, annealing, for the mechanical and chemical separation; devices for measuring, analysing, determining reaction parameters, in particular reaction heats, for determining of explosion heat, for determining calorific value and gross calorific value, for oxidation digestion, for electrolysis and accelerating reactions; devices for measuring rheological parameters of substances, devices (if included in this class) for measuring torques, torsional moments, performance and viscosity; devices for agitating, mixing, kneading and in each case simultaneously measuring the viscosity of the material to be agitated, to be mixed and/or to be kneaded (if included in this class); devices for producing, controlling, regulating and monitoring vacuum (if included in this class) as well as devices for monitoring distillation by evaporation; electrical and electronic devices (also assemblies) and apparatus, each for the measurement, control, regulation and monitoring of apparatus, machines and laboratory equipment as well as for use in production processes (if included in this class); electrically driven laboratory equipment (if included in this class), especially agitators for laboratory vessels as well as holders for laboratory vessels which can be coupled with electrically driven laboratory equipment, in particular for single or several test tubes, centrifugal tubes, Eppendorf tubes, Petri dishes, microtitre inserts, Erlenmeyer flasks; optical laboratory equipment and instruments; laboratory containers made of glass, synthetic material and/or metal (if included in this class); data recording, data collecting and evaluating devices (if included in this class).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IKA-Werke GmbH & Co. KG

Janke und Kunkel Strasse 10, 79219 Staufen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

MAUCHER JENKINS Patentanwälte & Rechtsanwälte

Urachstrasse 2379102 Freiburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Màu sắc 29.01.04

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/09/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, CN, EM, JP, KR, MX, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, MX, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in seniority claim

    Thủ tục khác
  6. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, DE

    Thủ tục khác
  7. International Registration, CN, EM, JP, KR, US

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu IKA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 979732 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu IKA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu IKA?
Chủ đơn là IKA-Werke GmbH & Co. KG, địa chỉ Janke und Kunkel Strasse 10, 79219 Staufen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu IKA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/06/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/06/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với IKA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ