Nhãn hiệu RIOBA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
949226
Ngày nộp đơn
30/07/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu RIOBA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 949226 ngày 30/07/2007, chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 3 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
RIOBA
Số đơn
949226
Ngày nộp đơn
30/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric coffee grinders.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Household items, also made of precious metals or plated therewith, namely knives, forks, spoons, service pieces, namely soup spoons and sauce spoons, sugar tongs, fondue forks.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electric espresso makers, electric coffee makers and coffee machines.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cutlery handles.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand-operated coffee grinders, isolated coffee cups and drinking vessels, made of plastic and/or ceramics, reusable coffee filters, coasters, not of paper, isolated vacuum flasks, non-electric machines for scalding coffee, non-electric coffee machines with screen insert suitable for bringing down the coffee powder; goods of earthenware, glass and similar ceramic materials, included in this class; goods of porcelain, namely porcelain dishware, in particular dinner services, coffee services, tea sets, hot chocolate sets, mocha sets and breakfast dishes as well as household and kitchen appliances of porcelain; articles of daily use and ornamental objects of ceramic materials, namely plates, bowls, dishes, cups, cans, mugs, jars, pouring vessels, boxes, vases, table ornaments, honey dispensers, egg cups, napkin rings, napkin racks; figures for ornamental purposes of porcelain, earthenware, glass and similar ceramic materials, included in this class; glassware and crystal glassware, namely drinking glasses, bowls, dishes, vases, jars and napkin racks; cake shovels; serving plates, not of precious metal.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Milk with coffee aroma; fruit jams, gelatins (jellies), spreads (fatty), curd; preserved meat, vegetable and fruit products, dried fruits, meat, fish, poultry and game, products made from meat, fish, poultry and game, sausage and sausage products, meat extracts, meat jellies, preparations made from meat and minced meat, all aforementioned goods also in the form of canned food or deep-frozen; convenience food and semi-processed convenience food as well as ready-to-serve salads, essentially consisting of meat and/or fish and/or poultry and/or sausage and/or game; soups, soup preparations, beef stock; preserved, dried and cooked fruits and vegetables, mixed pickles, processed and semi-processed goods as well as ready-to-serve salads, essentially consisting of fruits and/or vegetables, preserved pot herbs, prepared potato products, included in this class, potato dumplings, potato fritters, mashed potatoes, croquettes, French fries, fried grated potatoes; jams, stewed fruits, fruit jellies, fruit purees; eggs, milk and milk products, milk beverages (milk predominating), butter, cream, yoghurt, fresh cream, heavy sour cream, buttermilk, cheese, cheese products and cheese preparations; edible oils and fats, margarine; fatty spreads and spreads on basis of vegetables; soy dishes as meat surrogate, tofu, nibbles, included in this class, potato based products for alimentary purposes and made by extrusion, included in this class, potato chips, potato sticks, onion rings made from potatoes; dried fruits raisins, processed nuts, hazelnuts, peanuts, macadamia nuts, cashew nuts, shelled pistachios and almonds, dried, roasted, salted, gratinated and/or spiced; dietetic food or nutritional supplements for non-medical use on the basis of egg white, fats, fatty acids, with the addition of vitamins, mineral nutrients, trace elements, singly or in combination, included in this class; sweets and desserts on the basis of milk.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Coffee, coffee substitutes, coffee-based beverages, espresso, tea, tea-based beverages, iced tea, aromatic preparations of vegetable origin for use in beverages (except ethereal oils), essences for alimentary purposes (except ethereal essences and oils), cocoa, cocoa-based beverages, sugar, natural sweeteners, rice, convenience food and semi-processed convenience food, essentially consisting of rice, nasi goreng, sushi, tapioca, sago; flours and preparations made from cereals, baking-powder, oat flakes, muesli, cornflakes, cereal-based snacks, bread, bread rolls, bread toasts, bread for sandwiches, croissants and baguettes (French loaves), all with or without topping; crisp bread, breadcrumbs, pizza with or without topping, hamburgers (sandwiches), vegetable burgers (sandwiches), hotdogs (sandwiches), meat pastries, pastry and confectionery, pies, cakes, cookies, biscuits, waffles, cake mixtures (in powder form), cake dough, products on the basis of wheat, rice and corn, for alimentary purposes and made by extrusion, corn chips, onion rings made from corn, popcorn, salt sticks, savoury biscuits, pretzels; candies and confectionery, meringue products, chocolate and chocolate products, chocolate marshmallows, wine gum and fruit gum, liquorice; sweet spreads, included in this class, puddings and pudding powders, dessert with semi-liquid red fruit, rice pudding; pasta, noodles of any type, gnocchi, convenience food and semi-processed convenience food, essentially consisting of pasta, tortellini, lasagne, spaghetti, ravioli, spaetzle (noodles), pasta case filled with force meat, cheese or vegetables, spring rolls; ice cream; honey, molasses for food; yeast, salt, mustard; vinegar, sauces (condiments), soy sauce, fruit sauces, salad dressings, ready-to-use sauces, tomato sauce, ketchup, mayonnaise, tartar sauce, spices, spice mixtures, nutmegs; ice for refreshment; dietetic foodstuffs or nutritional supplements for non-medical use on the basis of carbohydrates, roughage, with the addition of vitamins, mineral nutrients, trace elements, singly or in combination, included in this class; meat pies; non-alcoholic drinks and cool drinks prepared on the basis of coffee.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fresh fruits and vegetables, nuts.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Aromatic syrups prepared on the basis of coffee and intended for the preparation of beverages, bottled water with coffee aroma, fizzy water, mineral water, fruit juices, fizzy beverages and soda beverages prepared on the basis of fruit and juice; juices and cool drinks; beers; fruit drinks, fruit nectars, isotonic beverages, lemonades, vegetable-based beverages, vegetable-based juices; syrups and other preparations for making beverages, preparations for making liqueurs, sherbet powder and fizzy tablets for beverages, essences for making beverages, products for making mineral waters and/or aerated waters.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Alcoholic beverages (except beers), alcoholic milk beverages (milk predominating), alcoholic essences and extracts, aperitifs, cocktails, liqueurs, wines, wine-based beverages, champagne and sparkling wines.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tobacco, tobacco products, tobacco goods, cigarettes, cigars, small cigars; smoker's articles, cigarette paper, cigarette filters, cigarette mouthpieces, pocket apparatus for rolling cigarettes, cigar cases and cigarette cases (not of precious metals), ashtrays (not of precious metals), cigar cutters, pipes, pipe cleaners, flint stones; matches, lighters for smokers, gas cartridges for lighters.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Services for the catering and accommodating of guests, in particular accommodating and catering of guests in restaurants, cafes, cafeterias, snack bars, coffee bars und coffee houses.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG

Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0326.04.24
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.24

Diễn biến xử lý đơn

3 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 03/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CN, EM, JP, KR, KZ, MD, RS, RU, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AT, BA, BG, BX, CN, CZ, DK, EM, ES, FR, GB, GR, HR, HU, IT, JP, MA, MD, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu RIOBA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 949226 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu RIOBA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu RIOBA?
Chủ đơn là MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG, địa chỉ Metro-Strasse 1, 40235 Düsseldorf (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu RIOBA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với RIOBA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ