Nhãn hiệu BRAUN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
965586
Ngày nộp đơn
24/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 29 Nhóm 30

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BRAUN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 965586 ngày 24/12/2007, chủ đơn là Martin Braun Backmittel und Essenzen KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HAVER & MAILÄNDER Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BRAUN
Số đơn
965586
Ngày nộp đơn
24/12/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fruit acids, enzyme preparations of animal, vegetable and bacterial origin for commercial purposes, emulsifying agents as baking agents, emulsion agents, stabilisers for food and thickening agents of animal and vegetable origin, namely carob flour, gum arabic, pectin, egg yolk, starch, gelatine, xanthan and guar flour; starch and starch products for commercial purposes, namely modified pregelatinised starch, starch sugar, starch syrup, maltodextrin and heat dextrin; bacteria cultures, namely preparations, except for medical purposes.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Colourings for food, including sugar colouring; roasted malt, coloured malt; agents to produce browning and shine on bread and baked products.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Separating agents (water in oil emulsions) for treating baking trays, baking tins, wire baking trays and baking mesh conveyer belts for food; baking oils and baking fats, including puff pastry margarine, dried fruit, including nut kernels and almonds, oil seeds and peanuts; egg products for food purposes and preparations containing eggs for the production of bakery and patisserie products in solid, powdered and paste form; milk products for baking, namely preparations with caseinate or native albumen also in combination with other milk ingredients; cream desserts and the basic ingredients for the production of these products in liquid, paste or powdered form, on the basis of gelatine, sugar and vegetable thickening agents; baking, fruit, fat and cream fillings for the production of baked goods, on the basis of powdered poppy seeds, nuts, and almonds, macaroon masses; jams and preserves, butter cream, fruit and fruit preparations; semi-finished products for the production of bakery and patisserie goods, mainly consisting of edible fats and/or powdered milk and/or powdered egg; baking, filling, decorating, coating and glazing masses for bakery and patisserie products, namely hazelnut baking mass, butter cream basis; fat creams for covering cakes; dessert products, namely jellies; gelling agents; fruit preparations namely fruit jelly, fruit concentrates, fruit pulp, fruit paste and fruit powder.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Baking mixtures; baking, filling, decorating, coating and glazing masses for bakery and patisserie goods, namely cocoa glaze; raising agents for the production of baked good, namely baking powder; binding agents for baking purposes; chocolate vermicelli and mocha beans; emulsifying agents for baking for commercial purposes; baking fillings for the production of bakery products, on the basis of marzipan and persipan masses and macaroon masses; powdered and paste mixtures for the production of ice-cream; glazes, to use in the production of baked goods; cream stiffening agents; bakery, jelly, chocolate and sugar decorations; essences and aromas in liquid, paste and powdered form for food purposes, with the exception of essential essences and oils, chocolate coating, physically and chemically modified starches, semi finished products for the production of bakery goods, mainly consisting of ground cereal products and/or cereal flakes and /or baking raising agents and/or sourdough agents and/or emulsifying agents and/or seasonings and products to fill, coat and decorate the same, preserved sourdough, filling, baking and decorating masses, seasoning mixtures for the production of bakery and patisserie goods; flours, modified pregelatinised flour, also containing diastase; instant flour and semi-finished flour mixtures for baking purposes, baking agents for the production of bakery and patisserie goods on the basis of cereal products also in combination with sugar, sugar products (such as dextrose, fructose, lactose), milk, milk products, fats, emulsifying agents, edible acids and minerals; sourdough agents, sourdoughs; baking, fruit, fat, and cream fillings for the production of bakery products, on the basis of nut-nougat cream, chocolate cream, vanilla cream; bakery and patisserie goods; baking, filling, decorating, coating, and glazing masses for bakery and patisserie goods, namely cream stiffening agents; preparations for the production of cake mixtures, pastry and yeast doughs, namely plain and sponge cake mixtures and choux pastry mixtures; semi-finished products for the production of bakery and patisserie products mainly consisting of sugar and/or cocoa and/or emulsifying agents and/or raising agents and/or ground cereal products and/or sugar syrup and/or starch and/or syrup and/or honey and if necessary with the addition of nuts and/or almonds and/or dried fruit and/or vegetables also in dried form; raw materials, namely nougat, marzipan, marzipan substitute, persipan, truffle, cocoa, and chocolate masses; dessert products, namely puddings, thickened fruit preparations; sweet and salty sauces; ready to bake dough pieces; malt products for bakery namely malt flour, malt extract, roasted malt flour, all of the aforementioned baking agents also mixed and with the addition of inorganic ingredients; the aforementioned baking products also if possible in preserved or frozen form and/or calorie reduced and/or suitable for dietary purposes and/or diabetics.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Martin Braun Backmittel und Essenzen KG

Tillystraße 17, 30459 Hannover (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HAVER & MAILÄNDER Rechtsanwälte Partnerschaft mbB

Lenzhalde 83-8570192 Stuttgart (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực phẩm 08.01.16
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.17

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 19/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, DZ, EG, FI, IR, KR, LV, MA, NO, RU, SE, SG, TN, UA, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, EG, FI, KR, SG, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BRAUN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 965586 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BRAUN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BRAUN?
Chủ đơn là Martin Braun Backmittel und Essenzen KG, địa chỉ Tillystraße 17, 30459 Hannover (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BRAUN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/12/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BRAUN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ