Nhãn hiệu FEBEST

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
973335
Ngày nộp đơn
27/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 12

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FEBEST được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 973335 ngày 27/12/2007, chủ đơn là Febest Autoteile GmbH. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Card Patent LLC, Elena Vorobieva, reg. No. 1391 đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FEBEST
Số đơn
973335
Ngày nộp đơn
27/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Motor buses; automobiles; sports cars; casings for pneumatic tires (tyres); caravans; brake linings for vehicles; shock absorbers for automobiles; suspension shock absorbers for vehicles; aircraft; aeronautical apparatus, machines and appliances; luggage carriers for vehicles; vehicle bumpers; bumpers for automobiles; carriages (railways); transmission shafts for land vehicles; bicycles; valves for vehicle tires (tyres); automobile hoods; hoods for vehicles; screws (propellers) for ships; horns for vehicles; treads for vehicles (roller belts); doors for vehicles; engines for land vehicles; jet engines for land vehicles; screw-propellers; bicycle bells; rearview mirrors; portholes; rolling stock for funicular railways; cars for cable transport installations; inner tubes for bicycles, cycles; inner tubes for pneumatic tires (tyres); hoods for vehicle engines; crankcases for land vehicle components, other than for engines; boats; vehicle wheels; brake segments for vehicles; brake shoes for vehicles; hub caps; side cars; ships; panniers adapted for cycles; gear boxes for land vehicles; bands for wheel hubs; caps for vehicle petrol (gas) tanks; bodies for vehicles; automobile bodies; traction engines; locomotives; sprinkling trucks; tailboard lifts (parts of land vehicles); propulsion mechanisms for land vehicles; mopeds; motorcycles; freewheels for land vehicles; clutches for land vehicles; repair outfits for inner tubes; adhesive rubber patches for repairing inner tubes; air pumps (vehicle accessories); bicycle pumps; upholstery for vehicles; rims for vehicle wheels; windows for vehicles; omnibuses; axles for vehicles; parachutes; gearing for land vehicles; treads for retreading tires (tyres); carts; head-rests for vehicle seats; vehicle running boards; air bags (safety devices for automobiles); chairlifts; vehicle covers (shaped); sleeping berths for vehicles; torque converters for land vehicles; anti-dazzle devices for vehicles; anti-theft devices for vehicles; sun-blinds adapted for automobiles; non-skid devices for vehicle tires (tyres); balance weights for vehicle wheels; shock absorbing springs for vehicles; reduction gears for land vehicles; safety belts for vehicle seats; vehicle suspension springs; rudders; aeroplanes; sleighs (vehicles); saddles for bicycles or motorcycles; luggage nets for vehicles; anti-theft alarms for vehicles; reversing alarms for vehicles; vehicle seats; safety seats for children, for vehicles; hydraulic circuits for vehicles; scooters (vehicles); rolling stock for railways; bicycle spokes; vehicle wheel spokes; undercarriages for vehicles; military vehicles for transport; vehicles for locomotion by land, air, water or rail; electric vehicles; ambulances; remote control vehicles, other than toys; tricycles; windscreens; windscreen wipers; hubs for vehicle wheels; trailer hitches for vehicles; couplings for land vehicles; wheelbarrows; luggage trucks; casting carriages; tilting-carts; fork lift trucks; brakes for vehicles; torsion bars for vehicles; tractors; tramcars; transmissions, for land vehicles; trailers (vehicles); funnels for locomotives; turbines for land vehicles; turn signals for vehicles; rowlocks; steering gears for ships; spoke clips for wheels; funiculars; vans (vehicles); automobile chains; bicycle chains; driving chains for land vehicles; anti-skid chains; covers for vehicle steering wheels; saddle covers for bicycles or motorcycles; seat covers for vehicles; vehicle chassis; automobile chassis; connecting rods for land vehicles, other than parts of motors and engines; axle journals; bicycle tires (tyres); automobile tires (tyres); tires for vehicle wheels; vehicle wheel tires (tyres); pneumatic tires (tyres); spikes for tires (tyres); launches; mudguards; motors, electric, for land vehicles; yachts.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Febest Autoteile GmbH

Grossbeerenstrasse 2-10, 12107 Berlin (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Card Patent LLC, Elena Vorobieva, reg. No. 1391

P.O. Box 9RU-123298 Moscow (RU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.03.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 12/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change of ownership

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BW, BX, BY, CH, CN, CO, CU, CY, CZ, DE, DK, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LT, LV, MA, MD, ME, MK, MN, MX, MZ, NA, NO, NZ, OM, PL, PT, RO, RS, RW, SD, SE, SG, SI, SK, SY, TJ, TM, TN, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Subsequent designation, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BW, BX, CH, CO, CU, CY, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, FR, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IL, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, LT, LV, MA, MD, ME, MK, MN, MX, MZ, NA, NO, NZ, OM, PL, PT, RO, RS, RW, SD, SE, SG, SI, SK, SY, TJ, TM, TN, TR, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. International Registration, BY, CN, EE, KZ, UA

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FEBEST hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 973335 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FEBEST đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FEBEST?
Chủ đơn là Febest Autoteile GmbH, địa chỉ Grossbeerenstrasse 2-10, 12107 Berlin (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FEBEST được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FEBEST hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ