Nhãn hiệu DONATI

Từ chối
Số đơn
975703
Ngày nộp đơn
06/02/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 7 Nhóm 9

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DONATI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 975703 ngày 06/02/2008, chủ đơn là Konecranes Global Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do ROSCHIER BRANDS, ATTORNEYS LTD. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DONATI
Số đơn
975703
Ngày nộp đơn
06/02/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Runner rails of metal, in particular, those for overhead conveyors, for crane trolleys and for trailing cables; runner rails of metal for overhead conveyors and for crane trolleys as components of a modular system; runner rails of metal for overhead conveyors in the form of straight and sector parts, switches and captive washers; profile rails of metal, in particular, those for contact lines; thimbles, rope pear sockets, flat link rope pear sockets, shackles, rope sockets with wedge, each of metal and for ropes.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Drive machinery, except for land vehicles, in particular, electric motors; electric motors with built-in brake (brake motors), except for land vehicles; electric motors with built-in gearing (geared motor), except for land vehicles; gearboxes, microspeed gear boxes, namely two or several brake motors connected to each other with mechanical gears, except for land vehicles; moving gear components (machine parts), namely box frames open on one side with built-in running wheel (wheel blocks), rail travel mechanism composed of driven and idle wheel blocks, included in this class; moving gears as parts of machines or mechanical equipment for trailing cables and current collectors, included in this class; moving gears for lifting gears, in particular, lifting apparatus being moveable along a monorail or double rail of a crane, included in this class; load lifting and lowering machinery and mechanical equipment, lifting gears, in particular, chain hoists and cable winches, winches, cranes, wall slewing cranes, slewing pillar cranes, column-type swinging cranes, stacker cranes, gantry cranes, overhead travelling cranes, single-beam overhead travelling cranes, double-beam overhead travelling cranes, roof cranes, jib and telescopic cranes, pneumatically operated cable pulls with a control system for the handling of loads appearing to be nearly agravic, lifting gears with a rigid, telescopic lifting axle, suspended railways, in particular, overhead monorails, pneumatically and electrically operated brakes, in particular, brakes for electric motors driving lifting gears; parts of machinery for lifting technology, namely load suspension devices of metal, in particular, lifting hooks, grabs and grippers, gripper fingers, parallel grippers, clam shell grabs, multi-rope grabs, power clamshells, grapples, power grapples, internal tensioning spindles, pneumatic or electrical pivoting and rotary units, mainly consisting of drive motors and gearboxes, included in this class; parts of machinery for lifting technology, namely load suspension devices with a magnet, in particular, round magnets, rectangular magnets, and several magnets suspended on a crossbeam.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric conductor rails and electric current collector trolley therefor for supplying power to a moveable apparatus and moveable switches, in particular each for lifting gears; switches, power switches, contactors (electromagnetic switches), one-way pole reversible contactors (electromagnetic switches), pole shifter contactors (electromagnetic switches), suspended switches, radio telecontrol switches; infrared telecontrol switches; conductors of electric current, in particular, trailing cables and electric contact line systems; electrical and electronic instruments for controlling lifting gears, electrical and electronic instruments for load measuring; electrical and electronic instruments for measuring the service lives of an electric drive and a lifting gear; electrical and electronic apparatus for starting and stopping a drive depending on the rotations completed by the drive, in particular, transmission limit switches; electrical and electronic apparatus for monitoring materials-handling systems and equipment, in particular, drives, lifting gears, chain hoists, cable winches and crane systems, aforementioned apparatus also for defining maintenance intervals, calculating the remaining service life and recording of error protocols; electrical and/or electronic devices for electric motor speed control, in particular, frequency converters for three phase AC motors.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Konecranes Global Corporation

Koneenkatu 8, FI-05801 Hyvinkää (FI)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ROSCHIER BRANDS, ATTORNEYS LTD.

Kasarmikatu 21 AFI-00130 Helsinki (FI)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AM, AU, AZ, BY, CN, GE, JP, KG, KR, KZ, MD, RU, SG, TJ, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AM, AZ, BY, CN, ES, FR, GE, KG, KZ, MD, RU, SG, TJ, TM, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DONATI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 975703 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu DONATI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DONATI?
Chủ đơn là Konecranes Global Corporation, địa chỉ Koneenkatu 8, FI-05801 Hyvinkää (FI). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DONATI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DONATI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ