Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá
Correcting lenses; spectacle glasses, including mineral lenses, plastic lenses, correcting lenses, progressive lenses, lenses for sunglasses, polarizing lenses, tinted spectacle lenses, photochromic lenses, light-sensitive lenses, treated lenses, coated lenses, non-reflecting lenses, semi-finished lenses; spectacle lens blanks; semi-finished spectacle lens blanks; contact lenses; cases for all the aforesaid goods.
Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.