Nhãn hiệu CARIDIANBCT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
971304
Ngày nộp đơn
07/04/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 9 Nhóm 10

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CARIDIANBCT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 971304 ngày 07/04/2008, chủ đơn là Terumo BCT, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do John R. MERKLING đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CARIDIANBCT
Số đơn
971304
Ngày nộp đơn
07/04/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pharmaceutical and therapeutic products, namely for use in blood component technology and regenerative medicine, namely anti-coagulant treatment preparations for medical use, and blood and cell storage and treatment preparation solutions for storing and treating blood components for transfusions for medical use, and therapeutic cell treatment preparations for therapeutic treatments for medical use, and pathogen reduction treatment preparation for treating collected blood and blood components for medical use.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer software sold separately for use in measuring and predicting blood component product yields, for pathogen reduction, for generating blood component donor reports and for managing blood component collection facilities and blood component and cell culture apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Extracorporeal blood handling apparatus for blood transfusions and therapeutic treatments used for bone marrow processing, extracorporeal blood handling apparatus used for apheresis, namely for collecting blood from a donor, extracorporeal blood handling apparatus used for returning uncollected blood components, extracorporeal blood handling apparatus used for blood separation and filtering, therapeutic blood treatment apparatus for therapeutic blood treatments and for pathogen reduction treatments; apparatus for treatment of collected blood and blood components, blood collection apparatus, blood washing apparatus; apparatus for separating collected blood into blood components, medical apheresis apparatus for collecting blood from a donor and for returning uncollected blood components; filters for filtering biologic fluids, namely, blood and blood components for medical use; medical apparatus, namely irradiators for illuminating blood products, medical apparatus, namely blood mixers, medical devices, namely blood containers and disposables for blood collection and treatment, namely, blood tubing sets, blood collection bags, blood storage bags, bag sets for blood collection and blood filters; medical apparatus for apheresis, namely for collecting blood from a donor and for returning uncollected blood components and medical machines for blood washing; medical apparatus for collecting and culturing cells for therapeutic blood treatment and disposables and accessories therefor.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Terumo BCT, Inc.

10811 West Collins Avenue, Lakewood, Colorado 80215 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

John R. MERKLING

10810 West Collins Avenue,Mail Stop: 8101F2Lakewood, Colorado 80215 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, AU, BG, BX, CH, CN, CY, CZ, DE, DK, EE, EM, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KR, LT, LV, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  4. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration, CH

    Thủ tục khác
  5. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, US

    Thủ tục khác
  6. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, US

    Thủ tục khác
  7. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  8. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  9. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration, FR

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. International Registration, AG, AL, AM, AN, AT, AU, AZ, BG, BH, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DE, DK, EE, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GR, HR, HU, IE, IR, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KR, LI, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SG, SI, SK, SL, SM, SY, SZ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CARIDIANBCT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 971304 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CARIDIANBCT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CARIDIANBCT?
Chủ đơn là Terumo BCT, Inc., địa chỉ 10811 West Collins Avenue, Lakewood, Colorado 80215 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CARIDIANBCT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/04/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CARIDIANBCT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ