Nhãn hiệu BlueConnect

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
976738
Ngày nộp đơn
25/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38 Nhóm 39

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BlueConnect được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 976738 ngày 25/04/2008, chủ đơn là société Air France. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Cabinet MEYER & Partenaires đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BlueConnect
Số đơn
976738
Ngày nộp đơn
25/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Retail sales services for travel documents and tickets, transport documents and especially by air, marketing and promotional services for third parties, dissemination of advertisements, transcription of communications, advertising mailing, data compilation and systematization in a database, computer file management, rental of advertising space, sales promotion (for others), publication of advertising texts, management of promotional bonuses, client and personnel loyalty via promotional activities, services to manage a loyalty programme, business information, advertising and sales promotion services for third parties through managing commercial Internet sites, services for inputting (placing and receiving) reservations for travel documents and tickets, transport documents, hotel rooms, restaurants or vehicles via the Internet, intranets and extranets.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance services, insurance information, issue of travellers' cheques, financing services, financial information, electronic funds transfer, financial operations, financial sponsorship, financial transactions, management of share accounts, management of share accounts in the framework of customer loyalty relating to financial operations, management of share accounts in connection with customer loyalty schemes in the air transport sector, customs brokerage, services for executing customs formalities.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer aided transmission of messages and images for booking transport or travel documents, transmission of information on booking transport or travel documents via the Internet, intranets and extranets, services for transmitting information on booking transport and travel documents via the Internet, intranets and extranets, supply of connections to a computer network for booking travel documents and tickets, transport documents, hotel rooms, restaurants or vehicles.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport, packaging and storage of goods, transport of passengers, transport of travellers, animal transport, arranging of tours, escorting of travellers, air hostess services (escorting of travellers), air transport, transport by aeroplane, freighting, tourist offices (except for hotel reservation), travel agents, bus transport, car transport, chauffeur services, parcel delivery, packaging of goods, message delivery, newspaper delivery, storage of goods, delivery (supply) of luggage, of goods, merchandise, wrapping of goods, storage information, arranging of excursions, freight forwarding services, freight (shipping of goods), information on transport and vehicle rental, information on transporting passengers, goods and animals, vehicle rental, courier services (mail or goods), car parking, booking of seats for travel, storage, taxi transport, sightseeing, freight forwarding, transport reservation, booking of transport documents on Internet sites, transport reservation for passengers, goods and animals, reservations for travel and for vehicle rental, issuing transport documents, guarded transport of valuables, car shuttle services, luggage, goods and passenger check-in services, loading and unloading of aircraft, provision of aircraft, representation of airlines and car rental companies.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

société Air France

45 rue de Paris, F-95747 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Cabinet MEYER & Partenaires

Espace Européen de l'Entreprise,2 rue de DublinF-67300 SCHILTIGHEIM (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, IR, JP, KR, MA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, CN, IR, JP, KR, MA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BlueConnect hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 976738 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BlueConnect đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BlueConnect?
Chủ đơn là société Air France, địa chỉ 45 rue de Paris, F-95747 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BlueConnect được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BlueConnect hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ