Nhãn hiệu iPhone

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
975076
Ngày nộp đơn
22/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 28 Nhóm 38

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu iPhone được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 975076 ngày 22/12/2007, chủ đơn là Apple Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Trademark Department, Apple Inc. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/06/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
iPhone
Số đơn
975076
Ngày nộp đơn
22/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Handheld mobile digital electronic devices for the sending and receiving of telephone calls, electronic mail, and other digital data, for use as a digital format audio player, and for use as a handheld computer, personal digital assistant, electronic organizer, electronic notepad, and camera; Computer gaming machines, videophones, prerecorded computer programs for personal information management, database management software, electronic mail and messaging software, paging software, database synchronization software, computer programs for accessing, browsing and searching online databases, computer software and firmware, namely operating system programs, data synchronization programs, and application development computer software programs for personal and handheld computers; software for the redirection of messages, Internet e-mail, and/or other data to one or more electronic handheld services from a data store on or associated with personal computer or a server; software for the synchronization of data between a remote station or device and a fixed or remote station or device; full line of parts and accessories for mobile telephones; mobile telephone covers; mobile telephone cases; mobile telephone cases made of leather or imitations of leather; mobile telephone covers made of cloth or textile materials; batteries; rechargeable batteries; battery chargers; chargers for electric batteries; headphones; stereo headphones; in-ear headphones; stereo speakers; audio speakers for home; personal stereo speaker apparatus; microphones; car audio adapters; downloadable files featuring musical, video, and audio-video entertainment and books, plays, pamphlets, brochures, newsletters, journals, and magazines, on the subjects of sporting and cultural activities and a wide range of topics of general interest.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-held unit for playing electronic games.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunication access services; communication by computer; transmission of data and of information by electronic means, broadcasting or transmission of radio and television programs; provision of telecommunications connections to computer databases and the Internet; electronic transmission of streamed and downloadable audio and video files via computer and other communications networks; web casting services; delivery of messages by electronic transmission; provision of telecommunications connections to electronic communications networks, for transmission or reception of audio, video or multimedia content; streaming of video content, streaming and subscription audio broadcasting of spoken word, music, concerts, and radio programs, broadcasting prerecorded videos featuring music and entertainment, television programs, motion pictures, news, sports, games, cultural events, and entertainment-related programs of all kinds, via computer and other communications networks; providing on-line bulletin boards for the transmission of messages among computer users concerning entertainment in the nature of music, concerts, videos, radio, television, film, news sports, games and cultural events; communication services, namely, matching users for the transfer of music, video and audio recordings via communication networks provision of information, consultancy and advisory services of all the aforesaid services; provision of access time to the Internet for accessing websites featuring multimedia materials; providing access time to the Internet for the purpose of identifying, locating, grouping, distributing, and managing data and links to third-party computer servers, providing online bulletin boards in the fields of music, video, film, book, television, games, and sports for the transmission of messages among users; and providing consultation services relating to all the aforesaid.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Apple Inc.

One Apple Park Way, Cupertino CA 95014 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Trademark Department, Apple Inc.

Apple Inc.One Apple Park Way,MS-39-1IPLCupertino CA 95014 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.07.13

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 28/06/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Statement of grant of protection following a provisional refusal under Rule 18ter(2)(i), VN

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AZ, BH, BT, BW, BY, CU, GE, HR, IR, KE, KG, KP, MA, ME, OM, RS, SM, SY, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  5. Division/Merger of basic registration, US

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AZ, BH, BT, BW, BY, CU, GE, HR, IR, KE, KG, KP, MA, ME, OM, RS, SM, SY, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu iPhone hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 975076 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu iPhone đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu iPhone?
Chủ đơn là Apple Inc., địa chỉ One Apple Park Way, Cupertino CA 95014 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu iPhone được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với iPhone hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ