Nhãn hiệu BILLABONG

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
950316
Ngày nộp đơn
28/09/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BILLABONG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 950316 ngày 28/09/2007, chủ đơn là Boardriders IP Holdings, LLC. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Nordemann Czychowski & Partner Rechtsanwältinnen und Rechtsanwälte mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BILLABONG
Số đơn
950316
Ngày nộp đơn
28/09/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/09/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Keys, key rings, key chains, key cases; all being of common metal or their alloys; souvenirs items of common metal or pewter in this class, including key holders, money clips, metal fasteners and locks for leather goods and imitation leather goods, bracelets, identification tags, chains, money boxes.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Jewellery and costume jewellery; charms; ornaments of precious metal, including, ornamental pendants and ornamental pins; precious gemstones and semiprecious gemstones; watches and clocks, and parts of the foregoing goods; watch accessories, including watch bands, watch chains, watch straps and watch cases; jewellery cases and jewellery boxes of precious metal, precious metal alloys or coated therewith; medallions and badges of precious metal, precious metal alloys or coated therewith; key rings, key chains, key cases, key tags and key fobs, all of precious metal, precious metal alloys or coated therewith.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bags including beach bags, all purpose sports bags, all purpose athletic bags, barrel bags, tote bags, shopping bags of leather, textile or mesh, leather bags for merchandise packaging, shoulder bags, handbags, clutch bags, camping bags, school bags, satchels, waistpacks, backpacks, cosmetic bags sold empty, shaving bags sold empty, shoe bags, wash bags, wheeled bags; wallets; purses; travel bags, trunks, luggage, carry-on bags, garment bags for travel, and other travel goods in this class, including straps for carrying skis and stocks; luggage tags, luggage label holders and luggage straps of leather or imitation leather; cases including travel cases, overnight cases, briefcases, document cases, credit card cases, vanity cases, cases for sporting articles (not being fitted or shaped), cases for travel kits (not being fitted or shaped), ski boot cases (not being fitted or shaped); jewellery bags for travel; pouches in this class; key cases, key holders, key chains, key rings and key tags, all being of leather, animal hides and imitations thereof; chamois leather (other than for cleaning purposes); covers, not being shaped, for sporting articles; portable sunshades including umbrellas and parasols and umbrella covers.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Textiles, fabrics and plastic material (substitute for fabrics); goods made of textiles, fabric or plastic materials (substitute for fabrics), not included in other classes; textile labels including textile labels for identifying or marking clothing, headwear and footwear; tags of textile for attachment to clothing, footwear and headwear; fabrics including fabrics for use in the manufacture of clothing, footwear and headwear; linings of textile; towels, including beach towels; bed linen including bed covers, bed sheets and pillow cases; table linen including table cloths; coasters in this class; furniture coverings; bean bag covers; textile wall hangings; banners; badges, flags and banners made of cloth; textiles and fabrics used to manufacture portable shades, tents and temporary shelters.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Clothing, including shirts, T-shirts, polo shirts, singlets, blouses, tops, sweaters, cardigans, jackets, pullovers, coats, jumpers, knitwear, parkers, bodysuits, dresses, skirts, sarongs, trousers, pants, denim clothing, jeans, overalls, shorts, board shorts, sportswear, surfwear, skateboarding wear, skiwear, swimwear, exercise wear, tracksuits, tracksuit tops, tracksuit trousers, sweat bands, beachwear, snowwear, suits including snowsuits, casual wear, outerwear, underwear, underclothing, lingerie, sleepwear, pyjamas, bathrobes, thermal clothing, water proof clothing, raincoats, weather resistant outer clothing, belts, wristbands, armbands, headbands, bandanas, legwarmers, gloves, sports gloves, mittens, scarves, shawls, neckties, socks, decorative straps, money belts; headgear including hats, caps, beanies, visors, swimming caps, berets, sunshades; footwear including shoes, footwear for sports, boots, sandals, thongs, slippers, ski boots, beach shoes; wetsuits, wetsuit vests, wetsuit boots, wetsuit gloves, wetsuit hoods, wetsuit shorts and wetsuit tops, wetsuit accessories in this class; rash guards including rash shirts and rash vests.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sporting articles including surfboards, kiteboards, bodyboards, wake boards, knee boards, sailboards, sporting articles for snow sports, snowboards, snow skis, ski poles; snowshoes; surfboard accessories in this class including deckgrips, fins and fin boxes, surfboard covers and bags, surfboard legropes, waxes for surfboards, wax combs, elbow guards, wrist guards and knee guards; snowboard accessories in this class, including covers, cases and bags for snowboards and bindings for snowboards; pads for protecting the body against accident or injury during surfing.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Boardriders IP Holdings, LLC

1411 Broadway, New York NY 10018 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. Renewal, CH, EM, GH, JP, KR, MA, ME, MG, NO, NZ, RS, RU, SG, TR, UA, US, VN, ZM

    Thủ tục khác
  7. Change of ownership

    Thủ tục khác
  8. International Registration, CN, JP, KR, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BILLABONG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 950316 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BILLABONG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BILLABONG?
Chủ đơn là Boardriders IP Holdings, LLC, địa chỉ 1411 Broadway, New York NY 10018 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BILLABONG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/09/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BILLABONG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ