Nhãn hiệu ArcelorMitall

Từ chối
Số đơn
954302
Ngày nộp đơn
03/08/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ArcelorMitall được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 954302 ngày 03/08/2007, chủ đơn là ArcelorMittal (Société Anonyme). Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do ArcelorMittal France đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ArcelorMitall
Số đơn
954302
Ngày nộp đơn
03/08/2007
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Common metals and their alloys; steel, unwrought or semi-wrought, including stainless steel, carbon steel, coated steel, coated quenched steel, chromium steel, galvanized steel, electrogalvanized steel, lacquer coated steel, coloured steel and aluminium-coated steel; unwrought or semi-wrought cast iron; scrap metals (waste iron); iron, unwrought or semi-wrought, including tinplate, iron for direct reduction and directly reduced iron; metal ores, including crude or processed ores; metal building materials; laminated or sectional metal building materials, such as heavy sections, steel sections, non-metallic joists, sheet piles and girders; reinforcing materials, of metal, for concrete; metal plates for lining for building; metal flooring, metal floor tiles, metal partitions, metal multi-layered panels, metal sidings, metal claddings and covers (building materials); transportable metal buildings, including metal shelters and parts of shelters, buildings of metal profiles, for residential use, which can also be used as small commercial or industrial premises; metal materials for railway tracks, including rails and their components; non-electric cables and wires of common metal, including metal soldering wire and barbed wire; metal tubes and pipes (building materials); non-electrical metal ironmongery; metal hardware; metallic grates and screens; metal fences, wire mesh and cloths, coated or not (building materials); springs (metal hardware); metal wire drawing, bolt and nail industry products not included in other classes; sheet metal, multi-layered sheet metals and multi-layered metal products not included in other classes; armour plating; metal ferrules; frames of metal for building; metal tanks and containers; metal boxes (not included in other classes), including welded metal boxes and their components such as welded bottoms of tins, rings and sealing caps of metal; cans of metal, including cans for beverages; cans of metal and lids of metal for them; wrappings of common metal and of tinplate; foundry moulds of metal; iron and steelworks products not included in other classes, including billets, sheet metal, iron slabs, foils, strips, blank, binders, spools, profiled strips, bars, girders, joists, strip, pins, tubes, wires, cables, blocks, ingots and forging ingot, ultra heavy torch cut metal products not included in other classes; steel balls; slab; heavy metal products not included in other classes, including forged, moulded, cast, die-cast, pressed, welded or machined metal pieces, used in all industries.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machinery and machine tools, especially rolling mills, rolling mill cylinders, continuous metal casting machines, machines for cutting and slicing, machines for forming, oxygen cutting, machining, welding, stubbing, drawing metals, metal sheets and plates; converters for steelworks (machines); metal parts for vehicle motors included in this class; machine coupling and transmission components (except for land vehicles).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, weighing, measuring, signalling, monitoring (checking) and teaching apparatus and instruments; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic, optical, image and sound recording media, compact discs; apparatus and instruments for measuring, controlling, analysing and inspecting the quality of materials, especially iron and steelworks products and steels; data processing equipment, such as software; multimedia training tools, especially magnetic, optical, image and sound media.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles and apparatus for locomotion by land, by sea and by water; metal parts for vehicles included in this class; bodyworks and car body components; bumpers, bonnets, suspensions, vehicle crossmembers, chassis, wheels, metal axles, vehicle front end and back end assemblies; motors for land vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-metallic building materials, paving slabs, plates, facings, flooring, roofing, cladding panels, composite slabs, profiles, multilayer panels, partitions, all these goods being not of metal; reinforcing materials, not of metal for building purposes; non-metallic transportable buildings, non-metallic shelters and parts of shelters; buildings and profiles for residential use and for small non-metallic buildings for commercial or industrial purposes; non-metallic rigid pipes for building; non-metallic monuments.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household and kitchen utensils and containers; utensils and containers intended for cooking and being heated; bottles, drinking vessels, tins, flasks (not of precious metal); non-metallic boxes, especially biscuit tins, lunch boxes, bread bins, soap boxes, tea caddies; aerosols, their parts and component parts (metal cans for aerosol spraying, caps, cups, valves), for non-medical use.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Air, rail, maritime and road transport of goods, especially of steel and metal materials; delivery of goods; wrapping of goods; storage and warehousing of goods; storage of ores, of metals and of alloys; freight by air, by sea and by land.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Treatment of materials; treatment of ores, of steel, of common metals and their alloys; treatment of metals and all mechanical, thermomechanical or chemical transformation of the properties and characteristics of metals; direct reduction of iron, metal tempering, finishing metal surfaces, soldering, casting, anodizing, chrome plating, sintering, electrolytic zinc plating, phosphatizing, milling, forming, tinning, galvanizing, nickel plating, laminating, armour plating, cutting, polishing, magnetizing, plating, drawing, pickling, metal soldering, metal coating, recycling metal goods; treatment of materials during the manufacturing process of metal goods, such as forging, pressing, deburring, machining, rolling and forming of metals; vacuum treatment; nitriding [treatment of materials], assembly of metal profiles; treatment of materials for boilermaking.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education; technical and non-technical training courses; editing and publishing of books, reviews, pamphlets, instruction and teaching manuals; education and publishing and electronic publication of books and periodicals; production of films, short videos and video tapes; production of radio and audiovisual programs; arranging and conducting of colloquiums, conferences, seminars, conventions, exhibitions for cultural, educational or recreational purposes; entertainment; organization of games and competitions (recreation and culture).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services, and related research and design services; industrial analysis and research services; software design and development; consultation and information relating to the aforesaid services, also in the context of services rendered to customers; materials testing and mechanical research, as well as related consulting and information; technical project studies; consulting, scientific and technical information services for improving the quality of goods and services in the field of metals, steels and their applications (quality control); expert reports and engineering works in the field of metals, steels and their applications; construction consulting, also relating to the choice and use of steels; drawing up of construction plans; design and development of software, especially for iron and steel working; design of software to provide global solutions for building purposes.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ArcelorMittal (Société Anonyme)

24-26 boulevard d'Avranches, L-1160 Luxembourg (LU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

ArcelorMittal France

1-5 rue Luigi CherubiniF-93200 SAINT-DENIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.13

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BQ, BY, CH, CN, CU, CW, DZ, EG, EM, GE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LR, MA, MC, MD, MK, MN, NO, RS, RU, SD, SG, SM, SX, SY, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AM, AN, AU, AZ, BA, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, EM, GE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LR, MA, MC, MD, MK, MN, NO, RS, RU, SD, SG, SM, SY, TJ, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ArcelorMitall hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 954302 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu ArcelorMitall đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ArcelorMitall?
Chủ đơn là ArcelorMittal (Société Anonyme), địa chỉ 24-26 boulevard d'Avranches, L-1160 Luxembourg (LU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ArcelorMitall được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ArcelorMitall hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ