Nhãn hiệu SWORKE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
962480
Ngày nộp đơn
19/07/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SWORKE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 962480 ngày 19/07/2007, chủ đơn là PDS International Pte Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Pyprus Pte Ltd đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SWORKE
Số đơn
962480
Ngày nộp đơn
19/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Articles of protective clothing for use in clean rooms to prevent accident or injury to the wearer; apparatus for electrical and mechanical safety protection; biological, chemical and fire safety cabinets; clothing for protection against accidents, irradiation and fire; ear plugs for divers; ear plugs equipped with detectable metal; ear plugs; ear protecting devices; ear protectors; ear protectors against sound; electric safety cut-out fuses; eye shades; workmen's protective face shields; gas detectors, other than for medical use; gloves for protection against accidents; gloves for protection against X-rays for industrial purposes; protective helmets; mechanical safety apparatus; mechanical safety instruments; pressure supervision apparatus (other than safety apparatus for gas and water pipes and apparatus); protection apparatus for personal use against accidents (other than sports articles or part of sports suits); protection apparatus for personal use against injury (other than sports articles or part of sports suits); protective caps made of insulating materials; protective suits (against accident or injury); protective suits against cold (against accident or injury); protective suits against heat (against accident or injury); protective suits against biological hazards and chemicals; respirators (other than for artificial respiration); respirators for filtering air; respiratory masks (other than for artificial respiration); safety alarms (other than for vehicles); safety apparatus for arresting the fall of climbers; safety apparatus for arresting the fall of workmen; safety apparatus for industrial use; safety apparatus, namely, breathing apparatus for protective purposes, protective breathing masks (other than for artificial respiration); safety belts for rescue purposes; safety boots for use in industry (for protection against accident or injury); safety cabinets for scientific purposes; safety caps; safety clothing for protection against accident or injury; safety control apparatus, namely, safety guards, sensors and switches on machinery for protection against accident or injury; safety eyewear; safety prescription eyewear; safety face shields for use in industry; safety footwear for protection against accident or injury; safety glasses; safety gloves for protection against accident or injury and contamination of products; safety goggles; safety harnesses (other than for vehicle seats or being sporting equipment); safety headgear; safety headwear; safety helmets incorporating breathing apparatus; safety helmets; safety life belts; safety locking devices, namely lockout tagout systems for industrial safety; electric safety monitoring apparatus; safety rope systems; audible safety signals, other than for vehicles; luminous safety signs; mechanical safety signs; safety spectacles; safety survival belts; self contained breathing apparatus (other than for artificial respiration); shoes for protection against accidents, irradiation and fire; all goods included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ear defenders; ear down being hearing protectors; ear inserts for medical use; earmold adaptors being apparatus for fitting earmolds; thermometers for medical purposes.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

PDS International Pte Ltd

10 Pandan Crescent,, #05-03/04 (LL2) UE Tech Park, Singapore 128466 (SG)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Pyprus Pte Ltd

7500A Beach Road,# 08-322 The PlazaSingapore 199591 (SG)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, CN, EM, KR, US, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AU, CN, EM, KR, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SWORKE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 962480 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SWORKE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SWORKE?
Chủ đơn là PDS International Pte Ltd, địa chỉ 10 Pandan Crescent,, #05-03/04 (LL2) UE Tech Park, Singapore 128466 (SG). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SWORKE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SWORKE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ