Nhãn hiệu TRANSONIC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
975735
Ngày nộp đơn
16/04/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TRANSONIC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 975735 ngày 16/04/2008, chủ đơn là INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do CBH VON SCHULTZ Rechtsanwälte đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TRANSONIC
Số đơn
975735
Ngày nộp đơn
16/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical utensils for household purposes, included in this class, especially juice presses, juicers, coffee grinders, mixers, including hand mixers, immersion blenders, blenders, electric kitchen machines, kitchen knives, bread cutting machines, grinders/crushers electric for household purposes, tin openers; fluff-razors, ironing machines; electrically driven tools, included in this class, especially electrically driven hand-held tools such as drilling machines, truing machines, drilling power screwdrivers, planning machines, milling machines, saws, hedge shears; lawnmowers (machines); waste disposals; vacuum cleaners; cleaning appliances utilizing steam.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-tools, hand-operated, included in this class, including borers, garden tools, hand-operated, lifting-jacks, hand-operated, razors, electric, hair clippers for personal use, electric and non-electric, depilation appliances, electric and non-electric.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Communication apparatus and entertainment apparatus and parts thereof, included in this class, especially radios, car radios, record players, cassette recorders, head phones, video cameras and recorders, compact disk players; magnetic tape recorders, apparatus for the recording, transmitting, amplifying and reproduction of sound and image, loudspeakers, television sets, video cassettes (prerecorded and blank), disks, audio cassettes (recorded and blank), aerials, radio recorders, projectors, equalizer, microphones, apparatus for editing images, dictating machines, radiotelephony sets, electric monitoring apparatus and monitoring devices and operational systems made thereof; electric and electronic calculators, including pocket calculators; electronic data processing machines, computers, computer peripheral devices and parts thereof, included in this class, including home computers, notebooks, monitors, active speakers, data input and output devices (inclusive of keyboards, joysticks, game pads and mice), scanners, printers, printer interface converters, terminals, interface cards, floppy disks, CD-ROMs, hard drives, drives of all kinds (external and internal), memory modules, storage systems (external and internal), basically existing of data carriers, including optical, digital or magnetic data carriers and PC plug-in cards as well as corresponding writing and reading units, CD writers, motherboards, computer plug-in components, modems, ISDN cards, sound cards, graphic cards; electric and electronic apparatus and instruments as well as parts thereof for the use in telecommunication and communication engineering, included in this class, including ISDN systems, telephone sets, digital telephone sets, wireless telephone sets, mobile phones, display pagers, telephone receivers, answering machines, facsimile machines/remote copiers (telefax), intercommunication apparatus, hands-free sets, aforementioned goods including corresponding peripheral devices, included in this class; transmitters and receiver for communication engineering and data transfer, including aerials, parabolic aerials, receivers, decoders, modems, converters, microwave converters, amplifiers, waveguides, broad band communication systems; warning apparatus and systems, included in this class; spectacles (optic), spectacle cases; electrical utensils for household purposes, included in this class, especially plastic foil welding apparatus, scales and kitchen scales, hair curling sticks, electric flat irons; thermometers, meteorological stations; cyclometers; cables (electric), wire connectors, connector assemblies, electrical plugs, batteries, accumulators (electric) and power supply units and chargers for all of the aforementioned goods in this class, navigational instruments and apparatus for vehicles (on-board computers); computer programs and software, including computer programs and software for navigational apparatus for vehicles.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Massage apparatus, thermometers for medical purposes, sphygmotensiometers, pulse meters.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical utensils for household purposes, included in this class, especially coffee machines, electric and tea urns, bread toasters; pressure cooking saucepans, electric, autoclaves (electric pressure cookers), roasting apparatus, deep fryers, electric, furnaces, microwave ovens, refrigerating cabinets, refrigerating containers, water heater apparatus, electric kettles, heating plates, egg boiler, electric appliances for making yogurt, electric waffle irons, ice machines and apparatus, fruit roasters, heaters, electric, for feeding bottles, heating apparatus, electric, including hot air ovens and radiant heaters, air conditioning apparatus, air humidifiers fans, hairdryers, tanning apparatus (sun beds), electric lamps and lights (excluding for photographic or medical purposes), including electric pocket torches, garden lamps, bicycle lights and lights for automobiles; bread baking machines.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Utensils and containers for household or kitchen use, included in this class, boxes of glass, tableware, other than knives, forks and spoons, cooking pot sets, cooking pots and roasting trays (metal), kettles, frying pans, strainers, baking pans, non-electric whisks for household purposes, spoons, basting spoons for kitchen use; electric toothbrushes.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Games, toys, playground apparatus for children and adults, included in this class, including dolls and dolls' clothes, electric games other than those adapted for use with an external display screen or monitor, radio-controlled toy vehicles (cars, airplanes and boats); appliances for gymnastics (included in this class), stationery exercise bicycles; gardening games; table for indoor football, dices.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED

Unit 13, Classon House,, Dundrum Business Park,, Dundrum, Dublin (IE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CBH VON SCHULTZ Rechtsanwälte

Harvestehuder Weg 2320149 Hamburg (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AT, BA, BG, BT, BX, CH, CN, CU, CY, CZ, DK, EE, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KP, KR, LI, LT, LV, MK, NO, PL, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AT, BA, BG, BT, BX, CH, CN, CU, CY, CZ, DK, EE, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KP, KR, LI, LT, LV, MK, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TRANSONIC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 975735 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TRANSONIC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TRANSONIC?
Chủ đơn là INNOVATION DEVELOPMENT ALLIANCE LIMITED, địa chỉ Unit 13, Classon House,, Dundrum Business Park,, Dundrum, Dublin (IE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TRANSONIC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TRANSONIC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ