Nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS

Từ chối
Số đơn
962852
Ngày nộp đơn
14/12/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 39

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 962852 ngày 14/12/2007, chủ đơn là Scan Global Logistics A/S. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Poul Schmith/Kammeradvokaten I/S đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
scan GLOBAL LOGISTICS
Số đơn
962852
Ngày nộp đơn
14/12/2007
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising services; marketing, including direct marketing; business management assistance; business information services; business administration of databases concerning transport, packaging and storage of goods, collection, binding, addressing, packing and stamping of goods, especially letters and parcels, also including electronic dispatch; business management, especially within the transport and logistics trade; office services; updating of advertising material; cost analyses; bookkeeping, auditing services, computerized file handling; readjustment of business affairs; drawing up of statistics; provision of market surveys and opinion polls; publication of advertising copies; commercial information agency services; commercial administration of financial operations, including those within e-trade; distribution of samples; sending out of advertising material; reproduction of documents; public relations services; sorting and editing of information in computer databases; professional consultancy concerning business management and organization; consultancy concerning marketing; development of advertising strategy and marketing strategy; consultancy concerning direct marketing; placing of orders and administration in connection with invoicing, also in connection with e-trade; business consultancy concerning receipt and handling of orders received electronically; provision of information on the Internet concerning radio and television commercials; commercial administration of databases for use in connection with the distribution of radio and television commercials.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance; transport insurance; insurance brokerage, especially transport insurance services; arranging the payment of customs duties; financial services in connection with the electronic transfer of money; financial appraisals; financial consultancy; electronic financial transactions.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport, especially transport of goods by motor vehicles, lorries, railways, ships, planes; packaging and storage of goods; provision of information relating to transport; freight broker services; unloading of goods; information concerning storage; courier services (messages or goods); logistics within the transport sector; collection, transport and delivery of goods, especially documents, parcels, letters and pallets; freight by ship, plane, railway, motor vehicles, lorries; localization of goods for customers by means of electronic positioning, especially documents, parcels, letters and pallets; storage services, organization of transport and handling of returned goods; rental of containers for storage; dispatch of letters and freight by express delivery; rental of warehouses; consultancy concerning transport logistics; freight forwarding services in the form of handling and dispatch of letters and freight, as well as organization of goods and data; preparation of all shipping documents; provision of information concerning handling, transport and transport logistics, especially the handling of documents, letters, parcels and pallets.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Scan Global Logistics A/S

Jernholmen 49, DK-2650 Hvidovre (DK)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Poul Schmith/Kammeradvokaten I/S

Kalvebod Brygge 32DK-1560 Copenhagen V (DK)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, CH, CN, EM, JP, KH, KR, KZ, NO, RU, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, CH, CN, EM, JP, NO, TR, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 962852 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS?
Chủ đơn là Scan Global Logistics A/S, địa chỉ Jernholmen 49, DK-2650 Hvidovre (DK). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu scan GLOBAL LOGISTICS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với scan GLOBAL LOGISTICS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ